Trang chủ >> Giá dịch vụ - thuốc - vật tư >> Giá thuốc áp dụng tại bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên

 

DANH MỤC THUỐC ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THẢO NGUYÊN
           
STT Tên thuốc Đơn vị tính Hoạt chất Giá lẻ
1 . Chế phẩm androgen, estrogen và progesteron
1   Postcare 200 200mg Viên Progesteron   9,800
2 . Chế phẩm y học cổ truyền
1   Bổ tỳ BSV Chai Đẳng sâm, Bạch Linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo   42,000
2   Cao lỏng nguyệt quý 4,32g + 4,32g + 4,32g + 2,16g + 8,64g + 4,32g + 8,64g + 4,32g + 17,28g Chai Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu.   58,000
3   Dầu gió Sing TW3 1,400mg + 350mg + 1,1ml + 0,15ml + 0,05ml + 0,1ml. Lọ Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế,Eucalyptol, Tinh dầu hương nhu trắng   12,900
4   Hoàn phong thấp Viên Hy thiêm, Thiên niên kiện.   2,600
5   Thấp Khớp Hoàn P/H Gói Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.   4,998
3 . Dung dịch cao phân tử
1   volulyte iv 6%, 500ml Túi Tinh bột este hóa (hydroxyethylstarch)   93,000
4 . Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng acid-base và các dung dịch tiêm truyền khác
5 . Dung dịch thẩm phân phúc mạc
1   HD Plus 144 A Lít Natri clorid + natri acetat + calci clorid + magnesi clorid + kali clorid   17,300
2   HD Plus 8,4B Thùng 2 can 10 lít Lít Dung dịch lọc thận bicarbonat hoặc acetat   16,500
6 . Hocmon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế
1   Medrol Tab 4Mg 30'S 4mg Viên Methyl prednisolon   983
2   Menison 4mg 4mg Viên Methyl Prednisolon   893
3   Pamatase inj 40mg Lọ Methylprednisolon   24,000
4   Pulmicort Respules 500Mcg/ 2Ml 20'S 500mcg/2ml Ống Budesonid   13,834
7 . Hocmon tuyến giáp, cận giáp và thuốc kháng giáp trạng tổng hợp
1   Basethyrox 100mg Viên Propylthiouracil (PTU)   735
2   Berlthyrox 100 100mcg Viên Levothyroxin (muối natri)   410
8 . Huyết thanh
1   Huyết thanh kháng uốn ván 1500IU Ống Huyết thanh kháng uốn ván   22,943
9 . Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
1   Bluecose 100mg Viên Acarbose   4,500
2   Dianorm-M 500mg + 80mg Viên Metformin + gliclazid   3,381
3   GliritDHG 500mg + 2,5 mg Viên Metformin + glibenclamid   2,400
4   Glucobay tab 50mg 100's 50mg Viên Acarbose   2,760
5   Glycinorm-80 80mg Viên Gliclazid   3,000
6   Golddicron 30mg Viên Gliclazid   2,680
7   Panfor SR- 500 500mg Viên Metformin   1,200
8   Perglim-M2 500mg + 2mg Viên Metformin + Glimepirid   3,000
9   Savi Acarbose 25 25mg Viên Acarbose   1,800
10   Vigorito 50mg Viên Vildagliptin   7,791
11   Wosulin 30/70 40IU/ml x 10ml IU Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting)   230
10 . Khoáng chất và vitamin
1   A.T Calmax 500 500mg/10ml ống Calci lactat   4,494
2   Incepavit 400 Capsule 400mg Viên Vitamin E   1,850
3   Pimagie 5mg + 470mg Viên Vitamin B6 + magnesi (lactat)   1,500
4   Vitamin K 5mg/1ml ống Vitamin K   3,600
11 . Máu và chế phẩm máu
1   KEDRIALB 200 g/l 20%; 100ml Lọ Albumin   1,290,000
12 . Nhóm thanh nhiệt giải độc
1   Franginin Viên Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc   520
13 . Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm
1   Bổ huyết ích não Viên Đương quy, Bạch quả.   1,600
2   Dưỡng tâm an Viên Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi.   1,400
