Trang chủ >> Giá dịch vụ - thuốc - vật tư >> Giá dịch vụ viện phí áp dụng từ 20/08/2019

 

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN TỪ NGÀY 20/08/2019
THEO THÔNG TƯ 13/2019/TT-BYT VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 94/2019/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH SƠN LA
       
STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ VIỆN PHÍ
I. Công khám
1   Khám Nhi   33,000
2   Khám Nội   33,000
3   Khám Phục hồi chức năng   33,000
4   Khám Ngoại   33,000
5   Khám Bỏng   33,000
6   Khám Ung bướu   33,000
7   Khám Phụ sản   33,000
8   Khám Mắt   33,000
9   Khám Răng hàm mặt   33,000
10   Khám YHCT   33,000
11   Khám Tai mũi họng   33,000
12   Khám Lao   33,000
13   Khám Da liễu   33,000
14   Công khám trạm y tế xã   26,000
II. Ngày giường
1   Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2)   89,000
2   Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2)   81,500
3   Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu (Ghép 2)   89,000
4   Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2)   76,000
5   Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2)   76,000
6   Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2)   76,000
7   Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2)   81,500
8   Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2)   76,000
9   Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm (Ghép 2)   76,000
10   Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2)   62,500
12   Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi   178,000
13   Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   191,000
14   Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   163,000
15   Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu   178,000
16   Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp   152,000
17   Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp   152,000
18   Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   191,000
19   Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   214,000
20   Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   246,000
21   Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   152,000
22   Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi   314,000
23   Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   163,000
24   Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   214,000
25   Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   152,000
26   Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm   152,000
27   Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền   125,000
30   Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   246,000
III. Xét nghiệm
1   Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)   15,200
2   Định nhóm máu tại giường   38,800
3   Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường   15,200
4   Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động   62,900
5   Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động   40,000
6   Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động   40,000
7   Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động   56,000
8   Thời gian máu chảy phương pháp Duke   12,500
9   Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)   40,000
10   Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)   45,800
11   Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)   36,500
12   Tìm giun chỉ trong máu   34,300
13   Máu lắng (bằng máy tự động)   34,300
14   Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)   38,800
15   Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)   205,000
16   Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu   22,900
17   Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương   20,500
18   Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)   30,800
19   Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)   30,800
20   Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)   80,100
21   Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu   22,900
22   Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu   20,500
23   Định lượng Acid Uric [Máu]   21,400
24   Định lượng Albumin [Máu]   21,400
25   Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]   21,400
26   Đo hoạt độ Amylase [Máu]   21,400
27   Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]   21,400
28   Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]   21,400
29   Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]   85,800
30   Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]   21,400
31   Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]   21,400
32   Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]   21,400
33   Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]   578,000
34   Định lượng Calci toàn phần [Máu]   12,800
35   Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]   26,800
36   Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)   26,800
37   Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]   26,800
38   Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]   37,500
39   Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]   53,600
40   Định lượng Creatinin (máu)   21,400
41   Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]   28,900
42   Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]   182,000
43   Định lượng Glucose [Máu]   21,400
44   Định lượng Globulin [Máu]   21,400
45   Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]   19,200
46   Định lượng HbA1c [Máu]   100,000
47   Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]   26,800
48   Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]   26,800
49   Định lượng Protein toàn phần [Máu]   21,400
50   Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]   64,300
51   Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]   64,300
52   Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]   26,800
53   Định lượng Troponin T [Máu]   75,000
54   Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]   58,900
55   Định lượng Urê máu [Máu]   21,400
56   Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân   64,900
57   Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)   42,900
58   Cặn Addis   42,900
59   Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công   55,700
60   Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học   155,000
61   Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]   42,900
62   Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]   42,900
63   Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)   27,300
64   Phản ứng Rivalta [dịch]   8,400
65   Vi khuẩn nhuộm soi   67,200
66   Vi khuẩn test nhanh   236,000
67   Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường   236,000
68   AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen   67,200
69   Mycobacterium tuberculosis Mantoux   11,800
70   Mycobacterium leprae nhuộm soi   67,200
71   Vibrio cholerae soi tươi   67,200
72   Vibrio cholerae nhuộm soi   67,200
73   Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi   67,200
74   Neisseria meningitidis nhuộm soi   67,200
75   Chlamydia test nhanh   70,800
76   Leptospira test nhanh   136,000
77   Virus test nhanh   236,000
78   HBsAg test nhanh   53,000
79   HCV Ab test nhanh   53,000
80   HIV Ab test nhanh   53,000
81   Rotavirus test nhanh   176,000
82   Rubella virus Ab test nhanh   147,000
83   Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi   37,800
84   Hồng cầu trong phân test nhanh   64,900
85   Đơn bào đường ruột soi tươi   41,200
86   Đơn bào đường ruột nhuộm soi   41,200
87   Trứng giun, sán soi tươi   41,200
88   Trứng giun soi tập trung   41,200
89   Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính   31,800
90   Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng   31,800
91   Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh   236,000
92   Trichomonas vaginalis soi tươi   41,200
93   Trichomonas vaginalis nhuộm soi   41,200
94   Vi nấm soi tươi   41,200
95   Vi nấm test nhanh   236,000
96   Vi nấm nhuộm soi   41,200
97   Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường   236,000
98   Nhuộm May Grunwald – Giemsa   155,000
IV. Chẩn đoán hình ảnh - thăm dò chức năng
1   Siêu âm tim cấp cứu tại giường   219,000
2   Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường   219,000
3   Siêu âm Doppler xuyên sọ   219,000
4   Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu   42,100
5   Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh   42,100
6   Siêu âm màng phổi cấp cứu   42,100
7   Siêu âm Doppler mạch máu   219,000
8   Siêu âm Doppler tim   219,000
9   Siêu âm ổ bụng   42,100
10   Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan   219,000
11   Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng   219,000
12   Siêu âm khớp (một vị trí)   42,100
13   Siêu âm phần mềm (một vị trí)   42,100
14   Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu   219,000
15   Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu   42,100
16   Siêu âm điều trị   45,200
17   Siêu âm tim tại giường   219,000
18   Siêu âm tuyến giáp   42,100
19   Siêu âm các tuyến nước bọt   42,100
20   Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt   42,100
21   Siêu âm hạch vùng cổ   42,100
22   Siêu âm hốc mắt   42,100
23   Siêu âm qua thóp   42,100
24   Siêu âm nhãn cầu   42,100
25   Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ   81,400
26   Siêu âm màng phổi   42,100
27   Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)   42,100
28   Siêu âm các khối u phổi ngoại vi   42,100
29   Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)   42,100
30   Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)   42,100
31   Siêu âm tử cung phần phụ   42,100
32   Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)   42,100
33   Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)   42,100
34   Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng   81,400
35   Siêu âm Doppler gan lách   81,400
36   Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)   219,000
37   Siêu âm Doppler động mạch thận   219,000
38   Siêu âm Doppler tử cung phần phụ   81,400
39   Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)   81,400
40   Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới   219,000
41   Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng   42,100
42   Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo   179,000
43   Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng   81,400
44   Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo   219,000
45   Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu   42,100
46   Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa   42,100
47   Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối   42,100
48   Siêu âm Doppler động mạch tử cung   219,000
49   Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)   42,100
50   Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)   42,100
51   Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới   219,000
52   Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch   219,000
53   Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực   219,000
54   Siêu âm Doppler tim, van tim   219,000
55   Siêu âm tuyến vú hai bên   42,100
56   Siêu âm Doppler tuyến vú   81,400
57   Siêu âm tinh hoàn hai bên   42,100
58   Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên   81,400
59   Siêu âm dương vật   42,100
60   Siêu âm Doppler dương vật   81,400
61   Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ   219,000
62   Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng   64,200
63   Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng   64,200
64   Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao   64,200
65   Chụp Xquang sọ tiếp tuyến   64,200
66   Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng   64,200
67   Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]   64,200
68   Chụp Xquang Hirtz   64,200
69   Chụp Xquang hàm chếch một bên   64,200
70   Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến   64,200
71   Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng   64,200
72   Chụp Xquang Chausse III   64,200
73   Chụp Xquang Schuller   64,200
74   Chụp Xquang Stenvers   64,200
75   Chụp Xquang khớp thái dương hàm   64,200
76   Chụp Xquang mỏm trâm   64,200
77   Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng   64,200
78   Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên   64,200
79   Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2   64,200
80   Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch   64,200
81   Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng   64,200
82   Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên   64,200
83   Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng   64,200
84   Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn   64,200
85   Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng   64,200
86   Chụp Xquang khung chậu thẳng   64,200
87   Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch   64,200
88   Chụp Xquang khớp vai thẳng   64,200
89   Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch   64,200
90   Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng   64,200
91   Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng   64,200
92   Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch   64,200
93   Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)   64,200
94   Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng   64,200
95   Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch   64,200
96   Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch   64,200
97   Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên   64,200
98   Chụp Xquang khớp háng nghiêng   64,200
99   Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng   64,200
100   Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch   64,200
101   Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè   64,200
102   Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng   64,200
103   Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch   64,200
104   Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch   64,200
105   Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng   64,200
106   Chụp Xquang ngực thẳng   64,200
107   Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên   64,200
108   Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng   64,200
109   Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch   64,200
110   Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn   64,200
111   Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng   220,000
112   Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng   64,200
113   Chụp Xquang tại giường   64,200
114   Chụp Xquang tại phòng mổ   64,200
115   Chụp Xquang thực quản dạ dày   220,000
116   Chụp Xquang đại tràng   260,000
117   Chụp Xquang tử cung vòi trứng   407,000
118   Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)   605,000
119   Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng   560,000
120   Ghi điện tim cấp cứu tại giường   32,000
121   Nghiệm pháp Atropin   196,000
122   Đo lưu huyết não   42,600
123   Điện tim thường   32,000
124   Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo   129,000
125   Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén   159,000
126   Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén   159,000
127   Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén   159,000
128   Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin   129,000
129   Chụp cộng hưởng từ   1,800,000
130   Chụp cắt lớp   800,000
V. Phẫu thuật
1   Mở khí quản cấp cứu   715,000
2   Mở khí quản thường quy   715,000
3   Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL   1,797,000
4   Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC   1,029,000
5   Gọt giác mạc đơn thuần   759,000
6   Nạo vét tổ chức hốc mắt   1,224,000
7   Cắt củng mạc sâu đơn thuần   1,092,000
8   Rạch góc tiền phòng   1,097,000
9   Mở bè ± cắt bè   1,092,000
10   Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)   729,000
11   Lạnh đông thể mi   1,714,000
12   Bơm hơi tiền phòng   1,097,000
13   Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài   729,000
14   Cắt thị thần kinh   729,000
15   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội   557,000
16   Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay   557,000
17   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép   3,014,000
18   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim   3,014,000
19   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép   3,014,000
20   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim   3,014,000
21   Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít   2,614,000
22   Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép   2,614,000
23   Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim   2,614,000
24   Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép   2,914,000
25   Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim   2,914,000
26   Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)   2,914,000
27   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép   3,014,000
28   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim   3,014,000
29   Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm   2,741,000
30   Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm   2,614,000
31   Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy   2,614,000
32   Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt   4,070,000
33   Chọc hút dịch tụ huyết vành tai   51,200
34   Chích nhọt ống tai ngoài   182,000
35   Nắn sống mũi sau chấn thương   2,657,000
36   Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi   2,962,000
37   Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII   4,585,000
38   Phẫu thuật nạo VA gây mê   782,000
39   Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)   3,537,000
40   Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục   4,062,000
41   Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn   3,659,000
42   Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính   1,193,000
43   Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm   672,000
44   Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm   1,117,000
45   Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm   1,117,000
46   Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm   1,117,000
47   Cắt u da vùng mặt, tạo hình.   1,224,000
48   Cắt u vùng tuyến mang tai   4,585,000
49   Cắt u phần mềm vùng cổ   2,591,000
50   Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên   1,117,000
51   Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm   697,000
52   Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm   697,000
53   Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm   697,000
54   Cắt u vùng hàm mặt đơn giản   2,591,000
55   Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt   3,046,000
56   Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm   2,891,000
57   Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm   2,591,000
58   Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm   3,114,000
