Giá dịch vụ - thuốc - vật tư
23/02/2024 lúc 11:28
Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ
<p> </p> <p> </p> <p> <meta content="an phat" name="author" /> <style type="text/css"> html { font-family:Calibri, Arial, Helvetica, sans-serif; font-size:11pt; background-color:white } a.comment-indicator:hover + div.comment { background:#ffd; position:absolute; display:block; border:1px solid black; padding:0.5em } a.comment-indicator { background:red; display:inline-block; border:1px solid black; width:0.5em; height:0.5em } div.comment { display:non
| STT | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ BHYT |
| I. CÔNG KHÁM | ||
| 1 | Khám Nhi | 37,500 |
| 2 | Khám Nội | 37,500 |
| 3 | Khám Phục hồi chức năng | 37,500 |
| 4 | Khám Ngoại | 37,500 |
| 5 | Khám Bỏng | 37,500 |
| 6 | Khám Ung bướu | 37,500 |
| 7 | Khám Phụ sản | 37,500 |
| 8 | Khám Mắt | 37,500 |
| 9 | Khám Răng hàm mặt | 37,500 |
| 10 | Khám YHCT | 37,500 |
| 11 | Khám Tai mũi họng | 37,500 |
| 12 | Khám Lao | 37,500 |
| 13 | Khám Da liễu | 37,500 |
| II. NGÀY GIƯỜNG | ||
| 1 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 359,200 |
| 2 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi | 359,200 |
| 3 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 287,500 |
| 4 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 287,500 |
| 5 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 252,100 |
| 6 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 252,100 |
| 7 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 224,700 |
| 8 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 224,700 |
| 9 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 192,100 |
| 10 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2) | 96,050 |
| 11 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 192,100 |
| 12 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 96,050 |
| 13 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 212,600 |
| 14 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu ( Ghép 2 ) | 106,300 |
| 15 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi | 212,600 |
| 16 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 106,300 |
| 17 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 212,600 |
| 18 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp ( Ghép 2 ) | 106,300 |
| 19 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm | 212,600 |
| 20 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm ( Ghép 2 ) | 106,300 |
| 21 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 182,700 |
| 22 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2 ) | 91,350 |
| 23 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 182,700 |
| 24 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp ( Ghép 2 ) | 91,350 |
| 25 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 182,700 |
| 26 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 91,350 |
| 27 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 147,600 |
| 28 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2) | 73,800 |
| III. XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Điện di huyết sắc tố | 366,000 |
| 2 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 40,200 |
| 3 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 21,200 |
| 4 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23,700 |
| 5 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | 32,000 |
| 6 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 32,000 |
| 7 | Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | 212,000 |
| 8 | Định nhóm máu tại giường | 40,200 |
| 9 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | 23,700 |
| 10 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | 21,200 |
| 11 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 35,600 |
| 12 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) | 83,100 |
| 13 | Phát hiện kháng đông ngoại sinh | 83,100 |
| 14 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13,000 |
| 15 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 49,800 |
| 16 | Tìm giun chỉ trong máu | 35,600 |
| 17 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 37,900 |
| 18 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 47,500 |
| 19 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 13,000 |
| 20 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 29,500 |
| 21 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21,800 |
| 22 | Định lượng Albumin [Máu] | 21,800 |
| 23 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 87,500 |
| 24 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 21,800 |
| 25 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21,800 |
| 26 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21,800 |
| 27 | Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] | 590,000 |
| 28 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 13,000 |
| 29 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 27,300 |
| 30 | Định lượng CK-MB mass [Máu] | 38,200 |
| 31 | Định lượng Creatinin (máu) | 21,800 |
| 32 | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | 185,000 |
| 33 | Định lượng Globulin [Máu] | 21,800 |
| 34 | Định lượng Glucose [Máu] | 21,800 |
| 35 | Định lượng HbA1c [Máu] | 102,000 |
| 36 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 27,300 |
| 37 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 27,300 |
| 38 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21,800 |
| 39 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 27,300 |
| 40 | Định lượng Troponin T [Máu] | 76,500 |
| 41 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21,800 |
| 42 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | 21,800 |
| 43 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 21,800 |
| 44 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 21,800 |
| 45 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 21,800 |
| 46 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] | 27,300 |
| 47 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 27,300 |
| 48 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 38,200 |
| 49 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 19,500 |
| 50 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | 15,500 |
| 51 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15,500 |
| 52 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15,500 |
| 53 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 43,700 |
| 54 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | 43,700 |
| 55 | Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu | 43,700 |
| 56 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 27,800 |
| 57 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 43,700 |
| 58 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 65,600 |
| 59 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 65,600 |
| 60 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 60,100 |
| 61 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 39,500 |
| 62 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 67,800 |
| 63 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 43,100 |
| 64 | Trứng giun, sán soi tươi | 43,100 |
| 65 | Vibrio cholerae nhuộm soi | 70,300 |
| 66 | Vibrio cholerae soi tươi | 70,300 |
| 67 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 58,000 |
| 68 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 65,300 |
| 69 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 41,500 |
| 70 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | 41,500 |
| 71 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 70,300 |
| 72 | Định tính chất độc bằng test nhanh - một lần | 121,000 |
| 73 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 678,000 |
| 74 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 70,300 |
| 75 | Nhuộm May Grunwald - Giemsa | 170,000 |
| 76 | Phản ứng Pandy [dịch] | 8,600 |
| 77 | Phản ứng Rivalta [dịch] | 8,600 |
| 78 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 43,100 |
| 79 | Vi khuẩn nhuộm soi | 70,300 |
| 80 | Vi nấm nhuộm soi | 43,100 |
| 81 | Vi nấm soi tươi | 43,100 |
| 82 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 56,800 |
| IV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||
| 1 | Chụp Xquang Blondeau | 68,300 |
| 2 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 68,300 |
| 3 | Chụp Xquang Chausse III | 68,300 |
| 4 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 68,300 |
| 5 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 68,300 |
| 6 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 68,300 |
| 7 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 68,300 |
| 8 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 68,300 |
| 9 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 68,300 |
| 10 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 68,300 |
| 11 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 68,300 |
| 12 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 68,300 |
| 13 | Chụp Xquang đại tràng | 279,000 |
| 14 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 68,300 |
| 15 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 68,300 |
| 16 | Chụp Xquang Hirtz | 68,300 |
| 17 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | 68,300 |
| 18 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 68,300 |
| 19 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68,300 |
| 20 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 68,300 |
| 21 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 68,300 |
| 22 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 68,300 |
| 23 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68,300 |
| 24 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 68,300 |
| 25 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 68,300 |
| 26 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 68,300 |
| 27 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 68,300 |
| 28 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 68,300 |
| 29 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 68,300 |
| 30 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | 68,300 |
| 31 | Chụp Xquang mỏm trâm | 68,300 |
| 32 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 68,300 |
| 33 | Chụp Xquang ngực thẳng | 68,300 |
| 34 | Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) | 624,000 |
| 35 | Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng | 579,000 |
| 36 | Chụp Xquang Schuller | 68,300 |
| 37 | Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng | 68,300 |
| 38 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 68,300 |
| 39 | Chụp Xquang Stenvers | 68,300 |
| 40 | Chụp Xquang tại giường | 68,300 |
| 41 | Chụp Xquang tại phòng mổ | 68,300 |
| 42 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng | 239,000 |
| 43 | Chụp Xquang thực quản dạ dày | 239,000 |
| 44 | Chụp Xquang tử cung vòi trứng | 426,000 |
| 45 | Chụp Xquang tuyến vú | 97,200 |
| 46 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 68,300 |
| 47 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68,300 |
| 48 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68,300 |
| 49 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 68,300 |
| 50 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 68,300 |
| 51 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 68,300 |
| 52 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 68,300 |
| 53 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | 68,300 |
| 54 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68,300 |
| 55 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 68,300 |
| 56 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 68,300 |
| 57 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 68,300 |
| 58 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 68,300 |
| 59 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 68,300 |
| 60 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] | 144,000 |
| 61 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 233,000 |
| 62 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 81,300 |
| 63 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 49,300 |
| 64 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 49,300 |
| 65 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 49,300 |
| 66 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | 233,000 |
| 67 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 49,300 |
| 68 | Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | 84,800 |
| 69 | Siêu âm Doppler động mạch thận | 233,000 |
| 70 | Siêu âm Doppler động mạch tử cung | 233,000 |
| 71 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 233,000 |
| 72 | Siêu âm Doppler dương vật | 84,800 |
| 73 | Siêu âm Doppler gan lách | 84,800 |
| 74 | Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường | 233,000 |
| 75 | Siêu âm Doppler mạch máu | 233,000 |
| 76 | Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu | 233,000 |
| 77 | Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 233,000 |
| 78 | Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan | 233,000 |
| 79 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 233,000 |
| 80 | Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 84,800 |
| 81 | Siêu âm Doppler tim | 233,000 |
| 82 | Siêu âm Doppler tim, van tim | 233,000 |
| 83 | Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 84,800 |
| 84 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 233,000 |
| 85 | Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | 84,800 |
| 86 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 233,000 |
| 87 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 84,800 |
| 88 | Siêu âm Doppler tuyến vú | 84,800 |
| 89 | Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 84,800 |
| 90 | Siêu âm Doppler xuyên sọ | 233,000 |
| 91 | Siêu âm dương vật | 49,300 |
| 92 | Siêu âm hạch vùng cổ | 49,300 |
| 93 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 49,300 |
| 94 | Siêu âm hốc mắt | 49,300 |
| 95 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 49,300 |
| 96 | Siêu âm khớp (một vị trí) | 49,300 |
| 97 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 49,300 |
| 98 | Siêu âm màng phổi | 49,300 |
| 99 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 49,300 |
| 100 | Siêu âm nhãn cầu | 49,300 |
| 101 | Siêu âm ổ bụng | 49,300 |
| 102 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 49,300 |
| 103 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 49,300 |
| 104 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 49,300 |
| 105 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 49,300 |
| 106 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 49,300 |
| 107 | Siêu âm qua thóp | 49,300 |
| 108 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 49,300 |
| 109 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 49,300 |
| 110 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 49,300 |
| 111 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 49,300 |
| 112 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 49,300 |
| 113 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 233,000 |
| 114 | Siêu âm tim tại giường | 233,000 |
| 115 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 233,000 |
| 116 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 49,300 |
| 117 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 186,000 |
| 118 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 49,300 |
| 119 | Siêu âm tử cung phần phụ | 49,300 |
| 120 | Siêu âm tuyến giáp | 49,300 |
| 121 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 49,300 |
| 122 | Đo lưu huyết não | 46,000 |
| 123 | Ghi điện não đồ thông thường | 68,300 |
| 124 | Ghi điện não đồ vi tính | 68,300 |
| 125 | Điện tim thường | 35,400 |
| 126 | Đo chức năng hô hấp | 133,000 |
| 127 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 35,400 |
| 128 | Holter điện tâm đồ | 204,000 |
| 129 | Nghiệm pháp Atropin | 204,000 |
| 130 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 214,000 |
| 131 | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm | 1,063,000 |
| 132 | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp | 1,713,000 |
| 133 | Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa | 853,000 |
| 134 | Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màu | 753,000 |
| 135 | Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | 753,000 |
| 136 | Nội soi đại tràng sigma | 322,000 |
| 137 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 605,000 |
| 138 | Nội soi đại tràng-lấy dị vật | 1,713,000 |
| 139 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 615,000 |
| 140 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 322,000 |
| 141 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 524,000 |
| 142 | Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê | 524,000 |
| 143 | Nội soi Mũi xoang | 40,000 |
| 144 | Nội soi tai mũi họng | 40,000 |
| 145 | Nội soi tai mũi họng | 40,000 |
| 146 | Nội soi tai mũi họng | 40,000 |
| 147 | Nội soi tai mũi họng | 108,000 |
| 148 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 255,000 |
| 149 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi | 615,000 |
| 150 | Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu | 753,000 |
| 151 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 753,000 |
| 152 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 148,000 |
| 153 | Nội soi trực tràng ống mềm | 198,000 |
| 154 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 198,000 |
| 155 | Test hồi phục phế quản. | 179,000 |
| 156 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | 532,000 |
| 157 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 158 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 643,000 |
| 159 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 |
| 160 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 643,000 |
| 161 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 |
| 162 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 643,000 |
| 163 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 |
| 164 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 165 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 166 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | 532,000 |
| 167 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 168 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 643,000 |
| 169 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 |
| 170 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 643,000 |
| 171 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 |
| 172 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 173 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) | 532,000 |
| 174 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 175 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 176 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 177 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 532,000 |
| 178 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 532,000 |
| 179 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 180 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 643,000 |
| 181 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000 |
| 182 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 643,000 |
| 183 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 532,000 |
| 184 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) | 1,322,000 |
| 185 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) | 1,322,000 |
| 186 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) | 1,322,000 |
| 187 | Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) | 1,322,000 |
| 188 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) | 1,322,000 |
| V. PHẪU THUẬT | ||
| 1 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 6,072,000 |
| 2 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 5,229,000 |
| 3 | Phẫu thuật Longo | 2,346,000 |
| 4 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2,346,000 |
| 5 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 4,881,000 |
| 6 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | 5,229,000 |
| 7 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU | 6,072,000 |
| 8 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 2,265,000 |
| 9 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5,229,000 |
| 10 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 6,072,000 |
| 11 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,229,000 |
| 12 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 5,229,000 |
| 13 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 5,229,000 |
| 14 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 5,229,000 |
| 15 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 5,229,000 |
| 16 | Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang | 2,265,000 |