14 . Nhóm thuốc chữa các bệnh về Âm, về Huyết
1   Bảo mạch hạ huyết áp Viên Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, Hòe hoa.   2,700
2   Dũ Thương Linh Viên Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.   3,600
15 . Nhóm thuốc chữa các bệnh về Dương, về Khí
1   Vifusinhluc Viên Đương quy, Bạch Truật, Đẳng sâm, Quế Nhục, Thục Địa, Cam Thảo, Hoàng Kỳ, Phục Linh, Xuyên Khung, Bạch Thược.   3,200
16 . Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế
1   Bổ phế chỉ khái lộ Chai Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc, Bàng sa.   29,988
2   Mucosivy 25mg Viên Lá Thường Xuân   6,800
3   Tư âm thanh phế Chai Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.   39,000
4   Viên ngậm bổ phế chỉ khái lộ Viên Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà   798
17 . Nhóm thuốc giải biểu
1   Trà gừng TW3 5,5g Chai Gừng   40,000
18 . Nhóm thuốc khu phong trừ thấp
1   Độc hoạt tang ký sinh VT Gói Độc hoạt, Xuyên khung, Thục địa, Ngưu tất, Đương quy, Phục linh, Tế tân, Tang ký sinh, Bạch thược, Đỗ trọng, Tần giao, Phòng phong, Quế chi, Cam thảo   4,200
2   Phong tê thấp Viên Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiên, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bạch thược .   2,590
3   Thấp khớp Nam Dược Viên Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.   2,184
19 . Nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tì
1   ĐẠI TRÀNG -HD Viên Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược   800
20 . Thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thủy
1   Cynaphytol 0,16g Viên Actisô   840
2   KIM TIỀN THẢO 200 200mg Viên Kim tiền thảo   1,400
3   Thanh nhiệt tiêu độc Livergood Viên Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.   2,184
4   Viên kim tiền thảo trạch tả Gói Kim tiền thảo, trạch tả   4,494
21 . Thuốc chống co thắt
1   Dospasmin 120mg Viên Alverin   1,300
2   Drotusc Forte 80mg Viên Drotaverin clohydrat   1,050
3   Fluximem Injection 40mg + 0,04mg; ống 4ml ống Phloroglucinol hydrat + Trimethylphloroglucinol   23,982
4   Nady-spasmyl 60mg + 80mg Viên Alverin (citrat) + simethicon   1,491
5   Paparin 40mg Ống Papaverin hydroclorid   5,300
22. Thuốc chống đau thắt ngực
1   Glyceryl trinitrat 1mg/1ml ống Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)   73,000
2   Nitromint 2,6mg Viên Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)   1,650
3   Trimpol MR 35mg Viên Trimetazidin   2,600
23 . Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
1   Adrenaline-BFS 1mg 1mg/ml ống Epinephrin (adrenalin)   2,100
2   Dimedrol 10mg/1ml ống Diphenhydramin   513
3   Histappast 5mg Viên Levocetirizin   2,205
4   Taparen 10mg Viên Cetirizin   4,000
5   Thelizin 5mg Viên Alimemazin   81
24 . Thuốc chống huyết khối
1   Ediwel 75mg Viên Clopidogrel   4,789
25 . Thuốc chống loạn nhịp
1   Cordarone 150Mg/3Ml Inj B/ 6 Amps X 3Ml 150mg/ 3ml Ống Amiodaron (hydroclorid)   30,048
2   cordarone 200 mg Viên Amiodaron (hydroclorid)   6,750
26 . Thuốc chống nấm
1   Canvey Viên Nystatin + Metronidazol + Cloramphenicol + Dexamethason acetat   26,000
2   Hoebeprosalic Ointment 15g 0,64mg/g + 30mg/g; Tuýp 15g Tuýp Salicylic acid + betamethason dipropionat   49,560
3   Kupitral 100mg Viên Itraconazol   9,000
4   Valygyno 100.000IU + 35.000IU + 35.000IU Viên Nystatin + neomycin + polymyxin B   5,400