59   Cắt u mi cả bề dày không vá   713,000
60   Cắt u kết mạc, giác mạc không vá   753,000
61   Cắt u amidan qua đường miệng   1,070,000
62   Cắt tuyến nước bọt dưới hàm   4,585,000
63   Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại   8,530,000
64   Cắt phổi và cắt màng phổi   8,530,000
65   Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn   3,046,000
66   Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm   2,979,000
67   Tháo khớp vai do ung thư chi trên   6,718,000
68   Cắt cụt cánh tay do ung thư   3,711,000
69   Tháo khớp khuỷu tay do ung thư   3,711,000
70   Tháo khớp cổ tay do ung thư   3,711,000
71   Tháo khớp háng do ung thư chi dưới   3,711,000
72   Căt cụt cẳng chân do ung thư   3,711,000
73   Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới   3,711,000
74   Tháo khớp gối do ung thư   3,711,000
75   Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm   3,046,000
76   Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da   3,714,000
77   Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ   4,700,000
78   Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt   679,000
79   Phẫu thuật tạo hình môi từng phần   2,446,000
80   Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai   4,700,000
81   Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng   1,039,000
82   Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não   5,012,000
83   Phẫu thuật vết thương sọ não hở   5,315,000
84   Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp   5,012,000
85   Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng   5,012,000
86   Khâu nối dây thần kinh ngoại biên   2,922,000
87   Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu   2,578,000
88   Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo   3,701,000
89   Khâu vết thương nhu mô phổi   6,603,000
90   Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn   1,914,000
91   Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực   6,731,000
92   Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp   6,603,000
93   Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành   2,796,000
94   Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành   4,845,000
95   Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày   4,845,000
96   Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày   2,494,000
97   Mở dạ dày lấy bã thức ăn   2,494,000
98   Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)   4,237,000
99   Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần   3,530,000
100   Phẫu thuật điều trị teo ruột   4,573,000
101   Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo   3,530,000
102   Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng   2,474,000
103   Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng   4,237,000
104   Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel   4,237,000
105   Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su   4,237,000
106   Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn   3,530,000
107   Phẫu thuật tắc ruột do giun   3,530,000
108   Phẫu thuật điều trị xoắn ruột   2,474,000
109   Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng   4,573,000
110   Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột   2,474,000
111   Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột   4,237,000
112   Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh   2,494,000
113   Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn   2,494,000
114   Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột   1,914,000
115   Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột   4,573,000
116   Cắt lại đại tràng   4,414,000
117   Cắt đoạn đại tràng   4,414,000
118   Đóng hậu môn nhân tạo   4,237,000
119   Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải   4,414,000
120   Phẫu thuật viêm ruột thừa   2,531,000
121   Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa   4,238,000
122   Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng   2,796,000
123   Cắt đoạn ruột non   4,573,000
124   Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột   4,237,000
125   Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì   4,578,000
126   Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp   3,659,000
127   Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn   2,532,000
128   Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại   2,532,000
129   Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò   2,532,000
130   Cắt trĩ từ 2 búi trở lên   2,532,000
131   Phẫu thuật trĩ độ 3   2,532,000
132   Phẫu thuật trĩ độ 1V   2,532,000
133   Cắt bỏ trĩ vòng   2,532,000
134   Phẫu thuật lại trĩ chảy máu   2,532,000
135   Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp   2,532,000
136   Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản   2,532,000
137   Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ   2,532,000
138   Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ   2,532,000
139   Cắt polype trực tràng   1,029,000
140   Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng   3,228,000
141   Cắt nang/polyp rốn   1,211,000
142   Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt   3,228,000
143   Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng   2,796,000
144   Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát   4,238,000
145   Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn   4,614,000
146   Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột   4,614,000
147   Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột   4,237,000
148   Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc   5,629,000
149   Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu   2,634,000
150   Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt   3,228,000
151   Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt   3,228,000
152   Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng   3,228,000
153   Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ   3,530,000
154   Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản   799,000
155   Lấy máu tụ tầng sinh môn   2,218,000
156   Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường   3,228,000
157   Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới   8,022,000
158   Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn   8,022,000
159   Cắt hạ phân thùy gan   8,022,000
160   Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ   8,022,000
161   Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan   5,204,000
162   Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan   2,796,000
163   Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi   4,443,000
164   Phẫu thuật sỏi trong gan   4,643,000
165   Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr   4,443,000
166   Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun   4,443,000
167   Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan   4,643,000
168   Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại   6,730,000
169   Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột   4,343,000
170   Nối ống mật chủ - hỗng tràng   4,343,000
171   Dẫn lưu đường mật ra da   2,634,000
172   Dẫn lưu túi mật   2,634,000
173   Dẫn lưu nang ống mật chủ   2,634,000
174   Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách, huyết tán…   4,416,000
175   Cắt đuôi tuỵ   4,429,000
176   Dẫn lưu áp xe tụy   2,796,000
177   Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử   2,634,000
178   Cắt lách bán phần do chấn thương   4,416,000
179   Cắt lách toàn bộ do chấn thương   4,416,000
180   Cắt một nửa thận   4,176,000
181   Cắt nối niệu quản   5,274,000
182   Lấy sỏi niệu quản   4,042,000
183   Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang   4,359,000
184   Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang   4,359,000
185   Mổ lấy sỏi bàng quang   4,042,000
186   Mở thông bàng quang   369,000
187   Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn   2,301,000
188   Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt   3,228,000
189   Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt   3,228,000
190   Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung   779,000
191   Khâu vết thương âm hộ, âm đạo   253,000
192   Tách màng ngăn âm hộ   2,628,000
193   Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn   2,494,000
194   Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên   3,228,000
195   Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn   182,000
196   Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai   3,708,000
197   Phẫu thuật trật khớp cùng đòn   3,708,000
198   Tháo khớp vai   3,711,000
199   Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn   3,708,000
200   Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương   3,706,000
201   Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục   3,945,000
202   Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay   3,708,000
203   Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu   3,708,000
204   Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay   3,945,000
205   Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay   3,708,000
206   Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu   3,528,000
207   Phẫu thuật dính khớp khuỷu   2,728,000
208   Cắt đoạn khớp khuỷu   3,711,000
209   Phẫu thuật trật khớp khuỷu   3,945,000
210   Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay   3,708,000
211   Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới   3,708,000
212   Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles   3,708,000
213   Phẫu thuật gãy Monteggia   3,708,000
214   Cắt cụt cánh tay   3,711,000
215   Tháo khớp khuỷu   3,711,000
216   Cắt cụt cẳng tay   3,711,000
217   Tháo khớp cổ tay   3,711,000
218   Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay   3,708,000
219   Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu   2,847,000
220   Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay   2,847,000
221   Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu   2,847,000
222   Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay   3,708,000
223   Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay   3,708,000
224   Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay   3,708,000
225   Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp   4,547,000
226   Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp   4,547,000
227   Đặt vít gãy trật xương thuyền   3,708,000
228   Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh   2,847,000
229   Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động   2,878,000
230   Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài   4,602,000
231   Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não   3,528,000
232   Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn   3,708,000
233   Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa   2,847,000
234   Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay   2,847,000
235   Phẫu thuật cứng cơ may   3,528,000
236   Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp   3,708,000
237   Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu   3,708,000
238   Phẫu thuật toác khớp mu   3,945,000
239   Tháo khớp háng   3,711,000
240   Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng   3,607,000
241   Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng   3,708,000
242   Phẫu thuật cắt cụt đùi   3,711,000
243   Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển   3,708,000
244   Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu   3,945,000
245   Phẫu thuật viêm xương khớp háng   2,847,000
246   Phẫu thuật trật khớp háng   3,208,000
247   Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng   3,708,000
248   Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)   3,708,000
249   Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm   5,080,000
250   Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày   3,708,000
251   Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi   3,711,000
252   Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu   2,847,000
253   Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước   3,528,000
254   Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu   3,708,000
255   Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi   3,708,000
256   Tạo hình dây chằng chéo khớp gối   3,116,000
257   Lấy bỏ sụn chêm khớp gối   3,116,000
258   Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh   3,528,000
259   Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè   3,708,000
260   Tháo khớp gối   3,711,000
261   Đóng đinh xương chày mở   3,708,000
262   Đặt nẹp vít gãy thân xương chày   3,708,000
263   Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày   3,708,000
264   Phẫu thuật chân chữ O   3,708,000
265   Phẫu thuật chân chữ X   3,708,000
266   Phẫu thuật co gân Achille   2,923,000
267   Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương   3,708,000
268   Phẫu thuật khớp giả xương chầy   3,708,000
269   Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân   3,708,000
270   Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời   4,547,000
271   Cắt cụt cẳng chân   3,711,000
272   Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu   2,847,000
273   Găm Kirschner trong gãy mắt cá   3,708,000
274   Kết hợp xương trong trong gãy xương mác   3,708,000
275   Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)   2,760,000
276   Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân   3,708,000
277   Đặt vít gãy thân xương sên   3,708,000
278   Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm   3,708,000
279   Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên   3,708,000
280   Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren   3,708,000
281   Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ   2,761,000
282   Tháo một nửa bàn chân trước   3,711,000
283   Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren   3,708,000
284   Tháo khớp cổ chân   3,711,000
285   Tháo khớp kiểu Pirogoff   3,711,000
286   Tháo bỏ các ngón chân   2,847,000
287   Tháo đốt bàn   2,847,000
288   Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương   4,547,000
289   Chuyển vạt da có cuống mạch   3,278,000
290   Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt   3,278,000
291   Nối gân gấp   2,923,000
292   Gỡ dính gân   2,923,000
293   Khâu nối thần kinh   2,922,000
294   Gỡ dính thần kinh   2,922,000
295   Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm²   4,172,000
296   Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)   3,278,000
297   Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm   2,791,000
298   Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể   2,847,000
299   Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp   2,728,000
300   Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu   2,796,000
301   Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần   2,847,000
302   Nối gân duỗi   2,923,000
303   Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản   3,278,000
304   Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²   2,760,000
305   Bắt vít qua khớp   3,945,000
306   Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ   3,278,000
307   Ghép trong mất đoạn xương   4,578,000
308   Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương   3,708,000
309   Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy   3,708,000
310   Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo   4,578,000
311   Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối   3,278,000
312   Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên   2,274,000
313   Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật   1,716,000
314   Rút đinh các loại   1,716,000
315   Rút chỉ thép xương ức   1,716,000
316   Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối   3,278,000
317   Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản   3,278,000
318   Cắt nang giáp móng   2,115,000
319   Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa   2,867,000
320   Phẫu thuật điều trị u dưới móng   735,000
321   Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt   735,000
322   Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp   735,000
323   Dẫn lưu áp xe tuyến giáp   227,000
324   Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân   4,119,000
325   Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân   2,750,000
326   Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân   3,313,000
327   Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân   3,313,000
328   Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân   4,119,000
329   Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân   4,119,000
330   Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân   4,119,000
331   Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc   3,313,000
332   Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc   4,119,000
333   Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow   4,119,000
334   Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow   4,119,000
335   Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow   4,119,000
336   Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng   4,119,000
337   Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng   4,119,000
338   Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng   5,421,000
339   Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ   4,119,000
340   Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ   4,119,000
341   Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ   5,421,000
342   Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp   3,313,000
343   Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường   2,847,000
344   Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường   2,430,000
345   Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường   2,430,000
346   Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đường   4,172,000
347   Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường   2,760,000
348   Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường   4,172,000
349   Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường   4,172,000
350   Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp   4,547,000
351   Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở   5,315,000
352   Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)   5,315,000
353   Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương   5,315,000
354   Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não   5,012,000
355   Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)   5,012,000
356   Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não   5,012,000
357   Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính   5,012,000
358   Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên   5,012,000
359   Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên   5,012,000
360   Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất   5,012,000
361   Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất   5,012,000
362   Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán   5,315,000
363   Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ   5,315,000