| 17 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5,247,000 |
| 18 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5,690,000 |
| 19 | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | 3,821,000 |
| 20 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 5,121,000 |
| 21 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 5,121,000 |
| 22 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 5,690,000 |
| 23 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 5,229,000 |
| 24 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 5,229,000 |
| 25 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5,229,000 |
| 26 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4,906,000 |
| 27 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 5,229,000 |
| 28 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5,229,000 |
| 29 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 6,832,000 |
| 30 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 5,574,918 |
| 31 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6,832,000 |
| 32 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL | 2,690,000 |
| 33 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3,878,000 |
| 34 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5,250,000 |
| 35 | Bắt vít qua khớp | 3,154,683 |
| 36 | Bóc phúc mạc bên phải | 4,842,000 |
| 37 | Bóc phúc mạc bên trái | 4,842,000 |
| 38 | Bóc phúc mạc douglas | 4,842,000 |
| 39 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác | 4,842,000 |
| 40 | Bóc phúc mạc phủ tạng | 4,842,000 |
| 41 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 729,000 |
| 42 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | 1,156,000 |
| 43 | Bơm hơi tiền phòng | 1,160,000 |
| 44 | Các phẫu thuật đường mật khác | 4,871,000 |
| 45 | Các phẫu thuật ruột thừa khác [gây tê] | 2,116,000 |
| 46 | Cầm máu nhu mô gan | 5,487,000 |
| 47 | Cắm niệu quản bàng quang | 3,063,000 |
| 48 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu [gây tê] | 3,378,000 |
| 49 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | 4,310,000 |
| 50 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | 4,310,000 |
| 51 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ | 4,310,000 |
| 52 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 3,446,000 |
| 53 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 3,446,000 |
| 54 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow | 4,310,000 |
| 55 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | 4,310,000 |
| 56 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 4,310,000 |
| 57 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 5,125,000 |
| 58 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 2,839,000 |
| 59 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 3,446,000 |
| 60 | Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,310,000 |
| 61 | Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4,310,000 |
| 62 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da [gây tê] | 3,937,000 |
| 63 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,140,000 |
| 64 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1,340,000 |
| 65 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,378,000 |
| 66 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,378,000 |
| 67 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,044,000 |
| 68 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,426,000 |
| 69 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,407,000 |
| 70 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,407,000 |
| 71 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,443,000 |
| 72 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,913,000 |
| 73 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,039,000 |
| 74 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,443,000 |
| 75 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 4,571,000 |
| 76 | Cắt bỏ nang tụy | 4,656,000 |
| 77 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 868,000 |
| 78 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm | 3,037,000 |
| 79 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 3,037,000 |
| 80 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | 772,000 |
| 81 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 772,000 |
| 82 | Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 1,928,000 |
| 83 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] | 1,928,000 |
| 84 | Cắt bỏ trĩ vòng [gây tê] | 2,115,000 |
| 85 | Cắt bỏ túi lệ | 872,000 |
| 86 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,236,000 |
| 87 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 3,236,000 |
| 88 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | 4,842,000 |
| 89 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1,156,000 |
| 90 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 729,000 |
| 91 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1,266,000 |
| 92 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1,156,000 |
| 93 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 729,000 |
| 94 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | 1,266,000 |
| 95 | Cắt các u lành tuyến giáp | 1,914,000 |
| 96 | Cắt các u lành vùng cổ | 2,737,000 |
| 97 | Cắt các u nang giáp móng | 2,190,000 |
| 98 | Cắt chỏm nang gan | 3,063,000 |
| 99 | Cắt cổ bàng quang [gây tê] | 3,937,000 |
| 100 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 3,493,000 |
| 101 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5,708,000 |
| 102 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 3,493,000 |
| 103 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 1,140,000 |
| 104 | Cắt cụt cẳng chân [gây tê] | 3,014,000 |
| 105 | Căt cụt cẳng chân do ung thư [gây tê] | 3,014,000 |
| 106 | Cắt cụt cẳng tay | 3,014,000 |
| 107 | Cắt cụt cánh tay | 3,014,000 |
| 108 | Cắt cụt cánh tay do ung thư [gây tê] | 3,014,000 |
| 109 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu [gây tê] | 3,014,000 |
| 110 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu [gây tê] | 3,014,000 |
| 111 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,132,000 |
| 112 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới [gây tê] | 3,014,000 |
| 113 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,014,000 |
| 114 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | 3,378,000 |
| 115 | Cắt dạ dày hình chêm | 3,730,000 |
| 116 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 4,642,000 |
| 117 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,642,000 |
| 118 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 4,642,000 |
| 119 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2,574,000 |
| 120 | Cắt đoạn dạ dày | 5,125,000 |
| 121 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 5,125,000 |
| 122 | Cắt đoạn đại tràng | 4,642,000 |
| 123 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 4,642,000 |
| 124 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 4,642,000 |
| 125 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 4,642,000 |
| 126 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,014,000 |
| 127 | Cắt đoạn ruột non | 4,801,000 |
| 128 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 4,801,000 |
| 129 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 4,801,000 |
| 130 | Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 4,801,000 |
| 131 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 4,642,000 |
| 132 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,642,000 |
| 133 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] | 2,278,000 |
| 134 | Cắt đuôi tụy | 4,656,000 |
| 135 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 3,555,000 |
| 136 | Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang | 3,555,000 |
| 137 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 2,122,000 |
| 138 | Cắt eo thận móng ngựa | 3,279,000 |
| 139 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 8,477,000 |
| 140 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 8,477,000 |
| 141 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 8,477,000 |
| 142 | Cắt gan lớn | 8,477,000 |
| 143 | Cắt gan nhỏ | 8,477,000 |
| 144 | Cắt gan phân thuỳ sau | 8,477,000 |
| 145 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow | 4,310,000 |
| 146 | Cắt hạ phân thuỳ 1 | 8,477,000 |
| 147 | Cắt hạ phân thuỳ 2 | 8,477,000 |
| 148 | Cắt hạ phân thuỳ 3 | 8,477,000 |
| 149 | Cắt hạ phân thuỳ 4 | 8,477,000 |
| 150 | Cắt hạ phân thuỳ 5 | 8,477,000 |
| 151 | Cắt hạ phân thuỳ 6 | 8,477,000 |
| 152 | Cắt hạ phân thuỳ 7 | 8,477,000 |
| 153 | Cắt hạ phân thuỳ 8 | 8,477,000 |
| 154 | Cắt hạ phân thuỳ 9 | 8,477,000 |
| 155 | Cắt hạ phân thùy gan | 8,477,000 |
| 156 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1,340,000 |
| 157 | Cắt lách bán phần | 4,644,000 |
| 158 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4,644,000 |
| 159 | Cắt lách bệnh lý | 4,644,000 |
| 160 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | 4,644,000 |
| 161 | Cắt lách do chấn thương | 4,644,000 |
| 162 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 4,644,000 |
| 163 | Cắt lại đại tràng | 4,642,000 |
| 164 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể [gây tê] | 2,278,000 |
| 165 | Cắt lọc nhu mô gan | 8,477,000 |
| 166 | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời [gây tê] | 3,930,000 |
| 167 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê] | 2,042,000 |
| 168 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 166,000 |
| 169 | Cắt mạc nối lớn | 4,842,000 |
| 170 | Cắt màng ngăn tá tràng | 2,574,000 |
| 171 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 4,642,000 |
| 172 | Cắt một nửa thận | 3,279,000 |
| 173 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 3,279,000 |
| 174 | Cắt nang giáp móng | 2,190,000 |
| 175 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 479,000 |
| 176 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 2,953,000 |
| 177 | Cắt nang thừng tinh một bên | 1,914,000 |
| 178 | Cắt nang vùng sàn miệng | 2,887,000 |
| 179 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,740,000 |
| 180 | Cắt nang/polyp rốn | 1,340,000 |
| 181 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 4,801,000 |
| 182 | Cắt nối niệu đạo sau [gây tê] | 3,378,000 |
| 183 | Cắt nối niệu đạo trước | 3,378,000 |
| 184 | Cắt nối niệu quản | 5,749,000 |
| 185 | Cắt phổi và cắt màng phổi | 8,985,000 |
| 186 | Cắt polyp cổ tử cung [gây tê] | 1,428,000 |
| 187 | Cắt polyp mũi | 679,000 |
| 188 | Cắt polyp ống tai | 613,000 |
| 189 | Cắt polyp ống tai | 2,038,000 |
| 190 | Cắt polype trực tràng | 1,063,000 |
| 191 | Cắt ruột non hình chêm | 3,730,000 |
| 192 | Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] | 2,116,000 |
| 193 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe [gây tê] | 2,116,000 |
| 194 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] | 2,116,000 |
| 195 | Cắt sẹo khâu kín [gây tê] | 2,139,000 |
| 196 | Cắt thận đơn thuần | 3,279,000 |
| 197 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4,656,000 |
| 198 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 3,279,000 |
| 199 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 3,279,000 |
| 200 | Cắt thị thần kinh | 772,000 |
| 201 | Cắt thuỳ gan trái | 8,477,000 |
| 202 | Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại | 8,985,000 |
| 203 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 3,937,000 |
| 204 | Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng | 4,642,000 |
| 205 | Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 2,574,000 |
| 206 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3,279,000 |
| 207 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,262,000 |
| 208 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow | 4,310,000 |
| 209 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,310,000 |
| 210 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,310,000 |
| 211 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 5,682,000 |
| 212 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng | 5,682,000 |
| 213 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 479,000 |
| 214 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên [gây tê] | 2,115,000 |
| 215 | Cắt túi mật | 4,694,000 |
| 216 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 4,671,000 |
| 217 | Cắt túi thừa đại tràng | 3,730,000 |
| 218 | Cắt túi thừa tá tràng [gây tê] | 2,116,000 |
| 219 | Cắt tuyến nước bọt dưới hàm | 4,740,000 |
| 220 | Cắt u amidan | 3,856,000 |
| 221 | Cắt u amidan qua đường miệng | 1,133,000 |
| 222 | Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm | 3,237,000 |
| 223 | Cắt u bàng quang đường trên | 4,286,000 |
| 224 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 3,426,000 |
| 225 | Cắt u bao gân | 1,914,000 |
| 226 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,737,000 |
| 227 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 729,000 |
| 228 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1,156,000 |
| 229 | Cắt u da mi không ghép | 756,000 |
| 230 | Cắt u da vùng mặt, tạo hình. | 1,266,000 |
| 231 | Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt | 1,266,000 |
| 232 | Cắt u kết mạc không vá | 760,000 |
| 233 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 760,000 |
| 234 | Cắt u lành dương vật | 2,122,000 |
| 235 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 1,914,000 |
| 236 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1,914,000 |
| 237 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1,340,000 |
| 238 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 479,000 |
| 239 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm | 439,000 |
| 240 | Cắt u mạc treo ruột | 4,842,000 |
| 241 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 3,237,000 |
| 242 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 1,156,000 |
| 243 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 729,000 |
| 244 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 1,156,000 |
| 245 | Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | 3,237,000 |
| 246 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 1,914,000 |
| 247 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 3,237,000 |
| 248 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 2,122,000 |
| 249 | Cắt u máu, u bạch huyếtđường kính trên 10cm [gây tê] | 2,247,000 |
| 250 | Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm | 2,953,000 |
| 251 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 756,000 |
| 252 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,737,000 |
| 253 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 849,000 |
| 254 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 1,353,000 |
| 255 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1,266,000 |
| 256 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,298,000 |
| 257 | Cắt u nang buồng trứng | 2,265,043 |
| 258 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,265,043 |
| 259 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,265,043 |
| 260 | Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi | 3,125,000 |
| 261 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 2,737,000 |
| 262 | Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | 4,078,000 |
| 263 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,298,000 |
| 264 | Cắt u tá tràng [gây tê] | 2,116,000 |
| 265 | Cắt u thận lành | 3,063,000 |
| 266 | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | 1,577,000 |
| 267 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] | 5,486,000 |
| 268 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,236,000 |
| 269 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 4,740,000 |
| 270 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 4,740,000 |
| 271 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,740,000 |
| 272 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 4,740,000 |
| 273 | Cắt u vú lành tính | 2,422,000 |
| 274 | Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2,737,000 |
| 275 | Cắt u vùng hàm mặt phức tạp | 3,116,000 |
| 276 | Cắt u vùng tuyến mang tai | 4,740,000 |
| 277 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1,266,000 |
| 278 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 1,266,000 |
| 279 | Cắt u xương sụn lành tính | 3,123,000 |
| 280 | Cắt u xương sườn 1 xương [gây tê] | 3,123,000 |
| 281 | Cắt u xương sườn nhiều xương [gây tê] | 3,123,000 |
| 282 | Cắt u xương, sụn | 3,123,000 |
| 283 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2,115,000 |
| 284 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 559,000 |
| 285 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 5,487,000 |
| 286 | Chích áp xe thành sau họng | 274,000 |
| 287 | Chích áp xe thành sau họng | 745,000 |
| 288 | Chích dẫn lưu túi lệ | 81,000 |
| 289 | Chích mủ mắt | 473,000 |
| 290 | Chích nhọt ống tai ngoài | 197,000 |
| 291 | Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 825,000 |
| 292 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 56,800 |
| 293 | Chuyển vạt da có cuống mạch | 3,469,000 |
| 294 | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | 3,469,000 |
| 295 | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | 3,469,000 |
| 296 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy | 2,736,000 |
| 297 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | 2,736,000 |
| 298 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 3,154,683 |
| 299 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 3,878,000 |
| 300 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 3,878,000 |
| 301 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 3,878,000 |
| 302 | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | 3,878,000 |
| 303 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 3,878,000 |
| 304 | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | 3,878,000 |
| 305 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 3,041,000 |
| 306 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 3,041,000 |
| 307 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân [gây tê] | 2,278,000 |
| 308 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 197,000 |
| 309 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu [gây tê] | 2,236,000 |
| 310 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2,236,000 |
| 311 | Dẫn lưu áp xe gan | 2,236,000 |
| 312 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 831,000 |
| 313 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,368,000 |
| 314 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] | 2,236,000 |
| 315 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 2,236,000 |
| 316 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 2,236,000 |
| 317 | Dẫn lưu áp xe tụy [gây tê] | 2,236,000 |
| 318 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 243,000 |
| 319 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1,340,000 |
| 320 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo [gây tê] | 1,368,000 |
| 321 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu [gây tê] | 1,368,000 |
| 322 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 259,000 |
| 323 | Dẫn lưu đường mật ra da [gây tê] | 2,206,000 |
| 324 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê] | 2,169,000 |
| 325 | Dẫn lưu nang ống mật chủ [gây tê] | 2,206,000 |
| 326 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê] | 1,368,000 |
| 327 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 697,000 |
| 328 | Dẫn lưu túi mật [gây tê] | 2,206,000 |
| 329 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử [gây tê] | 2,206,000 |
| 330 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu [gây tê] | 1,368,000 |
| 331 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [gây tê] | 1,368,000 |
| 332 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 3,878,000 |
| 333 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 5,076,000 |
| 334 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,878,000 |
| 335 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 3,878,000 |
| 336 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 3,878,000 |
| 337 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,878,000 |
| 338 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 3,878,000 |
| 339 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 3,878,000 |
| 340 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 929,000 |
| 341 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 2,076,340 |
| 342 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) | 929,000 |
| 343 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,218,000 |
| 344 | Đặt vít gãy thân xương sên | 3,878,000 |
| 345 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | 3,878,000 |
