Giá dịch vụ - thuốc - vật tư
19/12/2016 lúc 11:29
Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ
Giá dịch vụ viện phí
| GIÁ VIỆN PHÍ ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN THẢO NGUYÊN | ||
| TT | TEN_DVKT | GIÁ ViỆN PHÍ |
| I. CÔNG KHÁM | ||
| 1. CÔNG KHÁM | ||
| 1 | Khám Nhi | 35,000 |
| 2 | Khám Nội | 35,000 |
| 3 | Khám Phục hồi chức năng | 35,000 |
| 4 | Khám Ngoại | 35,000 |
| 5 | Khám Bỏng | 35,000 |
| 6 | Khám Ung bướu | 35,000 |
| 7 | Khám Phụ sản | 35,000 |
| 8 | Khám Mắt | 35,000 |
| 9 | Khám Nội tiết | 35,000 |
| 10 | Khám Răng hàm mặt | 35,000 |
| 11 | Khám YHCT | 35,000 |
| 12 | Khám Tai mũi họng | 35,000 |
| 13 | Khám Lao | 35,000 |
| 14 | Khám Da liễu | 35,000 |
| 15 | Khám tâm thần | 35,000 |
| 2. CÔNG KHÁM CHUYÊN KHOA | ||
| 1 | Công Khám Chuyên khoa Nhi | 10,500 |
| 2 | Công Khám Chuyên khoa Nội | 10,500 |
| 3 | Công Khám Chuyên khoa Phục hồi chức năng | 10,500 |
| 4 | Công Khám Chuyên khoa Ngoại | 10,500 |
| 5 | Công Khám Chuyên khoa Bỏng | 10,500 |
| 6 | Công Khám Chuyên khoa Ung bướu | 10,500 |
| 7 | Công Khám Chuyên khoa Phụ sản | 10,500 |
| 8 | Công Khám Chuyên khoa Mắt | 10,500 |
| 9 | Công Khám Chuyên khoa Nội tiết | 10,500 |
| 10 | Công Khám Chuyên khoa Răng hàm mặt | 10,500 |
| 11 | Công Khám Chuyên khoa YHCT | 10,500 |
| 12 | Công Khám Chuyên khoa Tai mũi họng | 10,500 |
| 13 | Công Khám Chuyên khoa Lao | 10,500 |
| 14 | Công Khám Chuyên khoa Da liễu | 10,500 |
| 15 | Công Khám Chuyên khoa tâm thần | 10,500 |
| II. NGÀY GIƯỜNG | ||
| 1. KHOA HSCC | ||
| 1 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 279,100 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu | 178,500 |
| 3 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu ( Ghép 2 ) | 89,250 |
| 2. KHOA NỘI | ||
| 1 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 178,500 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp ( Ghép 2 ) | 89,250 |
| 3 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 126,600 |
| 4 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp ( Ghép 2 ) | 63,300 |
| 5 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 152,500 |
| 6 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 3. KHOA TRUYỀN NHIỄM - DA LIỄU - LAO | ||
| 1 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm | 178,500 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm ( Ghép 2 ) | 89,250 |
| 3 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu | 152,500 |
| 4 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 5 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao | 152,500 |
| 6 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 4. KHOA ĐÔNG Y - VLTL - PHCN | ||
| 1 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 152,500 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 3 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 126,600 |
| 4 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền ( Ghép 2 ) | 63,300 |
| 5 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 152,500 |
| 6 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 7 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 126,600 |
| 8 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng ( Ghép 2) | 63,300 |
| 5. KHOA NGOẠI - MẮT - RHM - TMH | ||
| 1 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 255,400 |
| 2 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 3 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 204,400 |
| 4 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2 ) | 102,200 |
| 5 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 188,500 |
| 6 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 7 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 152,500 |
| 8 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2) | 76,250 |
| 9 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 152,500 |
| 10 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 11 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt | 255,400 |
| 12 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 13 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt | 204,400 |
| 14 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 102,200 |
| 15 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt | 188,500 |
| 16 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 17 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt | 152,500 |
| 18 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 19 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt | 152,500 |
| 20 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 21 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 255,400 |
| 22 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 23 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 204,400 |
| 24 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2) | 102,200 |
| 25 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 188,500 |
| 26 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 27 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 152,500 |
| 28 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 29 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 152,500 |
| 30 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 31 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 255,400 |
| 32 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 33 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 204,400 |
| 34 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 102,200 |
| 35 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 188,500 |
| 36 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 37 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 152,500 |
| 38 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 39 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 152,500 |
| 40 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 6. KHOA PHỤ SẢN | ||
| 1 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 255,400 |
| 2 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 3 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 204,400 |
| 4 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2) | 102,200 |
| 5 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 188,500 |
| 6 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 7 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 152,500 |
| 8 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 9 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 152,500 |
| 10 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 7. KHOA NHI | ||
| 1 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi | 178,500 |
| 2 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 89,250 |
| 3 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi | 152,500 |
| 4 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| 5 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi | 126,600 |
| 6 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 63,300 |
| 7 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi | 255,400 |
| 8 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 127,700 |
| 9 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi | 204,400 |
| 10 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 102,200 |
| 11 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi | 188,500 |
| 12 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 94,250 |
| 13 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi | 152,500 |
| 14 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi ( Ghép 2 ) | 76,250 |
| III. XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 54,800 |
| 2 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 38,000 |
| 3 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 20,100 |
| 4 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 22,400 |
| 5 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | 30,200 |
| 6 | Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | 201,000 |
| 7 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 22,400 |
| 8 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 47,000 |
| 9 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 12,300 |
| 10 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 61,600 |
| 11 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 39,200 |
| 12 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | 39,200 |
| 13 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 35,800 |
| 14 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 39,200 |
| 15 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 12,700 |
| 16 | Định lượng CK-MB mass [Máu] | 37,100 |