364   Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)   5,012,000
365   Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não   4,496,000
366   Phẫu thuật viêm xương sọ   5,306,000
367   Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng   6,746,000
368   Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng   6,746,000
369   Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên   2,274,000
370   Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên   2,274,000
371   Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi   1,736,000
372   Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần   6,731,000
373   Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu   6,731,000
374   Phẫu thuật điều trị vết thương tim   13,725,000
375   Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ   12,126,000
376   Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi   6,603,000
377   Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi   6,603,000
378   Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động   6,603,000
379   Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi   2,783,000
380   Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu   12,542,000
381   Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn   12,542,000
382   Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống   4,612,000
383   Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi   2,783,000
384   Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em   4,612,000
385   Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận   14,468,000
386   Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim   14,228,000
387   Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim   3,249,000
388   Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở   4,612,000
389   Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới   2,783,000
390   Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo   3,701,000
391   Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận   2,783,000
392   Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)   2,979,000
393   Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi   2,783,000
394   Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi   4,612,000
395   Phẫu thuật cắt u thành ngực   1,914,000
396   Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn   6,603,000
397   Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương   6,603,000
398   Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực   1,914,000
399   Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi   6,603,000
400   Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi   6,603,000
401   Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi   6,603,000
402   Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang   4,042,000
403   Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ   4,176,000
404   Cắt toàn bộ thận và niệu quản   4,176,000
405   Cắt thận đơn thuần   4,176,000
406   Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)   4,176,000
407   Phẫu thuật treo thận   2,827,000
408   Lấy sỏi san hô thận   4,042,000
409   Lấy sỏi mở bể thận trong xoang   4,042,000
410   Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận   4,042,000
411   Lấy sỏi bể thận ngoài xoang   4,042,000
412   Cắt eo thận móng ngựa   4,176,000
413   Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận   2,783,000
414   Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi   4,612,000
415   Dẫn lưu bể thận tối thiểu   1,731,000
416   Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận   1,731,000
417   Lấy sỏi niệu quản đơn thuần   4,042,000
418   Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại   4,042,000
419   Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang   4,042,000
420   Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo   4,359,000
421   Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong   2,634,000
422   Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang   2,783,000
423   Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột   5,237,000
424   Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng   4,359,000
425   Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da   5,237,000
426   Cắm niệu quản bàng quang   2,783,000
427   Cắt cổ bàng quang   5,237,000
428   Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang   4,095,000
429   Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang   5,351,000
430   Lấy sỏi bàng quang   4,042,000
431   Dẫn lưu nước tiểu bàng quang   1,731,000
432   Dẫn lưu áp xe khoang Retzius   1,731,000
433   Dẫn lưu bàng quang đơn thuần   1,211,000
434   Cắt nối niệu đạo trước   4,095,000
435   Cắt nối niệu đạo sau   4,095,000
436   Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu   4,095,000
437   Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da   1,731,000
438   Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu   1,731,000
439   Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt   1,731,000
440   Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì   4,095,000
441   Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2   2,301,000
442   Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo   1,731,000
443   Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ   2,301,000
444   Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ   2,301,000
445   Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo   1,211,000
446   Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng   1,211,000
447   Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật   1,914,000
448   Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật   1,211,000
449   Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật   1,731,000
450   Cắt bỏ tinh hoàn   2,301,000
451   Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn   2,301,000
452   Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn   1,211,000
453   Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)   3,016,000
454   Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài   1,211,000
455   Cắt hẹp bao quy đầu   1,211,000
456   Mở rộng lỗ sáo   1,211,000
457   Mở ngực thăm dò   3,249,000
458   Mở ngực thăm dò, sinh thiết   3,249,000
459   Mở thông dạ dày   2,494,000
460   Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất   2,796,000
461   Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản   3,530,000
462   Mở bụng thăm dò   2,494,000
463   Mở bụng thăm dò, sinh thiết   2,494,000
464   Nối vị tràng   2,634,000
465   Cắt dạ dày hình chêm   3,530,000
466   Cắt đoạn dạ dày   7,155,000
467   Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn   7,155,000
468   Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng   3,530,000
469   Khâu cầm máu ổ loét dạ dày   3,530,000
470   Mở dạ dày xử lý tổn thương   3,530,000
471   Cắt u tá tràng   2,531,000
472   Khâu vùi túi thừa tá tràng   2,531,000
473   Cắt túi thừa tá tràng   2,531,000
474   Cắt màng ngăn tá tràng   2,474,000
475   Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng   2,494,000
476   Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non   3,530,000
477   Cắt dây chằng, gỡ dính ruột   2,474,000
478   Tháo xoắn ruột non   2,474,000
479   Tháo lồng ruột non   2,474,000
480   Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng   3,530,000
481   Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)   3,530,000
482   Cắt ruột non hình chêm   3,530,000
483   Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông   4,573,000
484   Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài   4,573,000
485   Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)   4,573,000
486   Cắt nhiều đoạn ruột non   4,573,000
487   Gỡ dính sau mổ lại   2,474,000
488   Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng   2,796,000
489   Đóng mở thông ruột non   3,530,000
490   Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng   4,237,000
491   Nối tắt ruột non - ruột non   4,237,000
492   Cắt mạc nối lớn   4,614,000
493   Cắt bỏ u mạc nối lớn   4,614,000
494   Cắt u mạc treo ruột   4,614,000
495   Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên   3,530,000
496   Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên   3,530,000
497   Cắt ruột thừa đơn thuần   2,531,000
498   Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng   2,531,000
499   Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe   2,531,000
500   Dẫn lưu áp xe ruột thừa   2,796,000
501   Các phẫu thuật ruột thừa khác   2,531,000
502   Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng   2,494,000
503   Khâu lỗ thủng đại tràng   3,530,000
504   Cắt túi thừa đại tràng   3,530,000
505   Cắt đoạn đại tràng nối ngay   4,414,000
506   Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài   4,414,000
507   Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann   4,414,000
508   Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng   4,414,000
509   Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay   4,414,000
510   Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài   4,414,000
511   Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann   4,414,000
512   Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng   4,414,000
513   Lấy dị vật trực tràng   3,530,000
514   Cắt đoạn trực tràng nối ngay   4,414,000
515   Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann   4,414,000
516   Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn   2,532,000
517   Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng   3,530,000
518   Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng   2,474,000
519   Đóng rò trực tràng – bàng quang   3,530,000
520   Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ   2,532,000
521   Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch   2,532,000
522   Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)   2,532,000
523   Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ   2,532,000
524   Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng   2,532,000
525   Phẫu thuật Longo   2,224,000
526   Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ   2,224,000
527   Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)   2,532,000
528   Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản   2,532,000
529   Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản   2,532,000
530   Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp   2,532,000
531   Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ   2,532,000
532   Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)   2,532,000
533   Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)   1,211,000
534   Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)   1,211,000
535   Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn   1,872,000
536   Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản   2,218,000
537   Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp   4,547,000
538   Thăm dò, sinh thiết gan   2,494,000
539   Cắt gan phân thuỳ sau   8,022,000
540   Cắt thuỳ gan trái   8,022,000
541   Cắt hạ phân thuỳ 1   8,022,000
542   Cắt hạ phân thuỳ 2   8,022,000
543   Cắt hạ phân thuỳ 3   8,022,000
544   Cắt hạ phân thuỳ 4   8,022,000
545   Cắt hạ phân thuỳ 5   8,022,000
546   Cắt hạ phân thuỳ 6   8,022,000
547   Cắt hạ phân thuỳ 7   8,022,000
548   Cắt hạ phân thuỳ 8   8,022,000
549   Cắt hạ phân thuỳ 9   8,022,000
550   Cắt gan nhỏ   8,022,000
551   Cắt gan lớn   8,022,000
552   Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)   2,783,000
553   Lấy bỏ u gan   8,022,000
554   Cắt lọc nhu mô gan   8,022,000
555   Cầm máu nhu mô gan   5,204,000
556   Chèn gạc nhu mô gan cầm máu   5,204,000
557   Lấy máu tụ bao gan   5,204,000
558   Cắt chỏm nang gan   2,783,000
559   Dẫn lưu áp xe gan   2,796,000
560   Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan   2,796,000
561   Mở thông túi mật   1,914,000
562   Cắt túi mật   4,467,000
563   Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật   4,443,000
564   Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật   4,443,000
565   Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật   4,443,000
566   Mở nhu mô gan lấy sỏi   4,612,000
567   Nối mật ruột bên - bên   4,343,000
568   Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật   2,634,000
569   Các phẫu thuật đường mật khác   4,643,000
570   Khâu vết thương tụy và dẫn lưu   4,429,000
571   Nối nang tụy với hỗng tràng   2,634,000
572   Cắt bỏ nang tụy   4,429,000
573   Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách   4,429,000
574   Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu   2,634,000
575   Cắt lách do chấn thương   4,416,000
576   Cắt lách bệnh lý   4,416,000
577   Cắt lách bán phần   4,416,000
578   Khâu vết thương lách   2,783,000
579   Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini   3,228,000
580   Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice   3,228,000
581   Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice   3,228,000
582   Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein   3,228,000
583   Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát   3,228,000
584   Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên   3,228,000
585   Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi   3,228,000
586   Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng   3,228,000
587   Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác   3,228,000
588   Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn   1,914,000
589   Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương   2,783,000
590   Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành   2,783,000
591   Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành   2,783,000
592   Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành   2,783,000
593   Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)   2,783,000
594   Phẫu thuật cắt u thành bụng   1,914,000
595   Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ   2,586,000
596   Khâu vết thương thành bụng   1,914,000
597   Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu   2,494,000
598   Bóc phúc mạc douglas   4,614,000
599   Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ   4,614,000
600   Bóc phúc mạc bên trái   4,614,000
601   Bóc phúc mạc bên phải   4,614,000
602   Bóc phúc mạc phủ tạng   4,614,000
603   Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác   4,614,000
604   Lấy u phúc mạc   4,614,000
605   Lấy u sau phúc mạc   5,629,000
606   Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo   6,902,000
607   Phẫu thuật tháo khớp vai   2,728,000
608   Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai   3,708,000
609   Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai   3,708,000
610   Phẫu thuật KHX gãy xương đòn   3,708,000
611   Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn   3,708,000
612   Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn   3,708,000
613   Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn   3,708,000
614   Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay   3,708,000
615   Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay   3,708,000
616   Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay   3,708,000
617   Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay   3,708,000
618   Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay   4,578,000
619   Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp   3,708,000
620   Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay   3,708,000
621   Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay   3,708,000
622   Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay   3,708,000
623   Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay   3,708,000
624   Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu   3,945,000
625   Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp   3,945,000
626   Phẫu thuật KHX gãy Monteggia   3,708,000
627   Phẫu thuật KHX gãy đài quay   3,708,000
628   Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp   3,708,000
629   Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay   3,708,000
630   Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới   3,708,000
631   Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu   3,708,000
632   Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương   2,086,000
633   Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay   3,708,000
634   Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay   3,945,000
635   Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay   3,708,000
636   Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay   3,708,000
637   Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay   3,708,000
638   Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay   2,923,000
639   Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay   2,923,000
640   Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay   2,923,000
641   Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay   2,923,000
642   Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)   2,923,000
643   Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu   3,708,000
644   Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)   3,945,000
645   Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu   3,708,000
646   Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần   3,708,000
647   Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi   3,708,000
648   Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng   3,708,000
649   Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi   3,708,000
650   Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi   3,708,000
651   Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi   3,708,000
652   Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi   3,708,000
653   Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi   3,708,000
654   Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi   3,708,000
655   Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi   3,708,000
656   Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi   3,708,000
657   Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi   3,708,000
658   Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp   3,708,000
659   Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi   3,708,000
660   Phẫu thuật KHX gãy bánh chè   3,945,000
661   Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp   3,945,000
662   Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè   2,923,000
663   Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong   3,708,000
664   Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài   3,708,000
665   Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày   3,708,000
666   Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày   3,708,000
667   Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày   3,708,000
668   Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân   3,708,000
669   Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần   3,708,000
670   Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)   3,708,000
671   Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân   3,708,000
672   Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong   3,708,000
673   Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài   3,708,000