| 346 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3,730,000 |
| 347 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 3,036,000 |
| 348 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,736,000 |
| 349 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 323,000 |
| 350 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) [gây tê] | 2,115,000 |
| 351 | Điều trị tủy lại | 966,000 |
| 352 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | 949,000 |
| 353 | Điều trị tuỷ răng sữa | 394,000 |
| 354 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 589,000 |
| 355 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | 589,000 |
| 356 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2,811,000 |
| 357 | Đóng đinh xương chày mở | 3,878,000 |
| 358 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 3,878,000 |
| 359 | Đóng hậu môn nhân tạo | 4,465,000 |
| 360 | Đóng mở thông ruột non | 3,730,000 |
| 361 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 3,362,000 |
| 362 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 3,362,000 |
| 363 | Đóng rò trực tràng - bàng quang | 3,730,000 |
| 364 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da [gây tê] | 1,368,000 |
| 365 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong [gây tê] | 2,206,000 |
| 366 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 3,469,000 |
| 367 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 3,878,000 |
| 368 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 3,878,000 |
| 369 | Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM | 3,878,000 |
| 370 | Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm | 2,995,000 |
| 371 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] | 3,665,000 |
| 372 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] | 2,422,000 |
| 373 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] | 3,665,000 |
| 374 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ [gây tê] | 3,665,000 |
| 375 | Ghép trong mất đoạn xương [gây tê] | 4,059,000 |
| 376 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo [gây tê] | 4,059,000 |
| 377 | Gỡ dính gân | 2,389,000 |
| 378 | Gỡ dính sau mổ lại | 2,574,000 |
| 379 | Gỡ dính thần kinh [gây tê] | 2,433,000 |
| 380 | Gọt giác mạc đơn thuần | 802,000 |
| 381 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ [gây tê] | 1,928,000 |
| 382 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê] | 1,857,000 |
| 383 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 1,340,000 |
| 384 | Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | 4,888,000 |
| 385 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 3,878,000 |
| 386 | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | 3,878,000 |
| 387 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | 3,878,000 |
| 388 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 3,154,683 |
| 389 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 3,878,000 |
| 390 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 3,730,000 |
| 391 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 7,011,000 |
| 392 | Khâu cò mi, tháo cò | 419,000 |
| 393 | Khâu củng mạc | 827,000 |
| 394 | Khâu củng mạc | 1,160,000 |
| 395 | Khâu da mi | 1,497,000 |
| 396 | Khâu da mi đơn giản | 841,000 |
| 397 | Khâu giác mạc | 1,160,000 |
| 398 | Khâu kết mạc | 841,000 |
| 399 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 777,000 |
| 400 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 2,122,000 |
| 401 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3,730,000 |
| 402 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 3,730,000 |
| 403 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 3,730,000 |
| 404 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 3,730,000 |
| 405 | Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | 3,730,000 |
| 406 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 3,730,000 |
| 407 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên [gây tê] | 2,433,000 |
| 408 | Khâu nối thần kinh | 2,433,000 |
| 409 | Khâu phủ kết mạc | 660,000 |
| 410 | Khâu phục hồi bờ mi | 737,000 |
| 411 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 998,000 |
| 412 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [gây tê] | 2,389,000 |
| 413 | Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] | 1,429,000 |
| 414 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II [gây tê] | 2,389,000 |
| 415 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V [gây tê] | 2,389,000 |
| 416 | Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] | 2,303,000 |
| 417 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 268,000 |
| 418 | Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | 3,730,000 |
| 419 | Khâu vết thương lách | 3,063,000 |
| 420 | Khâu vết thương nhu mô phổi | 6,943,000 |
| 421 | Khâu vết thương thành bụng | 2,122,000 |
| 422 | Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | 3,730,000 |
| 423 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 4,656,000 |
| 424 | Khâu vết thương vùng môi | 1,340,000 |
| 425 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 5,487,000 |
| 426 | Khâu vùi túi thừa tá tràng [gây tê] | 2,116,000 |
| 427 | Khoét chóp cổ tử cung | 2,132,000 |
| 428 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng [gây tê] | 3,038,000 |
| 429 | Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,169,000 |
| 430 | Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,169,000 |
| 431 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh [gây tê] | 2,169,000 |
| 432 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn [gây tê] | 2,169,000 |
| 433 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1,581,000 |
| 434 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] | 1,964,000 |
| 435 | Lạnh đông thể mi | 1,755,000 |
| 436 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 3,259,000 |
| 437 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 3,123,000 |
| 438 | Lấy bỏ u gan | 8,477,000 |
| 439 | Lấy dị vật hốc mắt | 937,000 |
| 440 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,160,000 |
| 441 | Lấy dị vật trong củng mạc | 937,000 |
| 442 | Lấy dị vật trực tràng | 3,730,000 |
| 443 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ [gây tê] | 2,245,000 |
| 444 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] | 1,798,000 |
| 445 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | 4,842,000 |
| 446 | Lấy máu tụ bao gan | 5,487,000 |
| 447 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 1,798,000 |
| 448 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 5,295,000 |
| 449 | Lấy sỏi bàng quang [gây tê] | 3,248,000 |
| 450 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3,063,000 |
| 451 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang [gây tê] | 3,248,000 |
| 452 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang [gây tê] | 3,248,000 |
| 453 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận [gây tê] | 3,248,000 |
| 454 | Lấy sỏi niệu quản | 3,248,000 |
| 455 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang [gây tê] | 3,248,000 |
| 456 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần [gây tê] | 3,248,000 |
| 457 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại [gây tê] | 3,248,000 |
| 458 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 4,671,000 |
| 459 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 7,128,000 |
| 460 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 1,028,000 |
| 461 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1,028,000 |
| 462 | Lấy sỏi san hô thận [gây tê] | 3,248,000 |
| 463 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang [gây tê] | 3,248,000 |
| 464 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2,206,000 |
| 465 | Lấy u phúc mạc | 4,842,000 |
| 466 | Lấy u sau phúc mạc | 5,970,000 |
| 467 | Lấy u xương (ghép xi măng) [gây tê] | 3,123,000 |
| 468 | Mở bè ± cắt bè | 1,140,000 |
| 469 | Mổ bóc nhân xơ vú | 1,019,000 |
| 470 | Mở bụng thăm dò [gây tê] | 2,169,000 |
| 471 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,169,000 |
| 472 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết [gây tê] | 2,169,000 |
| 473 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn [gây tê] | 2,169,000 |
| 474 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 3,730,000 |
| 475 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 2,206,000 |
| 476 | Mở khí quản cấp cứu | 734,000 |
| 477 | Mở khí quản thường quy | 734,000 |
| 478 | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | 5,295,000 |
| 479 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 3,248,000 |
| 480 | Mở ngực thăm dò [gây tê] | 2,522,000 |
| 481 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết [gây tê] | 2,522,000 |
| 482 | Mở nhu mô gan lấy sỏi | 5,087,000 |
| 483 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 4,671,000 |
| 484 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 4,671,000 |
| 485 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 4,671,000 |
| 486 | Mổ quặm bẩm sinh | 660,000 |
| 487 | Mở rộng lỗ sáo | 1,340,000 |
| 488 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 3,730,000 |
| 489 | Mở thông bàng quang | 384,000 |
| 490 | Mở thông dạ dày [gây tê] | 2,169,000 |
| 491 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [gây tê] | 2,169,000 |
| 492 | Mở thông túi mật | 2,122,000 |
| 493 | Múc nội nhãn | 561,000 |
| 494 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 3,878,000 |
| 495 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,724,000 |
| 496 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 2,720,000 |
| 497 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 2,720,000 |
| 498 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 1,295,000 |
| 499 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,266,000 |
| 500 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] | 1,842,000 |
| 501 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 3,878,000 |
| 502 | Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) | 4,465,000 |
| 503 | Nối gân duỗi | 2,389,000 |
| 504 | Nối gân gấp [gây tê] | 2,389,000 |
| 505 | Nối mật ruột bên - bên | 4,571,000 |
| 506 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 2,206,000 |
| 507 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4,571,000 |
| 508 | Nội soi bàng quang cắt u | 3,426,000 |
| 509 | Nội soi bàng quang tán sỏi | 1,303,000 |
| 510 | Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính | 3,129,000 |
| 511 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 3,686,000 |
| 512 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 3,686,000 |
| 513 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 3,686,000 |
| 514 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2,290,000 |
| 515 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 2,898,000 |
| 516 | Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | 1,507,000 |
| 517 | Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | 1,507,000 |
| 518 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 1,507,000 |
| 519 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1,368,000 |
| 520 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 4,198,000 |
| 521 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản | 1,303,000 |
| 522 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 2,265,000 |
| 523 | Nội soi nong niệu quản hẹp | 929,000 |
| 524 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 1,507,000 |
| 525 | Nội soi tán sỏi niệu đạo | 1,507,000 |
| 526 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,303,000 |
| 527 | Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | 3,946,000 |
| 528 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | 3,946,000 |
| 529 | Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | 2,265,000 |
| 530 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4,465,000 |
| 531 | Nối tắt ruột non - ruột non | 4,465,000 |
| 532 | Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC | 1,072,000 |
| 533 | Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1,072,000 |
| 534 | Nối vị tràng [gây tê] | 2,206,000 |
| 535 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [gây tê] | 2,115,000 |
| 536 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng [gây tê] | 2,236,000 |
| 537 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt [gây tê] | 1,368,000 |
| 538 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo [gây tê] | 1,926,000 |
| 539 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 3,041,000 |
| 540 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 3,930,000 |
| 541 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 3,930,000 |
| 542 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê] | 3,480,000 |
| 543 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay [gây tê] | 2,278,000 |
| 544 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,235,000 |
| 545 | Phẫu thuật bóc u thành ngực | 2,122,000 |
| 546 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 3,930,000 |
| 547 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | 3,446,000 |
| 548 | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | 3,878,000 |
| 549 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 3,378,000 |
| 550 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [gây tê] | 2,115,000 |
| 551 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 5,125,000 |
| 552 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] | 2,003,000 |
| 553 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma | 3,856,000 |
| 554 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 1,133,000 |
| 555 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | 1,689,000 |
| 556 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | 1,133,000 |
| 557 | Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng | 1,107,000 |
| 558 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 737,000 |
| 559 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2,278,000 |
| 560 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | 729,000 |
| 561 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | 729,000 |
| 562 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên | 729,000 |
| 563 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) | 756,000 |
| 564 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) | 1,266,000 |
| 565 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai | 1,353,000 |
| 566 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài | 2,038,000 |
| 567 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | 1,353,000 |
| 568 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | 849,000 |
| 569 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm | 3,637,000 |
| 570 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê] | 3,014,000 |
| 571 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,014,000 |
| 572 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,014,000 |
| 573 | Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 3,063,000 |
| 574 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] | 3,409,000 |
| 575 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 1,798,000 |
| 576 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 3,930,000 |
| 577 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 538,000 |
| 578 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [gây tê] | 2,422,000 |
| 579 | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | 4,642,000 |
| 580 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 313,000 |
| 581 | Phẫu thuật cắt phanh má | 313,000 |
| 582 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 313,000 |
| 583 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung | 3,048,000 |
| 584 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3,048,000 |
| 585 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê] | 1,428,000 |
| 586 | Phẫu thuật cắt thuỳ giáp | 4,310,000 |
| 587 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII | 4,740,000 |
| 588 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] | 2,088,000 |
| 589 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) [gây tê] | 2,115,000 |
| 590 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] | 2,115,000 |
| 591 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3,122,000 |
| 592 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 6,080,000 |
| 593 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9,908,000 |
| 594 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7,655,000 |
| 595 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4,286,000 |
| 596 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4,740,000 |
| 597 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần | 4,310,000 |
| 598 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4,310,000 |
| 599 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 3,063,000 |
| 600 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành [gây tê] | 2,655,000 |
| 601 | Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) | 2,190,000 |
| 602 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) [gây tê] | 2,247,000 |
| 603 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 4,842,000 |
| 604 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | 4,465,000 |
| 605 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | 4,842,000 |
| 606 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi | 1,499,000 |
| 607 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1,340,000 |
| 608 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 1,499,000 |
| 609 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | 5,970,000 |
| 610 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 2,122,000 |
| 611 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 2,122,000 |
| 612 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 998,000 |
| 613 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] | 2,039,000 |
| 614 | Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn | 6,943,000 |
| 615 | Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | 6,943,000 |
| 616 | Phẫu thuật chân chữ O | 3,878,000 |
| 617 | Phẫu thuật chân chữ X | 3,878,000 |
| 618 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] | 3,183,000 |
| 619 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm | 5,453,000 |
| 620 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5,453,000 |
| 621 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | 3,469,000 |
| 622 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | 3,469,000 |
| 623 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do | 5,214,000 |
| 624 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê] | 2,115,000 |
| 625 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3,996,000 |
| 626 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 2,720,000 |
| 627 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | 3,311,000 |
| 628 | Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới | 3,637,000 |
| 629 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 3,878,000 |
| 630 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật [gây tê] | 1,368,000 |
| 631 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2,265,043 |
| 632 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3,923,000 |
| 633 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3,883,000 |
| 634 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 3,129,000 |
| 635 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 2,278,000 |
| 636 | Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | 3,469,000 |
| 637 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 3,069,000 |
| 638 | Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | 2,457,000 |
| 639 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 3,469,000 |
| 640 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | 6,943,000 |
| 641 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 3,878,000 |
| 642 | Phẫu thuật co gân Achille | 2,389,000 |
| 643 | Phẫu thuật cứng cơ may | 2,960,000 |
| 644 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 2,960,000 |
| 645 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,206,000 |
| 646 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 2,236,000 |
| 647 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim [gây tê] | 2,522,000 |
| 648 | Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | 5,295,000 |
| 649 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,589,000 |
| 650 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | 3,930,000 |
| 651 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 3,154,683 |
| 652 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 3,154,683 |
| 653 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 1,988,000 |
| 654 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 4,671,000 |