27 . Thuốc chống rối loạn tâm thần
1   Aminazin 1,25% 25mg ống Clorpromazin (hydroclorid)   1,250
28 . Thuốc chống thiếu máu
1   Fogyma 50mg/10ml ống Sắt (III) hydroxyd polymaltose   7,500
2   Uniferon B9 50mg + 250mcg Viên Sắt sulfat + folic acid   945
29 . Thuốc chống thoái hóa khớp
1   Anthmein 100mg  Viên Diacerein   2,625
2   Diacerein 50mg  Viên Diacerein   714
30 . Thuốc chống virút
1   Acyclovir VPC 200 200mg Viên Aciclovir   341
2   Kem Zonaarme 5%; Tuýp 5g Tuýp Aciclovir   4,810
31 . Thuốc chữa ho
1   Aecysmux 200 Effer 200mg Viên N-Acetylcystein   1,129
32 . Thuốc điều trị bệnh da liễu
1   Tyrosur Gel 0,1g/100g; Tuýp 5g Tuýp Tyrothricin   62,000
33 . Thuốc điều trị bệnh mắt
1   Natri clorid 0,9%; Lọ Natri clorid   1,500
2   Tobiwel Viên Natri chondroitin sulfat + Retinol palmitat + Cholin hydrotartrat + Riboflavin + Thiamin hydroclorid   1,804
34 . Thuốc điều trị gút
1   Milurit 300mg Viên Allopurinol   1,690
35 . Thuốc điều trị suy tim
1   Digoxin- Richter 0,25mg Viên Digoxin   714
36 . Thuốc điều trị tăng huyết áp
1   amlibon tab 10mg 10mg Viên Amlodipin   1,290
2   Amlodipin 5mg 5mg Viên Amlodipin   179
3   Concor 5mg 5mg Viên Bisoprolol   3,950
4   Coversyl 5mg 5mg Viên Perindopril   5,650
5   Dopegyt 250mg Viên Methyldopa   1,690
6   Ebitac 12.5 10mg + 12,5mg Viên Enalapril + Hydroclorothiazid   3,549
7   Ebitac Forte 20mg + 12,5mg Viên Enalapril + Hydroclorothiazid   3,885
8   Lisonorm 5mg + 10mg Viên Amlodipin + Lisinopril   5,000
9   Losar - Denk 100 100mg Viên Losartan   8,600
10   nifehexal la tab 30mg Viên Nifedipin   4,200
11   Safeesem 5 5mg Viên Amlodipin   4,650
12   Sastan - H 25mg + 12,5mg Viên Losartan + hydroclorothiazid   2,504
13   Zondoril 5 5mg Viên Enalapril   790
37 . Thuốc điều trị tiêu chảy
1   Zentomyces 100mg, 108 CFU Gói Saccharomyces boulardii   3,600
2   Zinbebe 700mg /50ml Lọ Kẽm Gluconat   24,999
3   Zinobaby 70mg/1g Gói Kẽm Gluconat   2,450
38 . Thuốc đường tiêu hóa
1   Inore - Kit 30mg + 500mg + 250mg Kít Lanzoprazol + Tinidazol + Clarithromycin   28,000
2   Liverton 140mg 140mg Viên Silymarin   1,468
3   Pms-Ursodiol C 500mg 500mg Viên Ursodeoxycholic acid   25,800
39 . Thuốc gây ngủ
1   Phamzopic 7,5mg 7,5mg Viên Zopiclon   2,700
40 . Thuốc gây tê, mê
1   Atropin sunfat 0,25mg/1ml Ống Atropin (sulfat)   483
2   Bupivacaine WPW Spinal Heavy 20mg/4 ml ống Bupivacain (Hydroclorid)   37,800
3   Falipan 2% 10ml ống Lidocain (hydroclorid)   15,650
4   fresofol 1% mct/lct inj 1%, 20ml ống Propofol   41,000
5   Khí Oxy độ thuần 99,5%, dung tích bình 40 lít. Lít Oxy hơi   9,750
6   Lidocain 2%; ống 2 ml ống Lidocain (hydroclorid)   438
41 . Thuốc giải độc và thuốc dùng trong trường hợp ngộ độc
1   Sorbitol 3% 3% can 5 lít Can Sorbitol   145,000
42 . Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid thuốc điều trị gút và các bệnh xương khớp
1   ChymoDK 8400 đơn vị USP Viên Alpha chymotripsin   1,796
2   Hornol 5mg + 3mg Viên Cytidin-5monophosphat disodium + uridin   3,500
3   Nucleo CMP Forte 10mg + 6mg Ống Cytidin-5monophosphat disodium + uridin   52,000
43 . Thuốc giảm đau,hạ sốt,chống viêm không steroid
1   Apotel 1g/6,7ml Ống Paracetamol (acetaminophen)   43,000
2   Babemol 120mg/5ml Gói Paracetamol   1,800
3   Cảm cúm Pacemin 1200mg + 4mg; Lọ 60ml Lọ Paracetamol + chlorpheniramin   23,982