674   Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân   3,708,000
675   Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên   3,708,000
676   Phẫu thuật KHX gãy xương gót   3,708,000
677   Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót   3,708,000
678   Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc   3,945,000
679   Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân   3,945,000
680   Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)   3,708,000
681   Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân   3,708,000
682   Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân   3,708,000
683   Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân   3,708,000
684   Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi   3,945,000
685   Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi   3,945,000
686   Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay   3,708,000
687   Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay   3,708,000
688   Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay   3,708,000
689   Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay   3,708,000
690   Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay   3,708,000
691   Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay   3,708,000
692   Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay   3,945,000
693   Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên   2,761,000
694   Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới   2,761,000
695   Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động   4,547,000
696   Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động   4,547,000
697   Phẫu thuật vết thương bàn tay   1,914,000
698   Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi   2,923,000
699   Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp   2,923,000
700   Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay   4,547,000
701   Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền   3,278,000
702   Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay   3,708,000
703   Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay   3,708,000
704   Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay   3,708,000
705   Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I   2,923,000
706   Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay   3,708,000
707   Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay   3,708,000
708   Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay   3,708,000
709   Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay   3,708,000
710   Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới   2,783,000
711   Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền   2,923,000
712   Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền   2,923,000
713   Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay   2,923,000
714   Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay   3,708,000
715   Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert   3,708,000
716   Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền   3,708,000
717   Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay   2,274,000
718   Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ   2,274,000
719   Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay   2,274,000
720   Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V   2,923,000
721   Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II   2,923,000
722   Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì   2,923,000
723   Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi   2,923,000
724   Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới   3,607,000
725   Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay   3,607,000
726   Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay   2,728,000
727   Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay   2,760,000
728   Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay   2,847,000
729   Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren   2,878,000
730   Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay   2,847,000
731   Thương tích bàn tay phức tạp   4,547,000
732   Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón   2,847,000
733   Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay   3,711,000
734   Phẫu thuật tháo khớp cổ tay   1,914,000
735   Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân   3,708,000
736   Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon   3,708,000
737   Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp   3,708,000
738   Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót   3,708,000
739   Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa   3,945,000
740   Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân   3,708,000
741   Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân   3,945,000
742   Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên   3,945,000
743   Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em   3,945,000
744   Cụt chấn thương cổ và bàn chân   2,847,000
745   Phẫu thuật tổn thương gân chày trước   2,923,000
746   Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I   2,923,000
747   Phẫu thuật tổn thương gân Achille   2,923,000
748   Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên   2,923,000
749   Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I   2,923,000
750   Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau   2,923,000
751   Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay   2,923,000
752   Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu   2,923,000
753   Phẫu thuật điều trị gân bánh chè   2,923,000
754   Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi   2,923,000
755   Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille   2,923,000
756   Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn   2,923,000
757   Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay   2,922,000
758   Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải   2,761,000
759   Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi   3,528,000
760   Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay   3,528,000
761   Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối   3,528,000
762   Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay   3,945,000
763   Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM   3,708,000
764   Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay   3,945,000
765   Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh   3,708,000
766   Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay   3,945,000
767   Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay   3,945,000
768   Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu   3,945,000
769   Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu   3,708,000
770   Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia   3,708,000
771   Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)   3,708,000
772   Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay   3,708,000
773   Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương   3,208,000
774   Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi   3,708,000
775   Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi   3,708,000
776   Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối   3,708,000
777   Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân   3,708,000
778   Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày   3,708,000
779   Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng   5,080,000
780   Phẫu thuật thay khớp háng bán phần   3,708,000
781   Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương   1,716,000
782   Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân   2,086,000
783   Phẫu thuật cắt cụt chi   3,711,000
784   Phẫu thuật tháo khớp chi   3,711,000
785   Phẫu thuật xơ cứng đơn giản   3,528,000
786   Phẫu thuật xơ cứng phức tạp   3,528,000
787   Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm   2,847,000
788   Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay   3,945,000
789   Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)   3,945,000
790   Phẫu thuật làm cứng khớp gối   3,607,000
791   Phẫu thuật gỡ dính khớp gối   2,728,000
792   Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi   2,847,000
793   Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)   2,847,000
794   Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu   2,578,000
795   Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp   4,547,000
796   Phẫu thuật làm sạch ổ khớp   2,728,000
797   Phẫu thuật đóng cứng khớp khác   3,607,000
798   Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ   3,278,000
799   Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²   2,760,000
800   Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²   4,172,000
801   Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)   2,923,000
802   Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)   2,923,000
803   Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)   2,274,000
804   Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)   2,922,000
805   Phẫu thuật lấy bỏ u xương   3,706,000
806   Phẫu thuật ghép xương tự thân   4,578,000
807   Lấy u xương (ghép xi măng)   3,706,000
808   Phẫu thuật gỡ dính gân gấp   2,728,000
809   Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi   2,728,000
810   Phẫu thuật gỡ dính thần kinh   2,728,000
811   Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ   2,274,000
812   Phẫu thuật viêm xương   2,847,000
813   Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết   2,847,000
814   Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay   2,728,000
815   Phẫu thuật vết thương khớp   2,728,000
816   Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương   1,716,000
817   Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung   4,442,000
818   Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên   4,442,000
819   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn   3,217,000
820   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn   2,234,000
821   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em   2,835,000
822   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em   2,234,000
823   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn   3,704,000
824   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn   3,234,000
825   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn   2,263,000
826   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em   3,234,000
827   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em   2,882,000
828   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em   2,263,000
829   Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu   3,711,000
830   Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu   3,711,000
831   Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu   3,711,000
832   Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu   3,610,000
833   Cắt sẹo khâu kín   3,241,000
834   Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm   697,000
835   Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm   1,117,000
836   Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm   1,224,000
837   Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm   697,000
838   Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm   1,117,000
839   Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm   1,224,000
840   Cắt các u lành vùng cổ   2,591,000
841   Cắt các u lành tuyến giáp   1,742,000
842   Cắt các u nang giáp móng   2,115,000
843   Cắt u cơ vùng hàm mặt   2,591,000
844   Cắt u vùng hàm mặt phức tạp   2,953,000
845   Cắt nang vùng sàn miệng   2,741,000
846   Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm   4,585,000
847   Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm   1,224,000
848   Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm   447,000
849   Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm   805,000
850   Cắt u môi lành tính có tạo hình   1,224,000
851   Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm   407,000
852   Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên   447,000
853   Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm   447,000
854   Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi   4,585,000
855   Cắt u tuyến nước bọt phụ   4,585,000
856   Cắt u tuyến nước bọt mang tai   4,585,000
857   Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm   3,114,000
858   Cắt u kết mạc không vá   753,000
859   Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt   1,224,000
860   Cắt u amidan   3,744,000
861   Cắt polyp mũi   658,000
862   Cắt u xương sườn 1 xương   3,706,000
863   Phẫu thuật bóc u thành ngực   1,914,000
864   Cắt u xương sườn nhiều xương   3,706,000
865   Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm   1,914,000
866   Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­   4,095,000
867   Cắt u thận lành   2,783,000
868   Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu   4,176,000
869   Cắt u sùi đầu miệng sáo   1,177,000
870   Cắt nang thừng tinh một bên   1,742,000
871   Cắt nang thừng tinh hai bên   2,690,000
872   Cắt u lành dương vật   1,914,000
873   Mổ bóc nhân xơ vú   973,000
874   Cắt polyp cổ tử cung   1,915,000
875   Cắt u nang buồng trứng xoắn   2,912,000
876   Cắt u nang buồng trứng   2,912,000
877   Cắt u nang buồng trứng và phần phụ   2,912,000
878   Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung   3,616,000
879   Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng   3,825,000
880   Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung   6,028,000
881   Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai   2,912,000
882   Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm   1,742,000
883   Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm   2,690,000
884   Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm   1,742,000
885   Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm   1,742,000
886   Cắt u bao gân   1,742,000
887   Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)   1,177,000
888   Cắt u xương sụn lành tính   3,706,000
889   Cắt u xương, sụn   3,706,000
890   Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược   7,836,000
891   Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên   2,894,000
892   Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp   3,984,000
893   Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)   4,256,000
894   Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)   4,256,000
895   Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)   5,860,000
896   Phẫu thuật lấy thai lần đầu   2,300,000
897   Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)   4,159,000
898   Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp   9,453,000
899   Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa   7,314,000
900   Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa   4,834,000
901   Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa   3,312,000
902   Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung   4,795,000
903   Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai   4,554,000
904   Khâu tử cung do nạo thủng   2,750,000
905   Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn   2,218,000
906   Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang   2,717,000
907   Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn   5,863,000
908   Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần   5,863,000
909   Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi   5,855,000
910   Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo   3,685,000
911   Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn   3,825,000
912   Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối   3,825,000
913   Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần   3,825,000
914   Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung   3,323,000
915   Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ   2,912,000
916   Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng   6,492,000
917   Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng   4,238,000
918   Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung   3,290,000
919   Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ   5,020,000
920   Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung   5,020,000
921   Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng   5,494,000
922   Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai   5,020,000
923   Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn   5,020,000
924   Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung   5,020,000
925   Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản   5,020,000
926   Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ   5,020,000
927   Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung   6,065,000
928   Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung   3,456,000
929   Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang   5,020,000
930   Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ   5,020,000
931   Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung   4,954,000
932   Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ   5,020,000
933   Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng   3,674,000
934   Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng   2,912,000
935   Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang   3,715,000
936   Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng   4,699,000
937   Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)   5,972,000
938   Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ   9,102,000
939   Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu   5,994,000
940   Phẫu thuật treo tử cung   2,827,000
941   Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)   5,898,000
942   Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo   2,628,000
943   Phẫu thuật cắt âm vật phì đại   2,587,000
944   Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ   2,697,000
945   Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp   2,812,000
946   Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng   2,645,000
947   Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng   4,058,000
948   Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo   4,058,000
949   Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi   5,499,000
950   Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục   4,062,000
951   Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc   5,507,000
952   Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung   5,507,000
953   Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)   3,616,000
954   Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung   5,507,000
955   Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung   5,507,000
956   Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung   5,507,000
957   Nội soi buồng tử cung chẩn đoán   2,804,000
958   Nội soi buồng tử cung can thiệp   4,362,000
959   Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung   4,362,000