| 655 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng [gây tê] | 2,236,000 |
| 656 | Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng [gây tê] | 2,236,000 |
| 657 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 6,943,000 |
| 658 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới | 3,063,000 |
| 659 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 3,878,000 |
| 660 | Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | 5,087,000 |
| 661 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 4,465,000 |
| 662 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,356,000 |
| 663 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,356,000 |
| 664 | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 4,918,000 |
| 665 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1,429,000 |
| 666 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille [gây tê] | 2,389,000 |
| 667 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn [gây tê] | 2,389,000 |
| 668 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi [gây tê] | 2,389,000 |
| 669 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè [gây tê] | 2,389,000 |
| 670 | Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép | 2,385,000 |
| 671 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,385,000 |
| 672 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép | 3,136,000 |
| 673 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim | 3,136,000 |
| 674 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép | 3,136,000 |
| 675 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim | 3,136,000 |
| 676 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép | 3,136,000 |
| 677 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim | 3,136,000 |
| 678 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3,036,000 |
| 679 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 3,036,000 |
| 680 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | 2,385,000 |
| 681 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | 2,385,000 |
| 682 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,736,000 |
| 683 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,736,000 |
| 684 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép | 3,136,000 |
| 685 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim | 3,136,000 |
| 686 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép | 3,136,000 |
| 687 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim | 3,136,000 |
| 688 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép | 3,136,000 |
| 689 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim | 3,136,000 |
| 690 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | 2,457,000 |
| 691 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | 2,457,000 |
| 692 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2,457,000 |
| 693 | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 3,878,000 |
| 694 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 6,943,000 |
| 695 | Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | 6,943,000 |
| 696 | Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt | 803,000 |
| 697 | Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | 803,000 |
| 698 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 2,122,000 |
| 699 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn [gây tê] | 2,115,000 |
| 700 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ [gây tê] | 2,115,000 |
| 701 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản [gây tê] | 2,115,000 |
| 702 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [gây tê] | 2,115,000 |
| 703 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 3,730,000 |
| 704 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 4,465,000 |
| 705 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 2,574,000 |
| 706 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | 4,465,000 |
| 707 | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) [gây tê] | 2,422,000 |
| 708 | Phẫu thuật điều trị teo ruột | 4,801,000 |
| 709 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 2,655,000 |
| 710 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 2,655,000 |
| 711 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 2,655,000 |
| 712 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê] | 2,655,000 |
| 713 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê] | 2,655,000 |
| 714 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 2,655,000 |
| 715 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 3,063,000 |
| 716 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 2,655,000 |
| 717 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | 3,063,000 |
| 718 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | 3,063,000 |
| 719 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [gây tê] | 2,655,000 |
| 720 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 2,655,000 |
| 721 | Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi | 3,063,000 |
| 722 | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | 4,871,000 |
| 723 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay [gây tê] | 2,433,000 |
| 724 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay [gây tê] | 2,389,000 |
| 725 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 3,154,683 |
| 726 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 803,000 |
| 727 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 3,154,683 |
| 728 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 15,196,000 |
| 729 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ | 12,317,000 |
| 730 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | 12,996,000 |
| 731 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 12,996,000 |
| 732 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 3,063,000 |
| 733 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 5,087,000 |
| 734 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 7,011,000 |
| 735 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 7,011,000 |
| 736 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 14,180,000 |
| 737 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay [gây tê] | 2,229,000 |
| 738 | Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | 14,737,000 |
| 739 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 3,730,000 |
| 740 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 4,801,000 |
| 741 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 2,992,000 |
| 742 | Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở | 5,087,000 |
| 743 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4,465,000 |
| 744 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày [gây tê] | 2,169,000 |
| 745 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 2,574,000 |
| 746 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 2,574,000 |
| 747 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,229,000 |
| 748 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | 4,746,000 |
| 749 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2,168,000 |
| 750 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác [gây tê] | 3,038,000 |
| 751 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 3,878,000 |
| 752 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 3,878,000 |
| 753 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | 5,250,000 |
| 754 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu [gây tê] | 2,389,000 |
| 755 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,340,000 |
| 756 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 3,878,000 |
| 757 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 3,878,000 |
| 758 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,878,000 |
| 759 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 2,278,000 |
| 760 | Phẫu thuật gãy Monteggia | 3,878,000 |
| 761 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 3,878,000 |
| 762 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 3,878,000 |
| 763 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 3,878,000 |
| 764 | Phẫu thuật ghép xương tự thân [gây tê] | 4,059,000 |
| 765 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 2,457,000 |
| 766 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 2,457,000 |
| 767 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2,457,000 |
| 768 | Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | 4,670,000 |
| 769 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi [gây tê] | 2,229,000 |
| 770 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [gây tê] | 2,229,000 |
| 771 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối [gây tê] | 2,229,000 |
| 772 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh [gây tê] | 2,229,000 |
| 773 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn [gây tê] | 1,928,000 |
| 774 | Phẫu thuật hạ mi trên | 1,340,000 |
| 775 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 687,000 |
| 776 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 5,087,000 |
| 777 | Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai | 3,878,000 |
| 778 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,154,683 |
| 779 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 3,154,683 |
| 780 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | 3,878,000 |
| 781 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | 3,878,000 |
| 782 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 3,878,000 |
| 783 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,736,000 |
| 784 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,736,000 |
| 785 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 3,878,000 |
| 786 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 3,154,683 |
| 787 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 3,878,000 |
| 788 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 3,878,000 |
| 789 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 3,878,000 |
| 790 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 3,878,000 |
| 791 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 3,878,000 |
| 792 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,154,683 |
| 793 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 3,878,000 |
| 794 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 3,878,000 |
| 795 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 3,878,000 |
| 796 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,154,683 |
| 797 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 3,878,000 |
| 798 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 3,878,000 |
| 799 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 3,154,683 |
| 800 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | 3,878,000 |
| 801 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 3,878,000 |
| 802 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 3,878,000 |
| 803 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 3,878,000 |
| 804 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 3,154,683 |
| 805 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 3,154,683 |
| 806 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 3,063,000 |
| 807 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,042,000 |
| 808 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 3,063,000 |
| 809 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] | 1,964,000 |
| 810 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) [gây tê] | 2,115,000 |
| 811 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 6,943,000 |
| 812 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | 3,179,000 |
| 813 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 3,063,000 |
| 814 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu [gây tê] | 2,575,000 |
| 815 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 2,609,000 |
| 816 | Phẫu thuật khớp giả xương chầy | 3,878,000 |
| 817 | Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương | 3,878,000 |
| 818 | Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân | 3,878,000 |
| 819 | Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi | 3,878,000 |
| 820 | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 3,154,683 |
| 821 | Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu | 3,878,000 |
| 822 | Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 3,878,000 |
| 823 | Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 3,878,000 |
| 824 | Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 3,878,000 |
| 825 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai | 3,878,000 |
| 826 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi | 3,878,000 |
| 827 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay | 3,878,000 |
| 828 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp | 3,878,000 |
| 829 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay | 3,878,000 |
| 830 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 3,878,000 |
| 831 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay | 3,878,000 |
| 832 | Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày | 3,878,000 |
| 833 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 3,878,000 |
| 834 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay | 3,878,000 |
| 835 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 3,878,000 |
| 836 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay | 3,878,000 |
| 837 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,154,683 |
| 838 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 3,878,000 |
| 839 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay | 3,878,000 |
| 840 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,154,683 |
| 841 | Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 3,878,000 |
| 842 | Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay | 3,878,000 |
| 843 | Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 3,878,000 |
| 844 | Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 3,154,683 |
| 845 | Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | 3,878,000 |
| 846 | Phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu | 3,878,000 |
| 847 | Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 3,878,000 |
| 848 | Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi | 3,878,000 |
| 849 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,878,000 |
| 850 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 3,878,000 |
| 851 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi | 3,878,000 |
| 852 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 3,878,000 |
| 853 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 3,878,000 |
| 854 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày | 3,878,000 |
| 855 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài | 3,878,000 |
| 856 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong | 3,878,000 |
| 857 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 3,878,000 |
| 858 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài | 3,878,000 |
| 859 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong | 3,878,000 |
| 860 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 3,154,683 |
| 861 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp | 3,154,683 |
| 862 | Phẫu thuật KHX gãy Monteggia | 3,878,000 |
| 863 | Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 3,878,000 |
| 864 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 3,878,000 |
| 865 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 3,878,000 |
| 866 | Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần | 3,878,000 |
| 867 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng | 3,878,000 |
| 868 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu | 3,878,000 |
| 869 | Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,878,000 |
| 870 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân | 3,878,000 |
| 871 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay | 3,878,000 |
| 872 | Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay | 3,878,000 |
| 873 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay | 3,878,000 |
| 874 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 3,878,000 |
| 875 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp | 3,878,000 |
| 876 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày | 3,878,000 |
| 877 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi | 3,878,000 |
| 878 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp | 3,878,000 |
| 879 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay | 3,878,000 |
| 880 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi | 3,878,000 |
| 881 | Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân | 3,154,683 |
| 882 | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay | 3,154,683 |
| 883 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót | 3,878,000 |
| 884 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên | 3,878,000 |
| 885 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,878,000 |
| 886 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi | 3,878,000 |
| 887 | Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,878,000 |
| 888 | Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp | 3,154,683 |
| 889 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 3,878,000 |
| 890 | Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay | 3,878,000 |
| 891 | Phẫu thuật KHX gãy xương gót | 3,878,000 |
| 892 | Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần | 3,878,000 |
| 893 | Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 3,878,000 |
| 894 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay [gây tê] | 4,059,000 |
| 895 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn | 3,878,000 |
| 896 | Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) | 3,154,683 |
| 897 | Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn | 3,878,000 |
| 898 | Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc | 3,154,683 |
| 899 | Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn | 3,878,000 |
| 900 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 3,878,000 |
| 901 | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ | 3,730,000 |
| 902 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu [gây tê] | 2,115,000 |
| 903 | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 5,087,000 |
| 904 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay [gây tê] | 3,038,000 |
| 905 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối [gây tê] | 3,038,000 |
| 906 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới [gây tê] | 3,038,000 |
| 907 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] | 2,366,000 |
| 908 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] | 2,278,000 |
| 909 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp [gây tê] | 2,229,000 |
| 910 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] | 3,123,000 |
| 911 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng | 2,169,000 |
| 912 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi | 6,943,000 |
| 913 | Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi | 6,943,000 |
| 914 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 3,179,000 |
| 915 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 520,000 |
| 916 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 3,102,000 |
| 917 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 5,295,000 |
| 918 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 5,295,000 |
| 919 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 5,295,000 |
| 920 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | 5,295,000 |
| 921 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | 5,295,000 |
| 922 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 5,295,000 |
| 923 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | 5,295,000 |
| 924 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,028,000 |
| 925 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [gây tê] | 2,978,000 |
| 926 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [gây tê] | 3,305,000 |
| 927 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | 1,600,000 |
| 928 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] | 2,357,000 |
| 929 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [gây tê] | 4,895,000 |
| 930 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 2,960,000 |
| 931 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [gây tê] | 3,305,000 |
| 932 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 6,776,000 |
| 933 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL | 1,860,000 |
| 934 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 1,666,000 |
| 935 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | 4,670,000 |
| 936 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [gây tê] | 2,115,000 |