4   Diclofenac 50mg Viên Diclofenac   86
5   Elaria 100mg 100mg Viên Diclofenac   12,900
6   Elaria 75mg/3ml ống Diclofenac   7,800
7   Flexen 2,5%/Tuýp 50g Tuýp Ketoprofen   97,000
8   Hapacol 150 150mg Gói Paracetamol   1,400
9   Parametboston 500mg + 100mg Viên Paracetamol + DL- methionin   1,500
10   Rhomatic gel 18,5g Tuýp Diclofenac   19,500
11   Tatanol 500mg Viên Paracetamol   420
44 . Thuốc giãn cơ và ức chế cholinesterase
1   Arduan 4mg Lọ Pipecuronium bromid   31,710
2   Neostigmine 0,5mg/1ml ống Neostigmin metylsulfat   7,623
3   Suxamethonium Chloride 100mg/2ml ống Suxamethonium clorid   16,300
45 . Thuốc hạ lipid máu
1   Pelearto 20 20mg Viên Atorvastatin   1,710
46 . Thuốc hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
1   Buto-asma 100mcg/liều x 200 liều Lọ Salbutamol (sulfat)   58,200
2   Salbutamol 0,5mg/1ml ống Salbutamol (sulfat)   14,500
47 . Thuốc khác
1   Bidilucil 500 500mg Lọ Meclophenoxat   58,000
2   Cerebrolysin 215,2mg/ml Ống Peptid (Cerebrolysin concentrate)   101,430
3   Mezavitin 20mg +40mg Viên Vincamin+Rutin   4,473
4   Nivalin 5mg Viên Galantamin   22,050
5   Nivalin 5mg/1ml ống Galantamin   87,150
6   Nước cất ống nhựa 10ml ống Nước cất pha tiêm   920
7   Olepa Injection 5g/20ml ống Piracetam   36,500
48 . Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa
1   A.T Esomeprazol 20 20mg Lọ Esomeprazol   24,990
2   Antilox forte 800mg + 800mg + 100mg Gói Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon   3,633
3   Emanera 20mg 20mg Viên Esomeprazol   12,390
4   Scolanzo 15mg Viên Lanzoprazol   5,000
5   Vagastat 1500mg Gói Sucralfat   4,000
49 . Thuốc lợi tiểu
1   Furosemide Salf 20mg/ 2ml ống Furosemide   4,200
2   Vinzix 40mg Viên Furosemid   140
50 . Thuốc nhóm aminoglycosid
1   Bralcib Eye Drops 0,3%; Lọ 10ml Lọ Tobramycin   17,000
51 . Thuốc nhóm beta-lactam
1   Acigmentin 375 250mg + 125mg Gói Amoxicilin + acid clavulanic   6,400
2   Amoxicilin 500mg Viên Amoxicilin   478
3   Cefe injection "Swiss" 1g Lọ Cefmetazol   92,000
4   Cefixime 100mg 100mg Gói Cefixim   1,178
5   Cefmetazole 1g Lọ Cefmetazol   95,000
6   Cefurovid 125 125mg Gói Cefuroxim   1,554
7   Cephalexin 500mg 500 mg Viên Cefalexin   3,640
8   Cetrazole 1g 1g Lọ Ceftezol   55,000
9   Cloxaxim VCP 500mg + 500mg Lọ Ampicilin + Cloxacilin   29,500
10   Combikit 3g + 0,2g Lọ Ticarcillin + kali clavulanat   70,000
11   Danaroxim 1500mg/ 50ml Lọ Cefuroxim   95,487
12   Fabamox 500 500mg Viên Amoxicilin   1,600
13   Imezidim 0,5g 0,5g Lọ Ceftazidim   24,000
14   Kyongbo cefoxitin Inj 1g 1g Lọ Cefoxitin   52,700
15   Medoclor 125 mg/5ml 125 mg/ 5ml, chai 60 ml Chai Cefaclor   92,000
16   Moxilen 500mg 500 mg Viên Amoxicilin   2,400
17   Piperacillin panpharma 1g Lọ Piperacilin   89,000
18   Pms - Imedroxil 500 mg 500mg Viên Cefadroxil   2,200
19   Polyclox 1000 500mg + 500mg Viên Amoxicilin + Cloxacilin   2,625
20   Polyclox 500mg + 500mg Viên Amoxicilin + Cloxacilin   2,625
21   Torlaxime 1g Lọ Cefotaxim   22,900
22   Trimoxtal 250mg + 125mg Gói Amoxicilin + sulbactam   7,980
23   V-Prox 200 200mg Viên Cefpodoxim   4,800
52 . Thuốc nhóm macrolid
1   Clarithromycin Stada 500mg 500mg Viên Clarithromycin   5,800
2   Erylik (4% + 0,025%); Tuýp 30g Tuýp Erythromycin + Tretinoin   113,000
3   Inceram 150 tablet 150mg Viên Roxithromycin   1,450