960   Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung   4,362,000
961   Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa   4,912,000
962   Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa   2,750,000
963   Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung   5,038,000
964   Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu   5,334,000
965   Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu   5,334,000
966   Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa   2,586,000
967   Khoét chóp cổ tử cung   2,715,000
968   Cắt cụt cổ tử cung   2,715,000
969   Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung   1,915,000
970   Cắt u thành âm đạo   2,022,000
971   Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn   1,450,000
972   Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú   2,830,000
973   Cắt u vú lành tính   2,830,000
974   Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng   5,476,000
975   Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ   2,821,000
976   Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ   4,692,000
977   Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ   2,821,000
978   Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL   2,642,000
979   Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)   308,000
980   Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL   1,624,000
981   Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)   1,964,000
982   Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa   1,029,000
983   Lấy dị vật hốc mắt   879,000
984   Lấy dị vật trong củng mạc   879,000
985   Lấy dị vật tiền phòng   1,097,000
986   Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi   1,497,000
987   Cắt u da mi không ghép   713,000
988   Chích mủ mắt   445,000
989   Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi   1,292,000
990   Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi   1,292,000
991   Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi   1,292,000
992   Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên   514,000
993   Cắt bỏ túi lệ   829,000
994   Phẫu thuật mộng đơn thuần   859,000
995   Khâu cò mi, tháo cò   394,000
996   Chích dẫn lưu túi lệ   77,600
997   Khâu da mi đơn giản   798,000
998   Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt   912,000
999   Khâu phủ kết mạc   631,000
1000   Thăm dò, khâu vết thương củng mạc   1,097,000
1001   Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc   760,000
1002   Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)   1,092,000
1003   Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài   729,000
1004   Múc nội nhãn   532,000
1005   Phẫu thuật quặm   834,000
1006   Phẫu thuật quặm tái phát   1,054,000
1007   Mổ quặm bẩm sinh   631,000
1008   Khâu kết mạc   798,000
1009   Vá nhĩ đơn thuần   3,680,000
1010   Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi   3,020,000
1011   Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài   1,975,000
1012   Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai   1,328,000
1013   Đặt ống thông khí màng nhĩ   3,020,000
1014   Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ   3,020,000
1015   Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai   940,000
1016   Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm   7,920,000
1017   Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang   4,884,000
1018   Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi   1,388,000
1019   Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang   8,949,000
1020   Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi   2,723,000
1021   Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang   1,564,000
1022   Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi   1,388,000
1023   Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang   3,148,000
1024   Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa   3,833,000
1025   Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới   3,833,000
1026   Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới   3,833,000
1027   Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới   3,833,000
1028   Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi   3,148,000
1029   Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi   3,148,000
1030   Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn   3,148,000
1031   Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi   3,148,000
1032   Phẫu thuật chấn thương xoang trán   5,298,000
1033   Phẫu thuật vỡ xoang hàm   5,298,000
1034   Phẫu thuật mở xoang hàm   1,388,000
1035   Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm   5,298,000
1036   Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương   2,657,000
1037   Phẫu thuật cắt Amidan gây mê   1,070,000
1038   Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)   2,787,000
1039   Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản   782,000
1040   Phẫu thuật nạo V.A nội soi   2,787,000
1041   Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt   2,962,000
1042   Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)   715,000
1043   Phẫu thuật cắt u sàn miệng   1,388,000
1044   Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má   940,000
1045   Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)   2,115,000
1046   Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản   2,787,000
1047   Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng   1,010,000
1048   Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng   1,010,000
1049   Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng   940,000
1050   Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm   4,585,000
1051   Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần   4,119,000
1052   Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần   4,119,000
1053   Phẫu thuật cắt thuỳ giáp   4,119,000
1054   Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe   2,962,000
1055   Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng   805,000
1056   Phẫu thuật nạo túi lợi   72,200
1057   Điều trị tủy lại   950,000
1058   Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ   333,000
1059   Phẫu thuật nhổ răng ngầm   203,000
1060   Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên   335,000
1061   Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới   335,000
1062   Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân   335,000
1063   Nhổ răng vĩnh viễn   203,000
1064   Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới   156,000
1065   Phẫu thuật cắt phanh lưỡi   289,000
1066   Phẫu thuật cắt phanh môi   289,000
1067   Phẫu thuật cắt phanh má   289,000
1068   Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng   527,000
1069   Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt   2,129,000
1070   Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê   1,642,000
1071   Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành   3,191,000
1072   Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày   2,136,000
1073   Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày   2,867,000
1074   Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng   4,191,000
1075   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày   2,867,000
1076   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng   4,191,000
1077   Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày   2,692,000
1078   Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày   5,030,000
1079   Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng   2,136,000
1080   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng   2,136,000
1081   Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng   4,191,000
1082   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng   4,191,000
1083   Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng   2,634,000
1084   Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non   2,634,000
1085   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non   2,136,000
1086   Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng   4,191,000
1087   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng   2,531,000
1088   Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non   4,191,000
1089   Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột   2,474,000
1090   Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng   2,474,000
1091   Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da   2,692,000
1092   Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da   2,692,000
1093   Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật   2,692,000
1094   Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng   4,220,000
1095   Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel   4,191,000
1096   Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non   4,191,000
1097   Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa   2,534,000
1098   Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng   2,534,000
1099   Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa   2,534,000
1100   Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng   2,534,000
1101   Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa   2,867,000
1102   Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng   2,531,000
1103   Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng   2,531,000
1104   Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng   3,191,000
1105   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo   3,191,000
1106   Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo   2,136,000
1107   Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo   4,191,000
1108   Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng   4,191,000
1109   Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp   4,191,000
1110   Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo   4,191,000
1111   Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng   4,220,000
1112   Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng   4,220,000
1113   Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng   2,531,000
1114   Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo   3,191,000
1115   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng   2,531,000
1116   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng   3,191,000
1117   Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan   3,261,000
1118   Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan   2,136,000
1119   Phẫu thuật nội soi cắt nang gan   2,136,000
1120   Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan   2,136,000
1121   Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi   3,053,000
1122   Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật   3,761,000
1123   Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr   3,261,000
1124   Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr   3,761,000
1125   Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr   3,053,000
1126   Phẫu thuật nội soi cắt túi mật   3,053,000
1127   Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da   2,136,000
1128   PTNS cắt nang đường mật   3,261,000
1129   Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật   4,394,000
1130   Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử   2,136,000
1131   Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy   2,136,000
1132   Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách   2,136,000
1133   Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột   3,634,000
1134   Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non   4,191,000
1135   Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột   3,634,000
1136   Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo   2,136,000
1137   Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)   2,136,000
1138   Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)   2,136,000
1139   Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng   2,136,000
1140   Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành   2,136,000
1141   Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc   4,261,000
1142   Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành   2,136,000
1143   Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ   2,136,000
1144   Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư   2,136,000
1145   Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu   2,136,000
1146   Nội soi ổ bụng chẩn đoán   1,439,000
1147   Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng   1,439,000
1148   Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở   2,393,000
1149   Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ   4,261,000
1150   Phẫu thuật nội soi cắt u thận   4,261,000
1151   Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản   4,261,000
1152   Tán sỏi thận qua da   2,136,000
1153   Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser   2,136,000
1154   Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận   3,971,000
1155   Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận   3,971,000
1156   Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận   3,645,000
1157   Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận   3,645,000
1158   Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản   3,971,000
1159   Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản   1,731,000
1160   Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản   3,971,000
1161   Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi   2,136,000
1162   Nội soi nong niệu quản hẹp   913,000
1163   Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản   1,271,000
1164   Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản   3,971,000
1165   Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang   4,510,000
1166   Nội soi cắt polyp cổ bàng quang   1,439,000
1167   Nội soi bàng quang cắt u   4,510,000
1168   Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi   4,510,000
1169   Nội soi bàng quang tán sỏi   1,271,000
1170   Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng   1,439,000
1171   Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt   3,908,000
1172   Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi   3,908,000
1173   Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc   3,908,000
1174   Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính   3,016,000
1175   Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser   2,656,000
1176   Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn   2,136,000
1177   Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng   1,439,000
1178   Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh   1,439,000
1179   Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo   1,439,000
1180   Nội soi tán sỏi niệu đạo   1,439,000
1181   Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo   1,439,000
1182   Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung   6,492,000
1183   Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai   5,476,000
1184   Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung   2,136,000
1185   Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng   3,634,000
1186   Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa   4,912,000
1187   Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang   2,136,000
1188   Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ   6,492,000
1189   Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung   6,065,000
1190   Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU   5,863,000
1191   Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng   5,020,000
1192   Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai   5,020,000
1193   Cắt u buồng trứng qua nội soi   5,020,000
1194   Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng   5,020,000
1195   Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi   5,863,000
1196   Thông vòi tử cung qua nội soi   1,439,000
1197   Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng   2,531,000
1198   Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ   3,278,000
1199   Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận   3,278,000
1200   Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do   4,874,000
1201   Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm   697,000
1202   Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên   697,000
1203   Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo   4,496,000
1204   Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương   4,496,000
1205   Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử   1,914,000
1206   Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt   912,000
1207   Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi   4,700,000
1208   Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi   4,700,000
1209   Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt   1,914,000
1210   Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên   3,278,000
1211   Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới   4,700,000
1212   Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi   1,292,000
1213   Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi   1,292,000
1214   Phẫu thuật hạ mi trên   1,292,000
1215   Kéo dài cân cơ nâng mi   1,292,000
1216   Phẫu thuật hẹp khe mi   629,000
1217   Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)   713,000
1218   Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)   1,224,000
1219   Phẫu thuật tạo lỗ mũi   3,278,000
1220   Khâu vết thương vùng môi   1,211,000
1221   Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi   2,760,000
1222   Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép   363,000
1223   Phẫu thuật tạo hình nhân trung   1,914,000
1224   Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai   697,000
1225   Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ   2,578,000
1226   Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức   2,578,000
1227   Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt   2,940,000
1228   Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt   2,940,000
1229   Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp   3,491,000
1230   Phẫu thuật cắt chỉnh cằm   3,491,000
1231   Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới   3,491,000
1232   Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ   3,278,000
1233   Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận   3,278,000
1234   Cắt u máu vùng đầu mặt cổ   3,046,000
1235   Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ   4,700,000
1236   Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít   3,708,000
1237   Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm   2,891,000
1238   Cắt polyp ống tai   1,975,000
1239   Cắt polyp ống tai   598,000
1240   Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm   1,328,000
1241   Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm   830,000
1242   Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm   4,585,000
1243   Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm   3,114,000
1244   Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm   1,224,000
1245   Chích áp xe thành sau họng   259,000
1246   Chích áp xe thành sau họng   724,000
1247   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.   917,000