| 937 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè [gây tê] | 2,389,000 |
| 938 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [gây tê] | 2,115,000 |
| 939 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm [gây tê] | 2,278,000 |
| 940 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì [gây tê] | 3,378,000 |
| 941 | Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 [gây tê] | 1,928,000 |
| 942 | Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | 3,469,000 |
| 943 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 2,699,000 |
| 944 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3,665,000 |
| 945 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] | 3,262,000 |
| 946 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,262,000 |
| 947 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 3,262,000 |
| 948 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,265,043 |
| 949 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 2,265,043 |
| 950 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng [gây tê] | 3,533,000 |
| 951 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 1,836,323 |
| 952 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] | 2,992,000 |
| 953 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 1,598,927 |
| 954 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 734,000 |
| 955 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | 5,295,000 |
| 956 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) | 5,295,000 |
| 957 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 1,499,000 |
| 958 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 2,887,000 |
| 959 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 902,000 |
| 960 | Phẫu thuật nạo túi lợi | 79,700 |
| 961 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2,898,000 |
| 962 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | 813,000 |
| 963 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 813,000 |
| 964 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 998,000 |
| 965 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết [gây tê] | 2,278,000 |
| 966 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 362,000 |
| 967 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 362,000 |
| 968 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 362,000 |
| 969 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 348,000 |
| 970 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 218,000 |
| 971 | Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) [gây tê] | 2,389,000 |
| 972 | Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) [gây tê] | 2,389,000 |
| 973 | Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi | 3,311,000 |
| 974 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung | 5,229,000 |
| 975 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6,274,000 |
| 976 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung | 4,881,000 |
| 977 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | 4,881,000 |
| 978 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 4,881,000 |
| 979 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 4,881,000 |
| 980 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 1,887,000 |
| 981 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2,265,000 |
| 982 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang | 1,605,000 |
| 983 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 5,275,000 |
| 984 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ | 4,486,000 |
| 985 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 2,265,000 |
| 986 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | 3,996,000 |
| 987 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 2,574,000 |
| 988 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng | 4,395,000 |
| 989 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 4,395,000 |
| 990 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung | 6,274,000 |
| 991 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2,657,000 |
| 992 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | 2,265,000 |
| 993 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2,265,000 |
| 994 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 3,821,000 |
| 995 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,657,000 |
| 996 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2,657,000 |
| 997 | Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | 4,486,000 |
| 998 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | 1,507,000 |
| 999 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 4,078,000 |
| 1000 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp | 4,395,000 |
| 1001 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo | 4,395,000 |
| 1002 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 6,072,000 |
| 1003 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,216,000 |
| 1004 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 3,216,000 |
| 1005 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 3,426,000 |
| 1006 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2,116,000 |
| 1007 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,395,000 |
| 1008 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2,206,000 |
| 1009 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | 4,395,000 |
| 1010 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 3,821,000 |
| 1011 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | 9,235,000 |
| 1012 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt | 3,125,000 |
| 1013 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4,486,000 |
| 1014 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận | 4,486,000 |
| 1015 | Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc | 4,078,000 |
| 1016 | Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang | 3,311,000 |
| 1017 | Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo | 1,507,000 |
| 1018 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3,996,000 |
| 1019 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | 3,996,000 |
| 1020 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3,311,000 |
| 1021 | Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 2,265,000 |
| 1022 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 3,103,773 |
| 1023 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | 3,103,773 |
| 1024 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | 2,265,000 |
| 1025 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 2,265,000 |
| 1026 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | 2,265,000 |
| 1027 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 2,265,000 |
| 1028 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 2,076,340 |
| 1029 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 2,265,000 |
| 1030 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 2,265,000 |
| 1031 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,657,000 |
| 1032 | Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | 4,680,000 |
| 1033 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | 3,395,000 |
| 1034 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6,181,000 |
| 1035 | Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | 4,395,000 |
| 1036 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 2,574,000 |
| 1037 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | 2,265,000 |
| 1038 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | 2,618,000 |
| 1039 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 2,265,000 |
| 1040 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 3,486,000 |
| 1041 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 2,265,000 |
| 1042 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 2,265,000 |
| 1043 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 2,265,000 |
| 1044 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2,984,000 |
| 1045 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,395,000 |
| 1046 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng [gây tê] | 2,116,000 |
| 1047 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,395,000 |
| 1048 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2,206,000 |
| 1049 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 4,395,000 |
| 1050 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 2,265,000 |
| 1051 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,395,000 |
| 1052 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 2,116,000 |
| 1053 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 3,395,000 |
| 1054 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 2,984,000 |
| 1055 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,395,000 |
| 1056 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2,116,000 |
| 1057 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo | 3,395,000 |
| 1058 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 2,265,000 |
| 1059 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 2,116,000 |
| 1060 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 2,265,000 |
| 1061 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,395,000 |
| 1062 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2,116,000 |
| 1063 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,395,000 |
| 1064 | Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | 2,265,000 |
| 1065 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | 3,986,000 |
| 1066 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 4,198,000 |
| 1067 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3,486,000 |
| 1068 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 8,419,000 |
| 1069 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | 5,039,000 |
| 1070 | Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 2,715,000 |
| 1071 | Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 2,715,000 |
| 1072 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 3,216,000 |
| 1073 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 3,986,000 |
| 1074 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 2,715,000 |
| 1075 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,715,000 |
| 1076 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | 2,265,000 |
| 1077 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | 4,395,000 |
| 1078 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5,163,000 |
| 1079 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | 4,198,000 |
| 1080 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 2,265,000 |
| 1081 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9,311,000 |
| 1082 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 4,198,000 |
| 1083 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | 4,198,000 |
| 1084 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng | 1,507,000 |
| 1085 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi | 1,499,000 |
| 1086 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | 4,370,000 |
| 1087 | Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước | 4,370,000 |
| 1088 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 3,103,773 |
| 1089 | Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | 1,507,000 |
| 1090 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5,708,000 |
| 1091 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 2,984,000 |
| 1092 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 2,984,000 |
| 1093 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 6,832,000 |
| 1094 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) [gây tê] | 2,433,000 |
| 1095 | Phẫu thuật quặm | 877,000 |
| 1096 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,277,000 |
| 1097 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,474,000 |
| 1098 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,710,000 |
| 1099 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,921,000 |
| 1100 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,291,000 |
| 1101 | Phẫu thuật quặm tái phát | 1,112,000 |
| 1102 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,288,000 |
| 1103 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng [gây tê] | 3,555,000 |
| 1104 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại [gây tê] | 2,115,000 |
| 1105 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản [gây tê] | 2,115,000 |
| 1106 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo [gây tê] | 3,555,000 |
| 1107 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 2,122,000 |
| 1108 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | 1,777,000 |
| 1109 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,340,000 |
| 1110 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,340,000 |
| 1111 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 4,465,000 |
| 1112 | Phẫu thuật sỏi trong gan | 4,871,000 |
| 1113 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi [gây tê] | 2,278,000 |
| 1114 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) [gây tê] | 2,278,000 |
| 1115 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | 3,469,000 |
| 1116 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3,469,000 |
| 1117 | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | 3,878,000 |
| 1118 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 3,730,000 |
| 1119 | Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt | 2,122,000 |
| 1120 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay [gây tê] | 2,389,000 |
| 1121 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền [gây tê] | 2,389,000 |
| 1122 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi [gây tê] | 2,422,000 |
| 1123 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 1,340,000 |
| 1124 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền [gây tê] | 2,389,000 |
| 1125 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 4,746,000 |
| 1126 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 2,960,000 |
| 1127 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) [gây tê] | 4,791,000 |
| 1128 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3,486,000 |
| 1129 | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 2,168,000 |
| 1130 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay [gây tê] | 2,422,000 |
| 1131 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [gây tê] | 2,278,000 |
| 1132 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ | 4,986,000 |
| 1133 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần | 2,637,000 |
| 1134 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung | 2,122,000 |
| 1135 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | 396,000 |
| 1136 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I [gây tê] | 2,389,000 |
| 1137 | Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai | 4,986,000 |
| 1138 | Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ | 4,986,000 |
| 1139 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | 3,469,000 |
| 1140 | Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo [gây tê] | 1,926,000 |
| 1141 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi | 4,986,000 |
| 1142 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | 4,986,000 |
| 1143 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | 4,986,000 |
| 1144 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | 3,469,000 |
| 1145 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,169,000 |
| 1146 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,014,000 |
| 1147 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 2,122,000 |
| 1148 | Phẫu thuật tháo khớp vai [gây tê] | 2,229,000 |
| 1149 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 4,801,000 |
| 1150 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 2,122,000 |
| 1151 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 3,063,000 |
| 1152 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] | 4,430,000 |
| 1153 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] | 2,635,000 |
| 1154 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3,878,000 |
| 1155 | Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo | 7,243,000 |
| 1156 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5,250,000 |
| 1157 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt [gây tê] | 2,655,000 |
| 1158 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 2,655,000 |
| 1159 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 2,655,000 |
| 1160 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên [gây tê] | 2,655,000 |
| 1161 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt [gây tê] | 2,655,000 |
| 1162 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt [gây tê] | 2,655,000 |
| 1163 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 2,655,000 |
| 1164 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng [gây tê] | 2,655,000 |
| 1165 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 2,655,000 |
| 1166 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 3,311,000 |
| 1167 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | 3,930,000 |
| 1168 | Phẫu thuật toác khớp mu | 3,154,683 |
| 1169 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay [gây tê] | 2,389,000 |
| 1170 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] | 2,389,000 |
| 1171 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước [gây tê] | 2,389,000 |
| 1172 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau [gây tê] | 2,389,000 |
| 1173 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên [gây tê] | 2,389,000 |
| 1174 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2,389,000 |
| 1175 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 2,389,000 |
| 1176 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay [gây tê] | 2,389,000 |
| 1177 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2,389,000 |
| 1178 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I [gây tê] | 2,389,000 |
| 1179 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 2,389,000 |
| 1180 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [gây tê] | 4,545,000 |
| 1181 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1,340,000 |
| 1182 | Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | 3,041,000 |
| 1183 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 3,878,000 |
| 1184 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh [gây tê] | 2,960,000 |
| 1185 | Phẫu thuật trật khớp háng | 3,378,000 |
| 1186 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3,378,000 |
| 1187 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 3,154,683 |
| 1188 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1,340,000 |
| 1189 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | 1,340,000 |
| 1190 | Phẫu thuật treo thận | 2,883,000 |
| 1191 | Phẫu thuật treo tử cung [gây tê] | 2,883,000 |
| 1192 | Phẫu thuật trĩ độ 1V [gây tê] | 2,115,000 |
| 1193 | Phẫu thuật trĩ độ 3 [gây tê] | 2,115,000 |
| 1194 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ [gây tê] | 2,115,000 |
| 1195 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp [gây tê] | 2,115,000 |
| 1196 | Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | 7,144,000 |
| 1197 | Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng | 7,144,000 |
| 1198 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu [gây tê] | 4,545,000 |
| 1199 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2,457,000 |
| 1200 | Phẫu thuật u thần kinh trên da | 729,000 |
| 1201 | Phẫu thuật u thần kinh trên da | 1,156,000 |
| 1202 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da | 4,019,000 |
| 1203 | Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² [gây tê] | 3,665,000 |
| 1204 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² [gây tê] | 2,422,000 |
| 1205 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 3,069,000 |
| 1206 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 3,063,000 |
| 1207 | Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | 4,746,000 |
| 1208 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 2,076,340 |
| 1209 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 868,000 |
| 1210 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 2,122,000 |
| 1211 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi [gây tê] | 2,389,000 |
| 1212 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần [gây tê] | 2,278,000 |
| 1213 | Phẫu thuật vết thương khớp [gây tê] | 2,229,000 |
| 1214 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] | 2,042,000 |
| 1215 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 3,930,000 |
| 1216 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [gây tê] | 2,389,000 |
| 1217 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay [gây tê] | 3,930,000 |
| 1218 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,042,000 |
| 1219 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 5,596,000 |