4   ZidocinDHG 750.000IU + 125mg Viên Spiramycin + Metronidazol   820
53 . Thuốc nhóm nitroimidazol
1   Incepdazol 250 tablet 250mg Viên Metronidazol   460
2   Metronidazol and Sodiumcloride 0,5g + 0,9g/100ml Chai Metronidazol + Natriclorid   16,800
3   Neometin 500mg + 108,3mg + 22,73mg Viên Nystatin + metronidazol + neomycin   9,000
4   Sindazol Intravenous Infusion 500mg/100ml Lọ Tinidazol   50,000
5   Sotramezol 400mg Viên Metronidazol   450
54 . Thuốc nhóm quinolon
1   Ciprobay 400Mg/200Ml Inj 200Ml 1'S 400mg/200ml Chai Ciprofloxacin   284,004
2   Dropstar 5mg/ml; Lọ 5ml Lọ Levofloxacin   23,730
3   Goldoflo 200mg/40ml Túi Ofloxacin   159,999
4   Medopiren 500mg 500mg Viên Ciprofloxacin   4,230
5   Pycip 500 mg 500mg Viên Ciprofloxacin   2,352
55 . Thuốc nhóm sulfamid
1   Cotrimstada 400mg + 80mg Viên Sulfamethoxazol + Trimethoprim   450
2   Supertrim 400mg + 80mg Gói Sulfamethoxazol + Trimethoprim   1,900
56 . Thuốc nhóm tetracyclin
1   Doxycylin 100mg Viên Doxycyclin   264
57 . Thuốc tác dụng đối với máu
1   Hemax 2000 IU 2000 IU Lọ Erythropoietin   180,000
58 . Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu
1   Cyclonamine 12,5% 250 mg/2ml ống Ethamsylat   25,000
2   Heparin Belmed 25000 UI/5ml Lọ Heparin (natri)   81,490
3   Vitamin K1 1mg/1ml; ống Phytomenadion (Vitamin K1)   1,470
59 . Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
1   Alvofact 50mg/1,2ml Lọ Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò)   11,700,000
2   Curosurf 120mg/1,5ml 120mg/1,5ml Lọ Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò)   13,990,000
60 . Thuốc tẩy trùng và sát khuẩn
1   Dung dịch Natri clorid 0,9%; Chai 500ml Chai Natriclorid   6,350
2   Povidon iod 10%; Lọ 80ml Lọ Povidon iodin   16,200
61 . Thuốc tẩy, nhuận tràng
1   Sorbitol 5g 5g Gói Sorbitol   420
62. Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ
1   Methyl Ergometrine 0,2mg/1ml Ống Methyl Ergometrin (maleat)   14,422
2   Oxytocin 5IU/1ml ống Oxytocin   3,255
63 . Thuốc tiêm truyền
1   0,9% Sodium Chloride 0,9%; Chai 500ml Chai Natri clorid   12,000
2   10% Dextrose 10%; Chai 500ml Chai Glucose   12,000
3   Alvesin 5E 5%; Chai 250ml Chai Acid amin*   67,000
4   Alvesin 5E 5%; Chai 500ml Chai Acid amin*   114,000
5   Aminol-RF Inj 7,4%; Chai 200ml Chai Acid amin*   110,000
6   Calci clorid 500mg/5ml 500mg/5ml (10%) Ống Calci Clorid   1,145
7   Glucose 5% 500ml 5%; Chai 500ml Chai Glucose   11,487
8   Mannitol 250ml 20% chai 250ml Chai Manitol   21,000
9   Natri clorid 0,9% 0,9% chai 250ml Chai Natri clorid   8,988
10   Ringer lactate 500ml Chai 500ml Chai Ringer lactat   10,500
11   Sodium chloride 0,9%; Chai 500ml Chai Natri clorid   11,500
12   vaminolact sol 100ml 1's 6.5%, 100ml Chai Acid amin*   129,000

 

Chuyên khoa mũi nhọn

MỔ PHACO

MỔ NỘI SOI

XÉT NGHIỆM

HỆ THỐNG OXI

HỒI SỨC CẤP CỨU

CHỤP CẮT LỚP
Hotline
 
Cấp cứu - 0965.391.414

Tin Mới
Thư viện ảnh

Thống kê truy cập
00015
Hôm nay: 0020
Hôm qua: 0027
Trong tuần: 0047
Trong tháng: 0301
Tất cả: 2791
 
 
 
 
 
Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên
 
 
Địa chỉ: TK Bệnh viện, TTNT Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La
 
 
Điện thoại:        02123.866.046                                  Fax: 0223.769.249
Email:benhvientnmc@gmail.com        Đường dây nóng:    0964.601.313