1248   Điều trị tuỷ răng sữa   378,000
1249   Khâu củng mạc   810,000
1250   Khâu củng mạc   1,097,000
1251   Khâu da mi   1,422,000
1252   Khâu da mi   798,000
1253   Khâu giác mạc   760,000
1254   Khâu giác mạc   1,097,000
1255   Khâu phục hồi bờ mi   679,000
1256   Khâu rách cùng đồ âm đạo   1,872,000
1257   Làm hậu môn nhân tạo   2,494,000
1258   Làm hậu môn nhân tạo   2,494,000
1259   Nâng xương chính mũi sau chấn thương   2,657,000
1260   Nâng xương chính mũi sau chấn thương   1,271,000
1261   Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê   1,070,000
1262   Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê   1,634,000
1263   Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai   1,328,000
1264   Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai   830,000
1265   Phẫu thuật cắt u cơ hoành   3,228,000
1266   Phẫu thuật cắt u cơ hoành   2,783,000
1267   Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng   2,494,000
1268   Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ   475,000
1269   Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ   3,020,000
1270   Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm   1,010,000
1271   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)   1,221,000
1272   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)   631,000
1273   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)   1,399,000
1274   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)   834,000
1275   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)   1,054,000
1276   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)   1,617,000
1277   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)   1,810,000
1278   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)   1,218,000
1279   Phẫu thuật u thần kinh trên da   697,000
1280   Phẫu thuật u thần kinh trên da   1,117,000
1281   Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí   2,940,000
V. Thủ thuật
1   Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng   649,000
2   Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng   1,122,000
3   Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu   450,000
4   Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện   450,000
5   Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm   243,000
6   Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu   243,000
7   Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu   32,000
8   Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)   10,800
9   Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)   10,800
10   Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)   310,000
11   Bóp bóng Ambu qua mặt nạ   212,000
12   Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu   747,000
13   Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)   56,800
14   Thay ống nội khí quản   564,000
15   Thay canuyn mở khí quản   245,000
16   Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)   19,600
17   Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)   19,600
18   Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng   245,000
19   Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp   212,000
20   Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter   141,000
21   Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ   184,000
22   Mở màng phổi cấp cứu   592,000
23   Mở màng phổi tối thiểu bằng troca   592,000
24   Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ   184,000
25   Chọc hút dịch, khí trung thất   141,000
26   Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]   551,000
27   Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]   551,000
28   Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]   551,000
29   Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]   551,000
30   Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]   551,000
31   Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]   551,000
32   Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]   551,000
33   Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]   551,000
34   Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]   551,000
35   Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]   551,000
36   Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]   551,000
37   Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế]   551,000
38   Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)   551,000
39   Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển   551,000
40   Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn   48,900
41   Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản   473,000
42   Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang   88,700
43   Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ   369,000
44   Mở thông bàng quang trên xương mu   369,000
45   Thông bàng quang   88,700
46   Đặt catheter lọc máu cấp cứu   1,122,000
47   Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)   1,533,000
48   Thận nhân tạo cấp cứu   1,533,000
49   Thận nhân tạo thường qui   552,000
50   Chọc dịch tuỷ sống   105,000
51   Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ   649,000
52   Mở thông dạ dày bằng nội soi   2,692,000
53   Rửa dạ dày cấp cứu   115,000
54   Thụt tháo   80,900
55   Thụt giữ   80,900
56   Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu   747,000
57   Chọc dò ổ bụng cấp cứu   135,000
58   Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ   672,000
59   Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm   590,000
60   Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần   111,000
61   Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp   542,000
62   Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp   542,000
63   Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu   590,000
64   Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp   174,000
65   Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu   174,000
66   Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc   473,000
67   Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu   153,000
68   Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)   153,000
69   Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp   542,000
70   Bơm rửa khoang màng phổi   212,000
71   Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm   174,000
72   Chọc dò dịch màng phổi   135,000
73   Chọc hút khí màng phổi   141,000
74   Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm   672,000
75   Đặt nội khí quản 2 nòng   564,000
76   Đo chức năng hô hấp   124,000
77   Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục   184,000
78   Khí dung thuốc giãn phế quản   19,600
79   Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe   176,000
80   Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim   243,000
81   Chọc dò màng ngoài tim   243,000
82   Dẫn lưu màng ngoài tim   243,000
83   Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính   568,000
84   Sốc điện điều trị rung nhĩ   983,000
85   Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh   313,000
86   Chọc dò dịch não tuỷ   105,000
87   Hút đờm hầu họng   10,800
88   Soi đáy mắt cấp cứu tại giường   51,700
89   Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)   49,000
90   Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm   369,000
91   Chọc hút nước tiểu trên xương mu   108,000
92   Đặt sonde bàng quang   88,700
93   Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h   558,000
94   Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)   558,000
95   Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy   956,000
96   Nong niệu đạo và đặt sonde đái   237,000
97   Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)   519,000
98   Nội soi niệu quản chẩn đoán   919,000
99   Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể   463,000
100   Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang   886,000
101   Nội soi bàng quang   519,000
102   Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi   886,000
103   Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da   176,000
104   Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận   176,000
105   Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang   886,000
106   Rút catheter đường hầm   176,000
107   Rửa bàng quang lấy máu cục   194,000
108   Rửa bàng quang   194,000
109   Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm   135,000
110   Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị   135,000
111   Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị   174,000
112   Đặt ống thông dạ dày   88,700
113   Đặt ống thông hậu môn   80,900
114   Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori   291,000
115   Nội soi ổ bụng   815,000
116   Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe   590,000
117   Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan   554,000
118   Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ   554,000
119   Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan   554,000
120   Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm   174,000
121   Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan   554,000
122   Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan   590,000
123   Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục   174,000
124   Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng   554,000
125   Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng   80,900
126   Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ   108,000
127   Hút dịch khớp gối   113,000
128   Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm   123,000
129   Hút dịch khớp háng   113,000
130   Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm   123,000
131   Hút dịch khớp khuỷu   113,000
132   Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm   123,000
133   Hút dịch khớp cổ chân   113,000
134   Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm   123,000
135   Hút dịch khớp cổ tay   113,000
136   Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm   123,000
137   Hút dịch khớp vai   113,000
138   Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm   123,000
139   Hút nang bao hoạt dịch   113,000
140   Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm   123,000
141   Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm   108,000
142   Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm   150,000
143   Tiêm khớp gối   90,000
144   Tiêm khớp háng   90,000
145   Tiêm khớp cổ chân   90,000
146   Tiêm khớp bàn ngón chân   90,000
147   Tiêm khớp cổ tay   90,000
148   Tiêm khớp bàn ngón tay   90,000
149   Tiêm khớp đốt ngón tay   90,000
150   Tiêm khớp khuỷu tay   90,000
151   Tiêm khớp vai   90,000
152   Tiêm khớp ức đòn   90,000
153   Tiêm khớp ức - sườn   90,000
154   Tiêm khớp đòn- cùng vai   90,000
155   Tiêm khớp thái dương hàm   90,000
156   Tiêm ngoài màng cứng   313,000
157   Tiêm khớp cùng chậu   90,000
158   Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)   90,000
159   Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay   90,000
160   Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối   90,000
161   Tiêm hội chứng DeQuervain   90,000
162   Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay   90,000
163   Tiêm gân gấp ngón tay   90,000
164   Tiêm gân nhị đầu khớp vai   90,000
165   Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)   90,000
166   Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai   90,000
167   Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)   90,000
168   Tiêm gân gót   90,000
169   Tiêm cân gan chân   90,000
170   Tiêm cạnh cột sống cổ   90,000
171   Tiêm cạnh cột sống thắt lưng   90,000
172   Tiêm cạnh cột sống ngực   90,000
173   Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
174   Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
175   Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
176   Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
177   Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
178   Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
179   Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
180   Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
181   Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
182   Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
183   Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
184   Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
185   Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
186   Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
187   Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
188   Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
189   Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
190   Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
191   Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm   130,000
192   Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm   174,000
193   Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê   913,000
194   Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)   841,000
195   Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê   463,000
196   Nội soi bàng quang có gây mê   841,000
197   Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)   552,000
198   Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần)   1,533,000
199   Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic   90,000
200   Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu   243,000
201   Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh   983,000
202   Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim   243,000
203   Thở máy bằng xâm nhập   551,000
204   Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.   10,800
205   Đặt ống nội khí quản   564,000
206   Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi   135,000
207   Bơm rửa màng phổi   212,000
208   Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)   551,000
209   Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản   551,000
210   Chọc thăm dò màng phổi   135,000
211   Mở màng phổi tối thiểu   592,000
212   Khí dung thuốc cấp cứu   19,600
213   Khí dung thuốc thở máy   19,600
214   Mở khí quản qua da cấp cứu   715,000
215   Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp   473,000
216   Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt   2,200,000
217   Vận động trị liệu bàng quang   300,000
218   Thông tiểu   88,700
219   Soi đáy mắt cấp cứu   51,700
220   Nội soi trực tràng cấp cứu   186,000
221   Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu   135,000
222   Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín   585,000
223   Thụt tháo phân   80,900
224   Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt   141,000
225   Cấy chỉ điều trị liệt nửa người   141,000
226   Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ   141,000
227   Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh   141,000
228   Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ   141,000
229   Cấy chỉ điều trị bại não   141,000
230   Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ   141,000
231   Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược   141,000
232   Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp   141,000
233   Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh   141,000
234   Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V   141,000
235   Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị   141,000
236   Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình   141,000
237   Cấy chỉ điều trị giảm thính lực   141,000
238   Cấy chỉ điều trị viêm xoang   141,000
239   Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn   141,000
240   Cấy chỉ điều trị đau dạ dày   141,000
241   Cấy chỉ điều trị nôn, nấc   141,000
242   Cấy chỉ điều trị dị ứng   141,000
243   Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp   141,000
244   Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp   141,000
245   Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ   141,000
246   Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta   141,000
247   Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật   141,000
248   Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não   141,000
249   Điện châm điều trị di chứng bại liệt   66,100
250   Điện châm điều trị liệt chi dưới   66,100
251   Điện châm điều trị liệt nửa người   66,100
252   Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ   66,100
253   Điện châm điều trị teo cơ   66,100
254   Điện châm điều trị đau thần kinh toạ   66,100
255   Điện châm điều trị bại não   66,100
256   Điện châm điều trị bệnh tự kỷ   66,100
257   Điện châm điều trị chứng ù tai   66,100
258   Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp   66,100
259   Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu   66,100
260   Điện châm điều trị mất ngủ   66,100
261   Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh   66,100
262   Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V   66,100
263   Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên   66,100
264   Điện châm điều trị sụp mi   66,100
265   Điện châm điều trị giảm thính lực   66,100
266   Điện châm điều trị thất ngôn   66,100
267   Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta   66,100
268   Điện châm điều trị nôn nấc   66,100
269   Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não   66,100
270   Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật   66,100
271   Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn   66,100
272   Điện châm điều trị đau ngực sườn   66,100
273   Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh   66,100
274   Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp   66,100
275   Điện châm điều trị thoái hoá khớp   66,100
276   Điện châm điều trị đau lưng   66,100
277   Điện châm điều trị đau mỏi cơ   66,100
278   Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai   66,100
279   Điện châm điều trị hội chứng vai gáy   66,100
280   Điện châm điều trị chứng tic   66,100
281   Thuỷ châm điều trị liệt   64,800
282   Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới   64,800
283   Thuỷ châm điều trị liệt nửa người   64,800
284   Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ   64,800
285   Thuỷ châm điều trị teo cơ   64,800
286   Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ   64,800
287   Thuỷ châm điều trị bại não   64,800
288   Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ   64,800
289   Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh   64,800
290   Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V   64,800
291   Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên   64,800
292   Thuỷ châm điều trị thất ngôn   64,800
293   Thuỷ châm điều trị viêm xoang   64,800
294   Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng   64,800
295   Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực   64,800
296   Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn   64,800
297   Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn   64,800
298   Thuỷ châm điều trị đau dạ dày   64,800
299   Thuỷ châm điều trị nôn, nấc   64,800
300   Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp   64,800