| 1220 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5,596,000 |
| 1221 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp [gây tê] | 2,229,000 |
| 1222 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [gây tê] | 2,992,000 |
| 1223 | Phẫu thuật viêm ruột thừa [gây tê] | 2,116,000 |
| 1224 | Phẫu thuật viêm xương | 2,278,000 |
| 1225 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [gây tê] | 2,278,000 |
| 1226 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 2,278,000 |
| 1227 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,278,000 |
| 1228 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,278,000 |
| 1229 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2,278,000 |
| 1230 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 5,646,000 |
| 1231 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay [gây tê] | 2,229,000 |
| 1232 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 5,596,000 |
| 1233 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 3,878,000 |
| 1234 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật | 1,340,000 |
| 1235 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 5,453,000 |
| 1236 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 2,960,000 |
| 1237 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 2,960,000 |
| 1238 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay [gây tê] | 2,960,000 |
| 1239 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi [gây tê] | 2,960,000 |
| 1240 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp [gây tê] | 2,960,000 |
| 1241 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối [gây tê] | 2,960,000 |
| 1242 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] | 1,928,000 |
| 1243 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 5,596,000 |
| 1244 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp [gây tê] | 3,930,000 |
| 1245 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | 5,596,000 |
| 1246 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ | 5,596,000 |
| 1247 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2,898,000 |
| 1248 | Phẫu thuậtkết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3,036,000 |
| 1249 | Phẫu thuậtkết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 3,036,000 |
| 1250 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp | 3,637,000 |
| 1251 | PTNS cắt nang đường mật | 3,486,000 |
| 1252 | Rạch góc tiền phòng | 1,160,000 |
| 1253 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 772,000 |
| 1254 | Rút chỉ thép xương ức | 1,777,000 |
| 1255 | Rút đinh các loại | 1,777,000 |
| 1256 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,777,000 |
| 1257 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1,777,000 |
| 1258 | Tách màng ngăn âm hộ [gây tê] | 2,039,000 |
| 1259 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,560,000 |
| 1260 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì [gây tê] | 2,389,000 |
| 1261 | Tán sỏi thận qua da | 2,265,000 |
| 1262 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 3,469,000 |
| 1263 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | 3,469,000 |
| 1264 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3,469,000 |
| 1265 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 3,259,000 |
| 1266 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,160,000 |
| 1267 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2,169,000 |
| 1268 | Tháo bỏ các ngón chân | 2,278,000 |
| 1269 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [gây tê] | 2,278,000 |
| 1270 | Tháo đốt bàn | 2,278,000 |
| 1271 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu [gây tê] | 3,014,000 |
| 1272 | Tháo khớp cổ chân | 3,014,000 |
| 1273 | Tháo khớp cổ tay | 3,014,000 |
| 1274 | Tháo khớp cổ tay do ung thư [gây tê] | 3,014,000 |
| 1275 | Tháo khớp gối [gây tê] | 3,014,000 |
| 1276 | Tháo khớp gối do ung thư [gây tê] | 3,014,000 |
| 1277 | Tháo khớp háng [gây tê] | 3,014,000 |
| 1278 | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới [gây tê] | 3,014,000 |
| 1279 | Tháo khớp khuỷu | 3,014,000 |
| 1280 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư [gây tê] | 3,014,000 |
| 1281 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,014,000 |
| 1282 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường [gây tê] | 1,842,000 |
| 1283 | Tháo khớp vai | 3,014,000 |
| 1284 | Tháo khớp vai do ung thư chi trên | 7,172,000 |
| 1285 | Tháo lồng ruột non | 2,574,000 |
| 1286 | Tháo một nửa bàn chân trước [gây tê] | 3,014,000 |
| 1287 | Tháo xoắn ruột non | 2,574,000 |
| 1288 | Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 3,063,000 |
| 1289 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1,340,000 |
| 1290 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ [gây tê] | 2,115,000 |
| 1291 | Thương tích bàn tay phức tạp [gây tê] | 3,930,000 |
| 1292 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] | 2,245,000 |
| 1293 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² [gây tê] | 3,665,000 |
| 1294 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² [gây tê] | 2,422,000 |
| 1295 | Vá nhĩ đơn thuần | 2,989,000 |
| 1296 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 968,000 |
| 1297 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 968,000 |
| 1298 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp [gây tê] | 3,183,000 |
| VI. THỦ THUẬT | ||
| 1 | Lọc máu liên tục | 2,248,000 |
| 2 | Thông vòi tử cung qua nội soi | 1,507,000 |
| 3 | Bẻ cuốn dưới | 144,000 |
| 4 | Bẻ cuốn mũi | 144,000 |
| 5 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 152,000 |
| 6 | Bóc giả mạc | 88,400 |
| 7 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,309,000 |
| 8 | Bóc nhân xơ vú | 1,019,000 |
| 9 | Bơm hơi vòi nhĩ | 119,000 |
| 10 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 209,000 |
| 11 | Bơm rửa khoang màng phổi | 227,000 |
| 12 | Bơm rửa lệ đạo | 38,300 |
| 13 | Bơm rửa màng phổi | 227,000 |
| 14 | Bơm thông lệ đạo | 98,600 |
| 15 | Bơm thông lệ đạo | 61,500 |
| 16 | Bơm thuốc thanh quản | 21,100 |
| 17 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 227,000 |
| 18 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh | 498,000 |
| 19 | Bột Corset Minerve,Cravate | 637,000 |
| 20 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA | 124,000 |
| 21 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 209,000 |
| 22 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 279,000 |
| 23 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | 279,000 |
| 24 | Cầm máu thực quản qua nội soi | 753,000 |
| 25 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 340,000 |
| 26 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc | 498,000 |
| 27 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 498,000 |
| 28 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 498,000 |
| 29 | Cắt bỏ chắp có bọc | 81,000 |
| 30 | Cắt chỉ | 35,600 |
| 31 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 35,600 |
| 32 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 35,600 |
| 33 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 35,600 |
| 34 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 125,000 |
| 35 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 35,600 |
| 36 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 35,600 |
| 37 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 35,600 |
| 38 | Cắt đoạn ruột non do u | 4,801,000 |
| 39 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,656,000 |
| 40 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,644,000 |
| 41 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,644,000 |
| 42 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 184,000 |
| 43 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể | 428,000 |
| 44 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên20% diện tích cơ thể | 573,000 |
| 45 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,642,000 |
| 46 | Cắt phanh lưỡi | 745,000 |
| 47 | Cắt phanh lưỡi | 313,000 |
| 48 | Cắt phymosis [thủ thuật] | 248,000 |
| 49 | Cắt u sau phúc mạc | 5,970,000 |
| 50 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 7,190,000 |
| 51 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn | 758,000 |
| 52 | Cấy chỉ | 148,000 |
| 53 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 148,000 |
| 54 | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 148,000 |
| 55 | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 148,000 |
| 56 | Cấy chỉ điều trị bại não | 148,000 |
| 57 | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 148,000 |
| 58 | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 148,000 |
| 59 | Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 148,000 |
| 60 | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 148,000 |
| 61 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 148,000 |
| 62 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 148,000 |
| 63 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 148,000 |
| 64 | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | 148,000 |
| 65 | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | 148,000 |
| 66 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 148,000 |
| 67 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | 148,000 |
| 68 | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | 148,000 |
| 69 | Cấy chỉ điều trị dị ứng | 148,000 |
| 70 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 148,000 |
| 71 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 148,000 |
| 72 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 148,000 |
| 73 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 148,000 |
| 74 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 148,000 |
| 75 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 148,000 |
| 76 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 148,000 |
| 77 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 148,000 |
| 78 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 148,000 |
| 79 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 148,000 |
| 80 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 148,000 |
| 81 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | 148,000 |
| 82 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 148,000 |
| 83 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 148,000 |
| 84 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 148,000 |
| 85 | Cấy chỉ điều trị nấc | 148,000 |
| 86 | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | 148,000 |
| 87 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 148,000 |
| 88 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 148,000 |
| 89 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 148,000 |
| 90 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | 148,000 |
| 91 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 148,000 |
| 92 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 148,000 |
| 93 | Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp | 148,000 |
| 94 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | 148,000 |
| 95 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 148,000 |
| 96 | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | 148,000 |
| 97 | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | 148,000 |
| 98 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 148,000 |
| 99 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | 148,000 |
| 100 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 148,000 |
| 101 | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | 148,000 |
| 102 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | 148,000 |
| 103 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 148,000 |
| 104 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 60,000 |
| 105 | Chích áp xe phần mềm lớn | 197,000 |
| 106 | Chích áp xe sàn miệng | 745,000 |
| 107 | Chích áp xe tầng sinh môn | 831,000 |
| 108 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 274,000 |
| 109 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 875,000 |
| 110 | Chích áp xe vú | 230,000 |
| 111 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | 81,000 |
| 112 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc | 81,000 |
| 113 | Chích hạch viêm mủ | 197,000 |
| 114 | Chích rạch áp xe nhỏ | 197,000 |
| 115 | Chích rạch màng nhĩ | 64,200 |
| 116 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 825,000 |
| 117 | Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 197,000 |
| 118 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | 159,000 |
| 119 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 949,000 |
| 120 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 620,000 |
| 121 | Chọc dịch khớp | 120,000 |
| 122 | Chọc dịch màng bụng | 143,000 |
| 123 | Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | 114,000 |
| 124 | Chọc dịch tuỷ sống | 114,000 |
| 125 | Chọc dò dịch màng phổi | 143,000 |
| 126 | Chọc dò dịch não tủy | 114,000 |
| 127 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 143,000 |
| 128 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 419,000 |
| 129 | Chọc dò màng ngoài tim | 259,000 |
| 130 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 259,000 |
| 131 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 183,000 |
| 132 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 143,000 |
| 133 | Chọc dò túi cùng Douglas | 291,000 |
| 134 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 114,000 |
| 135 | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 259,000 |
| 136 | Chọc hút áp xe thành bụng | 197,000 |
| 137 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 183,000 |
| 138 | Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu | 620,000 |
| 139 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | 150,000 |
| 140 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 170,000 |
| 141 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 228,000 |
| 142 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 227,000 |
| 143 | Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | 143,000 |
| 144 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 259,000 |
| 145 | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 384,000 |
| 146 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 170,000 |
| 147 | Chọc hút dịch vành tai | 56,800 |
| 148 | Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | 150,000 |
| 149 | Chọc hút dịch, khí trung thất | 150,000 |
| 150 | Chọc hút khí màng phổi | 150,000 |
| 151 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 276,000 |
| 152 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 276,000 |
| 153 | Chọc hút kim nhỏ mô mềm | 276,000 |
| 154 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 276,000 |
| 155 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 276,000 |
| 156 | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 183,000 |
| 157 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 116,000 |
| 158 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 116,000 |
| 159 | Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 158,000 |
| 160 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 143,000 |
| 161 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2,227,000 |
| 162 | Chọc ối điều trị đa ối | 760,000 |
| 163 | Chọc ối làm xét nghiệm tế bào | 760,000 |
| 164 | Chọc rửa xoang hàm | 289,000 |
| 165 | Chọc thăm dò màng phổi | 143,000 |
| 166 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 183,000 |
| 167 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 143,000 |
| 168 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 183,000 |
| 169 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 183,000 |
| 170 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 53,000 |
| 171 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 382,000 |
| 172 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca | 1,021,000 |
| 173 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 869,000 |
| 174 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 929,000 |
| 175 | Dẫn lưu dịch màng bụng | 143,000 |
| 176 | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | 259,000 |
| 177 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,206,000 |
| 178 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | 188,000 |
| 179 | Dẫn lưu màng ngoài tim | 259,000 |
| 180 | Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ | 188,000 |
| 181 | Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | 607,000 |
| 182 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 697,000 |
| 183 | Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ | 664,000 |
| 184 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 143,000 |
| 185 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ | 697,000 |
| 186 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 929,000 |
| 187 | Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng | 253,000 |
| 188 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 35,600 |
| 189 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,137,000 |
| 190 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 664,000 |
| 191 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,137,000 |
| 192 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 607,000 |
| 193 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 620,000 |
| 194 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng | 22,800 |
| 195 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 807,000 |
| 196 | Đặt nội khí quản | 579,000 |
| 197 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 579,000 |
| 198 | Đặt ống nội khí quản | 579,000 |
| 199 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 807,000 |
| 200 | Đặt ống thông dạ dày | 94,300 |
| 201 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 94,300 |
| 202 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 94,300 |
| 203 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 384,000 |
| 204 | Đặt ống thông hậu môn | 85,900 |
| 205 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) | 929,000 |
| 206 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê | 929,000 |
| 207 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 664,000 |
| 208 | Đặt sonde bàng quang | 94,300 |
| 209 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 697,000 |
| 210 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 85,900 |
| 211 | Điện châm | 71,400 |
| 212 | Điện châm điều trị bại não | 71,400 |
| 213 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 71,400 |
| 214 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 71,400 |
| 215 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 71,400 |
| 216 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 71,400 |
| 217 | Điện châm điều trị chứng tic | 71,400 |
| 218 | Điện châm điều trị chứng ù tai | 71,400 |
| 219 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 71,400 |
| 220 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 71,400 |
| 221 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 71,400 |
| 222 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 71,400 |
| 223 | Điện châm điều trị đau lưng | 71,400 |
| 224 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 71,400 |
| 225 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 71,400 |
| 226 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 71,400 |
| 227 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 71,400 |
| 228 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 71,400 |
| 229 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 71,400 |
| 230 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 71,400 |
| 231 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 71,400 |
| 232 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 71,400 |
| 233 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 71,400 |
| 234 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 71,400 |
| 235 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 71,400 |
| 236 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 71,400 |
| 237 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 71,400 |
| 238 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 71,400 |
| 239 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 71,400 |
| 240 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 71,400 |
| 241 | Điện châm điều trị mất ngủ | 71,400 |
| 242 | Điện châm điều trị nôn nấc | 71,400 |
| 243 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 71,400 |
| 244 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 71,400 |
| 245 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 71,400 |
| 246 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 71,400 |
| 247 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 71,400 |
| 248 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 71,400 |
| 249 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 71,400 |
| 250 | Điện châm điều trị sụp mi | 71,400 |
| 251 | Điện châm điều trị teo cơ | 71,400 |
| 252 | Điện châm điều trị thất ngôn | 71,400 |
| 253 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 71,400 |
| 254 | Điện châm điều trị thoái hoá khớp | 71,400 |
| 255 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 71,400 |
| 256 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 71,400 |
| 257 | Điện châm điều trị ù tai | 71,400 |
| 258 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 71,400 |
| 259 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 71,400 |
| 260 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 71,400 |
| 261 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 71,400 |
| 262 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 71,400 |
| 263 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 42,700 |
| 264 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 46,700 |
| 265 | Điều trị bằng điện trường cao áp | 39,700 |
| 266 | Điều trị bằng điện vi dòng | 29,500 |
| 267 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 46,700 |
| 268 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 29,500 |
| 269 | Điều trị bằng ion tĩnh điện | 39,700 |
| 270 | Điều trị bằng Laser công suất thấp | 49,100 |
| 271 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 47,600 |
| 272 | Điều trị bằng Parafin | 43,700 |
| 273 | Điều trị bằng siêu âm | 46,700 |
| 274 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | 37,200 |
| 275 | Điều trị bằng sóng ngắn | 37,200 |
| 276 | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | 37,200 |
| 277 | Điều trị bằng sóng xung kích | 65,200 |
| 278 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 37,300 |
| 279 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 36,300 |
| 280 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 36,300 |
| 281 | Điều trị bằng tĩnh điện trường | 39,700 |
| 282 | Điều trị bằng từ trường | 39,700 |
| 283 | Điều trị bằng vi sóng | 37,200 |
| 284 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 357,000 |
| 285 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 357,000 |
| 286 | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 357,000 |
| 287 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 102,000 |
| 288 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 102,000 |
| 289 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC) | 102,000 |
| 290 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 351,000 |
| 291 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 357,000 |
| 292 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 259,000 |
| 293 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser | 259,000 |
| 294 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer | 259,000 |
| 295 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 259,000 |
| 296 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 259,000 |
| 297 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 259,000 |
| 298 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 259,000 |
| 299 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 259,000 |
| 300 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 259,000 |
| 301 | Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 758,000 |
| 302 | Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 758,000 |
| 303 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 357,000 |
| 304 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 37,300 |
| 305 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 37,300 |
| 306 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 37,200 |
| 307 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 161,000 |
| 308 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 170,000 |
| 309 | Điều trị tủy răng sữa | 280,000 |
| 310 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 434,000 |
| 311 | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 357,000 |
| 312 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 329,000 |
| 313 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 33,900 |
| 314 | Định lượng Troponin I [Máu] | 76,500 |
| 315 | Định lượng Troponin Ths [Máu] | 76,500 |
| 316 | Đo biên độ điều tiết | 68,600 |
| 317 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 77,800 |
| 318 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1,071,000 |
| 319 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 736,000 |
| 320 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Trạm y tế] | 515,200 |
| 321 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm [Trạm y tế] | 494,200 |
| 322 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1,330,000 |
| 323 | Đo độ lác | 68,600 |
| 324 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 38,300 |
| 325 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 31,200 |
| 326 | Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại | 36,300 |
| 327 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) | 28,000 |
| 328 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | 28,000 |
| 329 | Đo thị giác 2 mắt | 68,600 |
| 330 | Đo thị trường chu biên | 29,600 |
| 331 | Đốt điện cuốn mũi dưới | 463,000 |
| 332 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 82,900 |
| 333 | Đốt lạnh họng hạt | 134,000 |
| 334 | Đốt lông xiêu | 50,000 |
| 335 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 50,000 |
| 336 | Đốt nhiệt họng hạt | 82,900 |
| 337 | Forceps | 1,021,000 |
| 338 | Gây mê khác | 761,000 |
| 339 | Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | 411,000 |
| 340 | Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể | 624,000 |
| 341 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500,000 |
| 342 | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250,000 |
| 343 | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính | 615,000 |
| 344 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 34,500 |
| 345 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 34,500 |
| 346 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 34,500 |
| 347 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 34,500 |
| 348 | Giác hút | 1,021,000 |
| 349 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 661,000 |
| 350 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 271,000 |
| 351 | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) | 583,000 |
| 352 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | 583,000 |
| 353 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 485,000 |
| 354 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 215,000 |
| 355 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 188,000 |
| 356 | Hút dịch khớp cổ chân | 120,000 |
| 357 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 |
| 358 | Hút dịch khớp cổ tay | 120,000 |
| 359 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 |
| 360 | Hút dịch khớp gối | 120,000 |
| 361 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 |
| 362 | Hút dịch khớp háng | 120,000 |
| 363 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 |
| 364 | Hút dịch khớp khuỷu | 120,000 |
| 365 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 |
| 366 | Hút dịch khớp vai | 120,000 |
| 367 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 |
| 368 | Hút đờm hầu họng | 12,200 |
| 369 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. | 12,200 |
| 370 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 337,000 |
| 371 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 12,200 |
| 372 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 12,200 |
| 373 | Hút nang bao hoạt dịch | 120,000 |
| 374 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 |
| 375 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 116,000 |
| 376 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 159,000 |
| 377 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 145,000 |
| 378 | Hút thai dưới siêu âm | 480,000 |
| 379 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2,448,000 |
| 380 | Kéo nắn cột sống cổ | 48,700 |
| 381 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 48,700 |
| 382 | Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp | 557,000 |
| 383 | Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp | 557,000 |
| 384 | Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp | 557,000 |
| 385 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,487,000 |
| 386 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 193,000 |
| 387 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 268,000 |
| 388 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1,600,000 |
| 389 | Khâu vết rách vành tai | 184,000 |
| 390 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 184,000 |
| 391 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 248,000 |
| 392 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 268,000 |
| 393 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 323,000 |
| 394 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 184,000 |
| 395 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 248,000 |
| 396 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 323,000 |
| 397 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm] | 184,000 |
| 398 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm] | 268,000 |
| 399 | Khâu vòng cổ tử cung | 561,000 |
| 400 | Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng | 23,000 |
| 401 | Khí dung mũi họng | 23,000 |
| 402 | Khí dung thuốc cấp cứu | 23,000 |
| 403 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 23,000 |
| 404 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 23,000 |
| 405 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 23,000 |
| 406 | Khí dung thuốc thở máy | 23,000 |
| 407 | Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh | 48,700 |
| 408 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 48,700 |
| 409 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 52,500 |
| 410 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 52,500 |
| 411 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 52,500 |
| 412 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 52,500 |
| 413 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 52,500 |
| 414 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 52,500 |
| 415 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 52,500 |
| 416 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 30,600 |
| 417 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 51,400 |
| 418 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 209,000 |
| 419 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 30,600 |
| 420 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 45,700 |
| 421 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 152,000 |
| 422 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 55,800 |
| 423 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 45,200 |
| 424 | Làm Proetz | 61,800 |
| 425 | Làm thuốc tai | 21,100 |
| 426 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 21,100 |
| 427 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 88,900 |
| 428 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 37,300 |
| 429 | Lấy calci kết mạc | 37,300 |
| 430 | Lấy cao răng | 143,000 |
| 431 | Lấy cao răng | 82,700 |
| 432 | Lấy dị vật âm đạo | 602,000 |
| 433 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 338,000 |
| 434 | Lấy dị vật hạ họng | 41,600 |
| 435 | Lấy dị vật họng miệng | 41,600 |
| 436 | Lấy dị vật kết mạc | 67,000 |
| 437 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 201,000 |
| 438 | Lấy dị vật tai | 65,600 |
| 439 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 161,000 |
| 440 | Lấy máu làm huyết thanh | 60,000 |
| 441 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 65,600 |
| 442 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 968,000 |
| 443 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h | 574,000 |
| 444 | Lọc màng bụng chu kỳ | 574,000 |
| 445 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 574,000 |
| 446 | Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy | 988,000 |
| 447 | Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) | 1,528,000 |
| 448 | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 1,565,000 |
| 449 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | 2,248,000 |
| 450 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 734,000 |
| 451 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 734,000 |
| 452 | Mở màng phổi cấp cứu | 607,000 |
| 453 | Mở màng phổi tối thiểu | 607,000 |
| 454 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 607,000 |
| 455 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,169,000 |
| 456 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 384,000 |
| 457 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,715,000 |
| 458 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,169,000 |
| 459 | Nắm, cố định trật khớp hàm | 412,000 |
| 460 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | 412,000 |
| 461 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 738,000 |
| 462 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 105,000 |
| 463 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,724,000 |
| 464 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 37,300 |
| 465 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 412,000 |
| 466 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 | 348,000 |
| 467 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | 348,000 |
| 468 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 348,000 |
| 469 | Nắn, bó bột cột sống | 637,000 |
| 470 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 348,000 |
| 471 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 348,000 |
| 472 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 348,000 |
| 473 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 348,000 |
| 474 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 348,000 |
| 475 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 348,000 |
| 476 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 348,000 |
| 477 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 348,000 |
| 478 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | 637,000 |
| 479 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 348,000 |
| 480 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 348,000 |
| 481 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay | 348,000 |
| 482 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 348,000 |
| 483 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren | 348,000 |
| 484 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | 348,000 |
| 485 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 637,000 |
| 486 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 348,000 |
| 487 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 348,000 |
| 488 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 348,000 |
| 489 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles | 348,000 |
| 490 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | 348,000 |
| 491 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V | 348,000 |
| 492 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 348,000 |
| 493 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 242,000 |
| 494 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 242,000 |
| 495 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 637,000 |
| 496 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 242,000 |
| 497 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 348,000 |
| 498 | Nắn, bó bột gãy xương đòn | 412,000 |
| 499 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 152,000 |
| 500 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | 152,000 |
| 501 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 242,000 |
| 502 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann | 242,000 |
| 503 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 267,000 |
| 504 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn | 327,000 |
| 505 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 267,000 |
| 506 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 652,000 |
| 507 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 727,000 |
| 508 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 412,000 |
| 509 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 327,000 |
| 510 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 412,000 |
| 511 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 267,000 |
| 512 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 412,000 |
| 513 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | 652,000 |
| 514 | Nạo hút thai trứng | 824,000 |
| 515 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 355,000 |
| 516 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 51,400 |
| 517 | Nghiệm pháp Atropin | 204,000 |
| 518 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | 162,000 |
| 519 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 162,000 |
| 520 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | 162,000 |
| 521 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo | 132,000 |
| 522 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 132,000 |
| 523 | Nghiệm pháp nhịn uống | 641,000 |
| 524 | Nghiệm pháp phát hiện glocom | 115,000 |
| 525 | Nhét bấc mũi sau | 124,000 |
| 526 | Nhét bấc mũi trước | 124,000 |
| 527 | Nhổ chân răng sữa | 40,700 |
| 528 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 200,000 |
| 529 | Nhổ răng sữa | 40,700 |
| 530 | Nhổ răng thừa | 218,000 |
| 531 | Nhổ răng vĩnh viễn | 218,000 |
| 532 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 105,000 |
| 533 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,571,000 |
| 534 | Nội soi bàng quang | 543,000 |
| 535 | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 543,000 |
| 536 | Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 872,000 |
| 537 | Nội soi bàng quang có gây mê | 872,000 |
| 538 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | 915,000 |
| 539 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 915,000 |
| 540 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 915,000 |
| 541 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 144,000 |
| 542 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | 479,000 |
| 543 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | 479,000 |
| 544 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 753,000 |
| 545 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) | 279,000 |
| 546 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên) | 209,000 |
| 547 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1,713,000 |
| 548 | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 302,000 |
| 549 | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 753,000 |
| 550 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 753,000 |
| 551 | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 753,000 |
| 552 | Nội soi cắt polip ống tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1,063,000 |
| 553 | Nội soi dạ dày cầm máu | 753,000 |
| 554 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 753,000 |
| 555 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 753,000 |
| 556 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 322,000 |
| 557 | Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | 929,000 |
| 558 | Nội soi lấy sỏi niệu quản | 968,000 |
| 559 | Nội soi mở thông dạ dày | 2,715,000 |
| 560 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 943,000 |
| 561 | Nội soi ổ bụng | 854,000 |
| 562 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 224,000 |
| 563 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 224,000 |
| 564 | Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 893,000 |
| 565 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu | 255,000 |
| 566 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 234,000 |
| 567 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | 742,000 |
| 568 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | 329,000 |
| 569 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 255,000 |
| 570 | Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật | 1,713,000 |
| 571 | Nội soi trực tràng cấp cứu | 198,000 |
| 572 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 198,000 |
| 573 | Nội xoay thai | 1,430,000 |
| 574 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 597,000 |
| 575 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 292,000 |
| 576 | Nong niệu đạo | 252,000 |
| 577 | Nong niệu đạo và đặt sonde đái | 252,000 |
| 578 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1,193,000 |
| 579 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 189,000 |