301   Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp   64,800
302   Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ   64,800
303   Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy   64,800
304   Thuỷ châm điều trị chứng tic   64,800
305   Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta   64,800
306   Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật   64,800
307   Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não   64,800
308   Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống   64,800
309   Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật   64,800
310   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt   64,200
311   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người   64,200
312   Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ   64,200
313   Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em   64,200
314   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh   64,200
315   Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ   64,200
316   Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp   64,200
317   Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi   64,200
318   Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực   64,200
319   Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn   64,200
320   Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc   64,200
321   Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp   64,200
322   Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ   64,200
323   Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai   64,200
324   Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic   64,200
325   Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta   64,200
326   Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não   64,200
327   Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn   34,200
328   Sửa lỗi phát âm   103,000
329   Thuỷ trị liệu   60,600
330   Thuỷ trị liệu có thuốc   60,600
331   Tập vận động đoạn chi 30 phút   41,100
332   Tập vận động toàn thân 30 phút   45,400
333   Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi   10,800
334   Tập với hệ thống ròng rọc   10,800
335   Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)   913,000
336   Nội soi lấy sỏi niệu quản   936,000
337   Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật   886,000
338   Lấy dị vật giác mạc   852,000
339   Lấy máu làm huyết thanh   53,200
340   Lấy calci đông dưới kết mạc   34,600
341   Đốt lông xiêu   47,300
342   Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc   77,600
343   Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương   51,700
344   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer   243,000
345   Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser   333,000
346   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy   418,000
347   Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)   333,000
348   Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp   208,000
349   Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp   208,000
350   Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp   208,000
351   Điều trị tuỷ răng sữa   268,000
352   Điều trị tuỷ răng sữa   378,000
353   Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant   208,000
354   Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)   208,000
355   Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)   95,200
356   Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em   31,800
357   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate   243,000
358   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam   243,000
359   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)   243,000
360   Thông vòi nhĩ   85,200
361   Lấy dị vật tai   62,000
362   Bẻ cuốn dưới   129,000
363   Làm Proetz   56,200
364   Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)   274,000
365   Chích áp xe quanh Amidan   259,000
366   Chích áp xe quanh Amidan   724,000
367   Đốt nhiệt họng hạt   77,900
368   Đốt lạnh họng hạt   129,000
369   Làm thuốc tai, mũi, thanh quản   20,400
370   Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ   253,000
371   Phong bế ngoài màng cứng   645,000
372   Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm   672,000
373   Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe   176,000
374   Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm   174,000
375   Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm   590,000
376   Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm   995,000
377   Chọc áp xe gan qua siêu âm   150,000
378   Chọc dịch màng bụng   135,000
379   Dẫn lưu dịch màng bụng   135,000
380   Chọc hút áp xe thành bụng   182,000
381   Đặt sonde hậu môn   80,900
382   Lọc màng bụng chu kỳ   558,000
383   Chọc dịch khớp   113,000
384   Tiêm chất nhờn vào khớp   90,000
385   Tiêm chất nhờn vào khớp   130,000
386   Tiêm corticoide vào khớp   90,000
387   Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc   375,000
388   Test áp (Patch test) với các loại thuốc   518,000
389   Tiêm trong da   11,000
390   Tiêm dưới da   11,000
391   Tiêm bắp thịt   11,000
392   Tiêm tĩnh mạch   11,000
393   Truyền tĩnh mạch   21,000
394   Cắt một nửa đại tràng phải, trái   4,414,000
395   Cắt đoạn ruột non do u   4,573,000
396   Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u   2,494,000
397   Mở thông dạ dày ra da do ung thư   2,494,000
398   Nối mật-Hỗng tràng do ung thư   4,343,000
399   Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư   2,634,000
400   Cắt đuôi tuỵ và cắt lách   4,429,000
401   Cắt lách do u, ung thư,   4,416,000
402   Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp   164,000
403   Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng   658,000
404   Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng   658,000
405   Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể   405,000
406   Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể   539,000
407   Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng   325,000
408   Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng   325,000
409   Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng   325,000
410   Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi   592,000
411   Dẫn lưu áp xe phổi   592,000
412   Dẫn lưu áp xe phổi   672,000
413   Tháo lồng bằng bơm khí/nước   133,000
414   Chích áp xe phần mềm lớn   182,000
415   Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn   253,000
416   Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản   176,000
417   Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm   176,000
418   Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng   620,000
419   Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O   330,000
420   Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi   620,000
421   Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi   620,000
422   Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi   620,000
423   Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh   710,000
424   Nắn, bó bột trật khớp vai   316,000
425   Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay   330,000
426   Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay   330,000
427   Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay   330,000
428   Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu   395,000
429   Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay   395,000
430   Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V   330,000
431   Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay   330,000
432   Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles   330,000
433   Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay   231,000
434   Nắn, bó bột trật khớp háng   641,000
435   Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng   256,000
436   Nắn, bó bột gãy mâm chày   330,000
437   Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi   620,000
438   Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân   330,000
439   Nắn, bó bột gãy xương chày   330,000
440   Nắn, bó bột gãy Dupuytren   330,000
441   Nắn, bó bột gãy Monteggia   330,000
442   Nắn, bó bột gẫy xương gót   141,000
443   Nắn, bó bột trật khớp xương đòn   395,000
444   Nắn, cố định trật khớp hàm   395,000
445   Chích rạch áp xe nhỏ   182,000
446   Chích hạch viêm mủ   182,000
447   Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện   325,000
448   Điều trị hạt cơm bằng đốt điện   325,000
449   Điều trị sẩn cục bằng đốt điện   325,000
450   Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường   182,000
451   Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường   385,000
452   Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường   254,000
453   Chọc hút dịch điều trị u nang giáp   164,000
454   Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm   219,000
455   Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm   149,000
456   Điện châm   66,100
457   Thủy châm   64,800
458   Cấy chỉ   141,000
459   Kéo nắn cột sống cổ   44,100
460   Kéo nắn cột sống thắt lưng   44,100
461   Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy   12,400
462   Sắc thuốc thang   12,400
463   Ngâm thuốc YHCT bộ phận   48,800
464   Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não   141,000
465   Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược   141,000
466   Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng   141,000
467   Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng   141,000
468   Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến   141,000
469   Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não   141,000
470   Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não   141,000
471   Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông   141,000
472   Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu   141,000
473   Cấy chỉ điều trị mất ngủ   141,000
474   Cấy chỉ điều trị nấc   141,000
475   Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình   141,000
476   Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy   141,000
477   Cấy chỉ điều trị hen phế quản   141,000
478   Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên   141,000
479   Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính   141,000
480   Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn   141,000
481   Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống   141,000
482   Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não   141,000
483   Cấy chỉ điều trị liệt chi trên   141,000
484   Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới   141,000
485   Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang   141,000
486   Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp   141,000
487   Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai   141,000
488   Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp   141,000
489   Cấy chỉ điều trị đau lưng   141,000
490   Điện châm điều trị hội chứng tiền đình   66,100
491   Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính   66,100
492   Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt   66,100
493   Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não   66,100
494   Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não   66,100
495   Điện châm điều trị bí đái cơ năng   66,100
496   Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống   66,100
497   Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não   66,100
498   Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi   66,100
499   Điện châm điều trị liệt chi trên   66,100
500   Điện châm điều trị chắp lẹo   66,100
501   Điện châm điều trị đau hố mắt   66,100
502   Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông   66,100
503   Điện châm điều trị viêm mũi xoang   66,100
504   Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp   66,100
505   Điện châm điều trị ù tai   66,100
506   Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh   66,100
507   Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật   66,100
508   Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh   66,100
509   Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông   64,800
510   Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu   64,800
511   Thuỷ châm điều trị mất ngủ   64,800
512   Thuỷ châm điều trị hội chứng stress   64,800
513   Thuỷ châm điều trị nấc   64,800
514   Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não   64,800
515   Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng   64,800
516   Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng   64,800
517   Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược   64,800
518   Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em   64,800
519   Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em   64,800
520   Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em   64,800
521   Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em   64,800
522   Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não   64,800
523   Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não   64,800
524   Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình   64,800
525   Thuỷ châm điều trị đau vai gáy   64,800
526   Thuỷ châm điều trị hen phế quản   64,800
527   Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp   64,800
528   Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính   64,800
529   Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên   64,800
530   Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn   64,800
531   Thuỷ châm điều trị đau dây V   64,800
532   Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống   64,800
533   Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não   64,800
534   Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp   64,800
535   Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi   64,800
536   Thuỷ châm điều trị liệt chi trên   64,800
537   Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới   64,800
538   Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang   64,800
539   Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp   64,800
540   Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp   64,800
541   Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai   64,800
542   Thuỷ châm điều trị đau lưng   64,800
543   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên   64,200
544   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới   64,200
545   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não   64,200
546   Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông   64,200
547   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não   64,200
548   Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não   64,200
549   Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não   64,200
550   Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên   64,200
551   Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới   64,200
552   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ   64,200
553   Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược   64,200
554   Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp   64,200
555   Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu   64,200
556   Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ   64,200
557   Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress   64,200
558   Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính   64,200
559   Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh   64,200
560   Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V   64,200
561   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên   64,200
562   Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình   64,200
563   Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang   64,200
564   Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản   64,200
565   Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp   64,200
566   Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn   64,200
567   Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc   64,200
568   Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp   64,200
569   Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp   64,200
570   Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng   64,200
571   Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai   64,200
572   Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy   64,200
573   Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi   64,200
574   Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa   64,200
575   Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông   64,200
576   Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật   64,200
577   Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì   64,200
578   Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não   64,200
579   Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống   64,200
580   Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật   64,200
581   Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn   32,800
582   Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt   32,800
583   Giác hơi điều trị các chứng đau   32,800
584   Giác hơi điều trị cảm cúm   32,800
585   Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng   19,600
587   Gây mê trong phẫu thuật mắt   500,000
588   Gây mê trong thủ thuật mắt   250,000
589   Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)   105,000
590   Tán sỏi ngoài cơ thể   2,380,000
591   Dẫn lưu đài bể thận qua da   913,000
592   Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm   913,000
593   Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản   913,000
594   Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca   965,000
595   Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất   194,000
596   Nong niệu đạo   237,000
597   Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann   231,000
598   Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0   330,000
599   Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X   330,000
600   Bột Corset Minerve,Cravate   620,000
601   Nắn, bó bột cột sống   620,000
602   Nắn, bó bột gãy xương đòn   395,000
603   Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay   330,000
604   Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay   330,000
605   Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay   330,000
606   Nắn, bó bột trật khớp khuỷu   395,000
607   Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay   330,000
608   Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV   330,000
609   Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay   330,000
610   Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay   330,000
611   Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay   330,000
612   Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles   330,000
613   Nắn, bó bột gãy xương chậu   620,000
614   Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật   641,000
615   Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi   620,000
616   Bó bột ống trong gãy xương bánh chè   141,000
617   Nắn, bó bột trật khớp gối   256,000
618   Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân   330,000