| 580 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 320,000 |
| 581 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 | 569,000 |
| 582 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 408,000 |
| 583 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 628,000 |
| 584 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 408,000 |
| 585 | Phản ứng CRP | 21,800 |
| 586 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [gây tê] | 2,172,000 |
| 587 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [gây tê] | 2,350,000 |
| 588 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [gây tê] | 2,349,000 |
| 589 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5,250,000 |
| 590 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | 3,179,000 |
| 591 | Phong bế ngoài màng cứng | 661,000 |
| 592 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 348,000 |
| 593 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 348,000 |
| 594 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 348,000 |
| 595 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 348,000 |
| 596 | Phương pháp Proetz | 61,800 |
| 597 | Rạch áp xe mi | 197,000 |
| 598 | Rạch áp xe túi lệ | 197,000 |
| 599 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 591,000 |
| 600 | Rửa bàng quang | 209,000 |
| 601 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 209,000 |
| 602 | Rửa cùng đồ | 44,000 |
| 603 | Rửa dạ dày cấp cứu | 131,000 |
| 604 | Rửa dạ dày sơ sinh | 131,000 |
| 605 | Rút catheter đường hầm | 184,000 |
| 606 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 184,000 |
| 607 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 184,000 |
| 608 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 184,000 |
| 609 | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận | 184,000 |
| 610 | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 915,000 |
| 611 | Sắc thuốc thang | 13,100 |
| 612 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 13,100 |
| 613 | Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 183,000 |
| 614 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 568,000 |
| 615 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 568,000 |
| 616 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 568,000 |
| 617 | Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 568,000 |
| 618 | Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 568,000 |
| 619 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 183,000 |
| 620 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 620,000 |
| 621 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 620,000 |
| 622 | Siêu âm điều trị | 46,700 |
| 623 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 393,000 |
| 624 | Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | 1,025,000 |
| 625 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 336,000 |
| 626 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 1,008,000 |
| 627 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 485,000 |
| 628 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | 1,008,000 |
| 629 | Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 915,000 |
| 630 | Soi cổ tử cung | 63,900 |
| 631 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 753,000 |
| 632 | Soi đại tràng cầm máu | 605,000 |
| 633 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 322,000 |
| 634 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 55,300 |
| 635 | Soi đáy mắt cấp cứu | 55,300 |
| 636 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 55,300 |
| 637 | Soi đáy mắt trực tiếp | 55,300 |
| 638 | Soi góc tiền phòng | 55,300 |
| 639 | Soi ối | 50,900 |
| 640 | Soi trực tràng | 198,000 |
| 641 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 161,000 |
| 642 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,412,000 |
| 643 | Tập các kiểu thở | 31,100 |
| 644 | Tập cho người thất ngôn | 112,000 |
| 645 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 30,600 |
| 646 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 30,600 |
| 647 | Tập đi với bàn xương cá | 30,600 |
| 648 | Tập đi với chân giả dưới gối | 30,600 |
| 649 | Tập đi với chân giả trên gối | 30,600 |
| 650 | Tập đi với gậy | 30,600 |
| 651 | Tập đi với khung tập đi | 30,600 |
| 652 | Tập đi với khung treo | 30,600 |
| 653 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 30,600 |
| 654 | Tập đi với thanh song song | 30,600 |
| 655 | Tập điều hợp vận động | 51,400 |
| 656 | Tập do cứng khớp | 49,500 |
| 657 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 51,400 |
| 658 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 66,100 |
| 659 | Tập ho có trợ giúp | 31,100 |
| 660 | Tập lên, xuống cầu thang | 30,600 |
| 661 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 12,500 |
| 662 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | 308,000 |
| 663 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 51,400 |
| 664 | Tập sửa lỗi phát âm | 112,000 |
| 665 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 51,400 |
| 666 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 30,600 |
| 667 | Tập tri giác và nhận thức | 45,300 |
| 668 | Tập trong bồn bóng nhỏ | 30,600 |
| 669 | Tập vận động có kháng trở | 51,400 |
| 670 | Tập vận động có trợ giúp | 51,400 |
| 671 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 45,700 |
| 672 | Tập vận động thụ động | 51,400 |
| 673 | Tập vận động toàn thân 30 phút | 51,400 |
| 674 | Tập vận động trên bóng | 30,600 |
| 675 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 30,600 |
| 676 | Tập với bàn nghiêng | 30,600 |
| 677 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 30,600 |
| 678 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 30,600 |
| 679 | Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 12,500 |
| 680 | Tập với giàn treo các chi | 30,600 |
| 681 | Tập với hệ thống ròng rọc | 12,500 |
| 682 | Tập với máy tập thăng bằng | 30,600 |
| 683 | Tập với ròng rọc | 12,500 |
| 684 | Tập với thang tường | 30,600 |
| 685 | Tập với xe đạp tập | 12,500 |
| 686 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | 530,000 |
| 687 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 383,000 |
| 688 | Test thử cảm giác giác mạc | 42,100 |
| 689 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1,565,000 |
| 690 | Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần) | 1,565,000 |
| 691 | Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần) | 567,000 |
| 692 | Thận nhân tạo thường qui | 567,000 |
| 693 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 148,000 |
| 694 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 414,000 |
| 695 | Thay băng | 85,000 |
| 696 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 121,000 |
| 697 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 250,000 |
| 698 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 121,000 |
| 699 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 428,000 |
| 700 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 428,000 |
| 701 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | 573,000 |
| 702 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 258,000 |
| 703 | Thay băng vết mổ | 60,000 |
| 704 | Thay băng vết mổ | 115,000 |
| 705 | Thay băng vết mổ | 184,000 |
| 706 | Thay băng vết mổ | 253,000 |
| 707 | Thay băng vết mổ | 85,000 |
| 708 | Thay canuyn | 253,000 |
| 709 | Thay canuyn mở khí quản | 253,000 |
| 710 | Thay ống nội khí quản | 579,000 |
| 711 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55,000 |
| 712 | Thở máy bằng xâm nhập | 24,291 |
| 713 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) | 24,291 |
| 714 | Thông bàng quang | 94,300 |
| 715 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 716 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 717 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 718 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 719 | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) | 583,000 |
| 720 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | 583,000 |
| 721 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 722 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 723 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 724 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 725 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 726 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 727 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 728 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] | 583,000 |
| 729 | Thông tiểu | 94,300 |
| 730 | Thông vòi nhĩ | 90,800 |
| 731 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 628,000 |
| 732 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1,171,000 |
| 733 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 406,000 |
| 734 | Thụt giữ | 85,900 |
| 735 | Thụt tháo | 85,900 |
| 736 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 85,900 |
| 737 | Thủy châm | 70,100 |
| 738 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 70,100 |
| 739 | Thuỷ châm điều trị bại não | 70,100 |
| 740 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ | 70,100 |
| 741 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 70,100 |
| 742 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 70,100 |
| 743 | Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 70,100 |
| 744 | Thuỷ châm điều trị chứng tic | 70,100 |
| 745 | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | 70,100 |
| 746 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 70,100 |
| 747 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 70,100 |
| 748 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 70,100 |
| 749 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 70,100 |
| 750 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 70,100 |
| 751 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 70,100 |
| 752 | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | 70,100 |
| 753 | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | 70,100 |
| 754 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 70,100 |
| 755 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | 70,100 |
| 756 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 70,100 |
| 757 | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | 70,100 |
| 758 | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 70,100 |
| 759 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 70,100 |
| 760 | Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 70,100 |
| 761 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 70,100 |
| 762 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 70,100 |
| 763 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 70,100 |
| 764 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 70,100 |
| 765 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 70,100 |
| 766 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 70,100 |
| 767 | Thuỷ châm điều trị liệt | 70,100 |
| 768 | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | 70,100 |
| 769 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 70,100 |
| 770 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 70,100 |
| 771 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 70,100 |
| 772 | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 70,100 |
| 773 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 70,100 |
| 774 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 70,100 |
| 775 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | 70,100 |
| 776 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 70,100 |
| 777 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 70,100 |
| 778 | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 70,100 |
| 779 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 70,100 |
| 780 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 70,100 |
| 781 | Thuỷ châm điều trị nấc | 70,100 |
| 782 | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | 70,100 |
| 783 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 70,100 |
| 784 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 70,100 |
| 785 | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 70,100 |
| 786 | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 70,100 |
| 787 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 70,100 |
| 788 | Thuỷ châm điều trị teo cơ | 70,100 |
| 789 | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | 70,100 |
| 790 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 70,100 |
| 791 | Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp | 70,100 |
| 792 | Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 70,100 |
| 793 | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh | 70,100 |
| 794 | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 70,100 |
| 795 | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 70,100 |
| 796 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 70,100 |
| 797 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang | 70,100 |
| 798 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 70,100 |
| 799 | Thuỷ châm điều trị viêm xoang | 70,100 |
| 800 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 70,100 |
| 801 | Thuỷ trị liệu | 64,200 |
| 802 | Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | 64,200 |
| 803 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 64,200 |
| 804 | Thủy trị liệu có thuốc | 64,200 |
| 805 | Tiêm bắp thịt | 12,800 |
| 806 | Tiêm cân gan chân | 96,200 |
| 807 | Tiêm cạnh cột sống cổ | 96,200 |
| 808 | Tiêm cạnh cột sống ngực | 96,200 |
| 809 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 96,200 |
| 810 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 50,300 |
| 811 | Tiêm corticoide vào khớp | 96,200 |
| 812 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 96,200 |
| 813 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 96,200 |
| 814 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 815 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 96,200 |
| 816 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 96,200 |
| 817 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 96,200 |
| 818 | Tiêm dưới da | 12,800 |
| 819 | Tiêm dưới kết mạc | 50,300 |
| 820 | Tiêm gân gấp ngón tay | 96,200 |
| 821 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 822 | Tiêm gân gót | 96,200 |
| 823 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 96,200 |
| 824 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 825 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 96,200 |
| 826 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 827 | Tiêm hậu nhãn cầu | 50,300 |
| 828 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 265,000 |
| 829 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 96,200 |
| 830 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 831 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 96,200 |
| 832 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 833 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 96,200 |
| 834 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 835 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 96,200 |
| 836 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 837 | Tiêm khớp cổ chân | 96,200 |
| 838 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 839 | Tiêm khớp cổ tay | 96,200 |
| 840 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 841 | Tiêm khớp cùng chậu | 96,200 |
| 842 | Tiêm khớp đòn- cùng vai | 96,200 |
| 843 | Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 844 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 96,200 |
| 845 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 846 | Tiêm khớp gối | 96,200 |
| 847 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 848 | Tiêm khớp háng | 96,200 |
| 849 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 850 | Tiêm khớp khuỷu tay | 96,200 |
| 851 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 852 | Tiêm khớp thái dương hàm | 96,200 |
| 853 | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 854 | Tiêm khớp ức - sườn | 96,200 |
| 855 | Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 856 | Tiêm khớp ức đòn | 96,200 |
| 857 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 858 | Tiêm khớp vai | 96,200 |
| 859 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 138,000 |
| 860 | Tiêm ngoài màng cứng | 336,000 |
| 861 | Tiêm nhân Chorio | 249,000 |
| 862 | Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic | 96,200 |
| 863 | Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) | 229,000 |
| 864 | Tiêm tĩnh mạch | 12,800 |
| 865 | Tiêm trong da | 12,800 |
| 866 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 224,000 |
| 867 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 224,000 |
| 868 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 224,000 |
| 869 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 224,000 |
| 870 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | 224,000 |
| 871 | Truyền tĩnh mạch | 22,800 |
| 872 | Vận động trị liệu bàng quang | 308,000 |
| 873 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 69,300 |
| 874 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 69,300 |
| 875 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 69,300 |
| 876 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 69,300 |
| 877 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 69,300 |
| 878 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 69,300 |
| 879 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 69,300 |
| 880 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp | 69,300 |
| 881 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 69,300 |
| 882 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 69,300 |
| 883 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 69,300 |
| 884 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 69,300 |
| 885 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 69,300 |
| 886 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 69,300 |
| 887 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 69,300 |
| 888 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 69,300 |
| 889 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 69,300 |
| 890 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 69,300 |
| 891 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 69,300 |
| 892 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 69,300 |
| 893 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 69,300 |
| 894 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 69,300 |
| 895 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 69,300 |
| 896 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 69,300 |
| 897 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 69,300 |
| 898 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 69,300 |
| 899 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 69,300 |
| 900 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 69,300 |
| 901 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 69,300 |
| 902 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 69,300 |
| 903 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 69,300 |
| 904 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 69,300 |
| 905 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 69,300 |
| 906 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 69,300 |
| 907 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 69,300 |
| 908 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 69,300 |
| 909 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 69,300 |
| 910 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 69,300 |
| 911 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 69,300 |
| 912 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 69,300 |
| 913 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 69,300 |
| 914 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 69,300 |
| 915 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 69,300 |
| 916 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 69,300 |
| 917 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 69,300 |
| 918 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 69,300 |
| 919 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 69,300 |
| 920 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 69,300 |
| 921 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 69,300 |
| 922 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 69,300 |
| 923 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 69,300 |
| 924 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 55,800 |
| 925 | Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 69,300 |
| 926 | Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc | 69,300 |
| 927 | Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 69,300 |