619   Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân   330,000
620   Nắn, bó bột gãy xương gót   141,000
621   Nắn, bó bột gãy xương ngón chân   231,000
622   Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn   316,000
623   Nắn, bó bột gãy Dupuptren   330,000
624   Nắn, bó bột gãy xương bàn chân   231,000
625   Nắm, cố định trật khớp hàm   395,000
626   Nắn, bó bột trật khớp cổ chân   256,000
627   Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)   706,000
628   Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối   5,080,000
629   Cắt phymosis [thủ thuật]   233,000
630   Thay băng   81,600
631   Cắt chỉ   32,000
632   Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm   176,000
633   Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm   233,000
634   Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm   253,000
635   Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm   299,000
636   Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn   539,000
637   Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn   405,000
638   Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn   240,000
639   Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn   114,000
640   Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em   405,000
641   Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em   114,000
642   Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép   548,000
643   Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu   178,000
644   Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng   715,000
645   Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng   21,000
646   Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể   552,000
647   Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể   379,000
648   Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới   6,850,000
649   Cắt u sau phúc mạc   5,629,000
650   Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ   5,204,000
651   Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách   4,416,000
652   Cắt u bàng quang đường trên   5,351,000
653   Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng   645,000
654   Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa   55,000
655   Đỡ đẻ ngôi ngược (*)   980,000
656   Nội xoay thai   1,398,000
657   Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên   1,193,000
658   Forceps   930,000
659   Giác hút   930,000
660   Soi ối   47,700
661   Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo   1,552,000
662   Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)   574,000
663   Đỡ đẻ thường ngôi chỏm   697,000
664   Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn   84,600
665   Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai   2,394,000
666   Chọc ối điều trị đa ối   710,000
667   Chọc ối làm xét nghiệm tế bào   710,000
668   Nong cổ tử cung do bế sản dịch   277,000
669   Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ   340,000
670   Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại   34,600
671   Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại   34,200
672   Khâu vòng cổ tử cung   545,000
673   Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung   115,000
674   Chích áp xe tầng sinh môn   799,000
675   Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm   2,181,000
676   Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng   135,000
677   Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung   246,000
678   Tiêm nhân Chorio   234,000
679   Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)   1,112,000
680   Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo   383,000
681   Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...   155,000
682   Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn   283,000
683   Lấy dị vật âm đạo   563,000
684   Chích áp xe tuyến Bartholin   817,000
685   Bóc nang tuyến Bartholin   1,263,000
686   Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh   779,000
687   Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo   378,000
688   Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn   658,000
689   Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính   575,000
690   Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết   200,000
691   Nạo hút thai trứng   756,000
692   Dẫn lưu cùng đồ Douglas   824,000
693   Chọc dò túi cùng Douglas   276,000
694   Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng   858,000
695   Chích áp xe vú   215,000
696   Bóc nhân xơ vú   973,000
697   Chọc dò màng bụng sơ sinh   400,000
698   Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh   649,000
699   Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)   551,000
700   Chọc dò tủy sống sơ sinh   105,000
701   Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh   141,000
702   Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh   88,700
703   Rửa dạ dày sơ sinh   115,000
704   Dẫn lưu màng phổi sơ sinh   592,000
705   Đặt sonde hậu môn sơ sinh   80,900
706   Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh   473,000
707   Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần   296,000
708   Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22   537,000
709   Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18   1,139,000
710   Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ   574,000
711   Hút thai dưới siêu âm   448,000
712   Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không   392,000
713   Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần   181,000
714   Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không   376,000
715   Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi   32,000
716   Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi   32,000
717   Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)   217,000
718   Lấy dị vật giác mạc sâu   323,000
719   Cắt bỏ chắp có bọc   77,600
720   Cắt chỉ khâu giác mạc   32,000
721   Tiêm dưới kết mạc   46,700
722   Tiêm cạnh nhãn cầu   46,700
723   Tiêm hậu nhãn cầu   46,700
724   Bơm thông lệ đạo   93,100
725   Bơm thông lệ đạo   58,800
726   Lấy dị vật kết mạc   63,600
727   Lấy calci kết mạc   34,600
728   Cắt chỉ khâu da mi đơn giản   32,000
729   Cắt chỉ khâu kết mạc   32,000
730   Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu   47,300
731   Bơm rửa lệ đạo   36,200
732   Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc   77,600
733   Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi   34,600
734   Rửa cùng đồ   40,800
735   Cấp cứu bỏng mắt ban đầu   338,000
736   Bóc giả mạc   80,100
737   Rạch áp xe mi   182,000
738   Rạch áp xe túi lệ   182,000
739   Soi đáy mắt trực tiếp   51,700
740   Soi góc tiền phòng   51,700
741   Đo thị trường chu biên   28,600
742   Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)   25,300
743   Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)   29,400
744   Đo khúc xạ giác mạc Javal   35,600
745   Đo độ lác   62,300
746   Đo biên độ điều tiết   62,300
747   Đo thị giác 2 mắt   62,300
748   Chích rạch màng nhĩ   60,200
749   Khâu vết rách vành tai   176,000
750   Bơm hơi vòi nhĩ   114,000
751   Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)   154,000
752   Chọc hút dịch vành tai   51,200
753   Làm thuốc tai   20,400
754   Lấy nút biểu bì ống tai ngoài   62,000
755   Đốt điện cuốn mũi dưới   442,000
756   Bẻ cuốn mũi   129,000
757   Chọc rửa xoang hàm   274,000
758   Phương pháp Proetz   56,200
759   Nhét bấc mũi sau   113,000
760   Nhét bấc mũi trước   113,000
761   Cầm máu mũi bằng Merocel   204,000
762   Cầm máu mũi bằng Merocel   274,000
763   Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê   192,000
764   Hút rửa mũi, xoang sau mổ   138,000
765   Chích áp xe sàn miệng   724,000
766   Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, Nạo VA   113,000
767   Cắt phanh lưỡi   724,000
768   Cắt phanh lưỡi   289,000
769   Lấy dị vật họng miệng   40,600
770   Lấy dị vật hạ họng   40,600
771   Đốt họng hạt bằng nhiệt   77,900
772   Bơm thuốc thanh quản   20,400
773   Đặt nội khí quản   564,000
774   Thay canuyn   245,000
775   Khí dung mũi họng   19,600
776   Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê   259,000
777   Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê   717,000
778   Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê   314,000
779   Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ   176,000
780   Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ   233,000
781   Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ   253,000
782   Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ   299,000
783   Cắt chỉ sau phẫu thuật   32,000
784   Thay băng vết mổ   56,800
785   Thay băng vết mổ   111,000
786   Thay băng vết mổ   177,000
787   Thay băng vết mổ   236,000
788   Thay băng vết mổ   81,600
789   Lấy cao răng   131,000
790   Lấy cao răng   75,200
791   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser   243,000
792   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser   243,000
793   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser   243,000
794   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite   243,000
795   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite   243,000
796   Phục hồi cổ răng bằng Composite   333,000
797   Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser   333,000
798   Nhổ răng vĩnh viễn lung lay   101,000
799   Nhổ chân răng vĩnh viễn   187,000
800   Nhổ răng thừa   203,000
801   Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục   328,000
802   Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam   95,200
803   Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement   95,200
804   Nhổ răng sữa   36,200
805   Nhổ chân răng sữa   36,200
806   Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm   357,000
807   Nắn sai khớp thái dương hàm   102,000
808   Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê   1,642,000
809   Phẫu thuật tháo nẹp, vít   2,763,000
810   Phẫu thuật tháo nẹp, vít   2,700,000
811   Phẫu thuật tháo nẹp, vít   2,639,000
812   Điều trị bằng sóng ngắn   34,200
813   Điều trị bằng sóng cực ngắn   34,200
814   Điều trị bằng vi sóng   34,200
815   Điều trị bằng từ trường   38,000
816   Điều trị bằng dòng điện một chiều đều   45,000
817   Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc   45,000
818   Điều trị bằng các dòng điện xung   41,000
819   Điều trị bằng siêu âm   45,200
820   Điều trị bằng sóng xung kích   60,600
821   Điều trị bằng dòng giao thoa   28,500
822   Điều trị bằng tia hồng ngoại   34,600
823   Điều trị bằng Laser công suất thấp   46,800
824   Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại   33,400
825   Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ   33,400
826   Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân   33,400
827   Điều trị bằng Parafin   42,000
828   Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống   45,200
829   Điều trị bằng điện trường cao áp   38,000
830   Điều trị bằng ion tĩnh điện   38,000
831   Điều trị bằng tĩnh điện trường   38,000
832   Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người   41,100
833   Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người   45,400
834   Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động   45,400
835   Tập đứng thăng bằng tĩnh và động   45,400
836   Tập đi với thanh song song   28,500
837   Tập đi với khung tập đi   28,500
838   Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)   28,500
839   Tập đi với gậy   28,500
840   Tập đi với bàn xương cá   28,500
841   Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)   28,500
842   Tập lên, xuống cầu thang   28,500
843   Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)   28,500
844   Tập đi với chân giả trên gối   28,500
845   Tập đi với chân giả dưới gối   28,500
846   Tập đi với khung treo   28,500
847   Tập vận động thụ động   45,400
848   Tập vận động có trợ giúp   45,400
849   Tập vận động có kháng trở   45,400
850   Tập vận động trên bóng   28,500
851   Tập trong bồn bóng nhỏ   28,500
852   Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng   45,400
853   Tập với thang tường   28,500
854   Tập với giàn treo các chi   28,500
855   Tập với ròng rọc   10,800
856   Tập với dụng cụ quay khớp vai   28,500
857   Tập với dụng cụ chèo thuyền   28,500
858   Tập thăng bằng với bàn bập bênh   28,500
859   Tập với máy tập thăng bằng   28,500
860   Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi   10,800
861   Tập với xe đạp tập   10,800
862   Tập với bàn nghiêng   28,500
863   Tập các kiểu thở   29,700
864   Tập ho có trợ giúp   29,700
865   Kỹ thuật kéo nắn trị liệu   44,100
866   Kỹ thuật xoa bóp vùng   40,600
867   Kỹ thuật xoa bóp toàn thân   49,000
868   Tập điều hợp vận động   45,400
869   Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)   300,000
870   Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn   28,500
871   Tập tri giác và nhận thức   40,700
872   Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)   57,400
873   Tập cho người thất ngôn   103,000
874   Tập sửa lỗi phát âm   103,000
875   Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống   144,000
876   Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống   201,000
877   Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)   47,400
878   Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)   47,400
879   Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO   47,400
880   Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO   47,400
881   Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO   47,400
882   Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO   47,400
883   Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO   47,400
884   Điều trị bằng điện vi dòng   28,500
885   Thủy trị liệu có thuốc   60,600
886   Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng   60,600
887   Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh   44,100
888   Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng   28,500
889   Tập do cứng khớp   44,400
890   Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp   28,500
891   Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán   209,000
892   Nội soi tai mũi họng   103,000
893   Nội soi tai mũi họng   40,000
894   Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)   913,000
895   Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)   1,271,000
896   Lấy sỏi niệu quản qua nội soi   936,000
897   Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi   886,000
898   Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)   71,500
899   Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ   197,000
900   Ghi điện não đồ vi tính   63,000
901   Ghi điện não đồ thông thường   63,000
902   Test thử cảm giác giác mạc   38,800
903   Nghiệm pháp phát hiện glocom   104,000
904   Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)   25,300
905   Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]   140,000
906   Nghiệm pháp nhịn uống   603,000
907   Thời gian máu chảy phương pháp Ivy   48,000
908   Lọc máu liên tục   2,200,000
909   Định lượng Troponin Ths [Máu]   75,000
910   Định lượng Troponin I [Máu]   75,000
911   Phản ứng CRP   21,400
912   Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp   252,000
913   Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da   252,000
914   Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt   252,000
915   Chọc hút kim nhỏ các hạch   252,000
916   Chọc hút kim nhỏ mô mềm   252,000
917   Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu   22,900
918   Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu   20,500
919   Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu   719,000
920   Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực   719,000
921   Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực   719,000
922   Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu   240,000
923   Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi   568,000
924   Nội soi trực tràng ống mềm   186,000
925   Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu   186,000
926   Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết   300,000
927   Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê   568,000
928   Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản   719,000
929   Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su   719,000
930   Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu   719,000
931   Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa   814,000
932   Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màu   719,000
933   Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa   1,691,000
934   Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm   1,029,000
935   Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp   1,691,000
936   Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết   240,000
937   Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết   300,000
938   Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết   186,000
939   Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết   133,000
940   Nội soi dạ dày cầm máu   719,000
941   Cầm máu thực quản qua nội soi   719,000
942   Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm   300,000
943   Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu   719,000
944   Soi đại tràng cầm máu   566,000
945   Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên)   204,000
946   Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên)   274,000
947   Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết   209,000
948   Nội soi tai   40,000
949   Nội soi mũi   40,000
950   Nội soi họng   40,000
951   Nội soi mở thông dạ dày   2,692,000
952   Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu   719,000
953   Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật   1,691,000
954   Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)   1,029,000
955   Soi trực tràng   186,000
956   Soi cổ tử cung   60,700
957   Nội soi bẻ cuốn mũi dưới   129,000
958   Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê   509,000
959   Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê   509,000
960   Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê   219,000
961   Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê   856,000
962   Nội soi Mũi xoang   40,000
963   Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa   719,000
964   Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị   719,000
965   Nội soi đại tràng-lấy dị vật   1,691,000
966   Nội soi đại tràng tiêm cầm máu   566,000
967   Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng   240,000
968   Nội soi đại tràng sigma   300,000

 

Chuyên khoa mũi nhọn

MỔ PHACO

MỔ NỘI SOI

XÉT NGHIỆM

HỆ THỐNG OXI

HỒI SỨC CẤP CỨU

CHỤP CẮT LỚP
Hotline
 
Cấp cứu - 0965.391.414

Tin Mới
Thư viện ảnh

Thống kê truy cập
00017
Hôm nay: 0005
Hôm qua: 0031
Trong tuần: 0005
Trong tháng: 1480
Tất cả: 13194
 
 
 
 
 
Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên
 
 
Địa chỉ: TK Bệnh viện, TTNT Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La
 
 
Điện thoại:        02123.866.046                                  Fax: 0223.769.249
Email:benhvientnmc@gmail.com        Đường dây nóng:    0964.601.313