| 17 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 28,600 |
| 18 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 21,200 |
| 19 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 21,200 |
| 20 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21,200 |
| 21 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21,200 |
| 22 | Định lượng Albumin [Máu] | 21,200 |
| 23 | Định lượng Creatinin (máu) | 21,200 |
| 24 | Định lượng Glucose [Máu] | 21,200 |
| 25 | Định lượng Globulin [Máu] | 21,200 |
| 26 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21,200 |
| 27 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21,200 |
| 28 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26,500 |
| 29 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,500 |
| 30 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,500 |
| 31 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26,500 |
| 32 | Định lượng HbA1c [Máu] | 99,600 |
| 33 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | 42,400 |
| 34 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 42,400 |
| 35 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 42,400 |
| 36 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 37,100 |
| 37 | Phản ứng Pandy [dịch] | 8,400 |
| 38 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 55,100 |
| 39 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21,200 |
| 40 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) | 78,400 |
| 41 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) | 78,400 |
| 42 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 26,500 |
| 43 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 37,100 |
| 44 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 36,800 |
| 45 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 40,200 |
| 46 | Nhuộm May Grunwald – Giemsa | 147,000 |
| 47 | Vi khuẩn nhuộm soi | 65,500 |
| 48 | Vi nấm nhuộm soi | 40,200 |
| 49 | Vi nấm soi tươi | 40,200 |
| IV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 1. SIÊU ÂM | ||
| 1 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 49,000 |
| 2 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 49,000 |
| 3 | Siêu âm ổ bụng | 49,000 |
| 4 | Siêu âm tuyến giáp | 49,000 |
| 5 | Siêu âm hạch vùng cổ | 49,000 |
| 6 | Siêu âm màng phổi | 49,000 |
| 7 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 49,000 |
| 8 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 49,000 |
| 9 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 49,000 |
| 10 | Siêu âm tử cung phần phụ | 49,000 |
| 11 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 49,000 |
| 12 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 49,000 |
| 13 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 49,000 |
| 14 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 49,000 |
| 15 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 49,000 |
| 16 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 49,000 |
| 17 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 49,000 |
| 18 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 49,000 |
| 19 | Siêu tinh hoàn hai bên | 49,000 |
| 20 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 176,000 |
| 21 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 211,000 |
| 22 | Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường | 211,000 |
| 23 | Siêu âm Doppler mạch máu | 211,000 |
| 24 | Siêu âm Doppler tim | 211,000 |
| 25 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 49,000 |
| 26 | Siêu âm qua thóp | 49,000 |
| 27 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 49,000 |
| 28 | Siêu âm dương vật | 49,000 |
| 29 | Siêu âm Doppler xuyên sọ | 211,000 |
| 30 | Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan | 211,000 |
| 31 | Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 211,000 |
| 32 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 211,000 |
| 33 | Siêu âm Doppler động mạch thận | 211,000 |
| 34 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 211,000 |
| 35 | Siêu âm Doppler động mạch tử cung | 211,000 |
| 36 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 211,000 |
| 37 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 211,000 |
| 38 | Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 79,500 |
| 39 | Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | 79,500 |
| 40 | Siêu âm Doppler gan lách | 79,500 |
| 41 | Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | 79,500 |
| 42 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 79,500 |
| 43 | Siêu âm Doppler tuyến vú | 79,500 |
| 44 | Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 79,500 |
| 45 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 49,000 |
| 46 | Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu | 211,000 |
| 2. CHỤP XQUANG SỐ HÓA | ||
| 1 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 2 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 3 | Chụp Xquang Blondeau(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 4 | Chụp Xquang Hirtz(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 5 | Chụp Xquang hàm chếch một bên(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 6 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 7 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 8 | Chụp Xquang Chausse III(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 9 | Chụp Xquang Schuller(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 10 | Chụp Xquang Stenvers(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 11 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 12 | Chụp Xquang mỏm trâm(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 13 | Chụp Xquang khung chậu thẳng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 14 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 15 | Chụp Xquang khớp vai thẳng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 16 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 17 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 18 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 19 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 20 | Chụp Xquang ngực thẳng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 21 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 22 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 23 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 24 | Chụp Xquang tại giường(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 25 | Chụp Xquang tại phòng mổ(Số hóa 1 phim) | 69,000 |
| 26 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 27 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 28 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 29 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 30 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 31 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 32 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 33 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 34 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 35 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 36 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 37 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 38 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 39 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 40 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 41 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 42 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 43 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 44 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 45 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 46 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 47 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 48 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 49 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 50 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 51 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch(Số hóa 2 phim) | 94,000 |
| 52 | Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên(Số hóa 3 phim) | 119,000 |
| 53 | Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) | 594,000 |
| 54 | Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng | 549,000 |
| 55 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 209,000 |
| 56 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 249,000 |
| 57 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng | 209,000 |
| 58 | chụp Xquang cánh tay thẳng nghiêng ( số hóa 2 phim ) | 94,000 |
| 3. CHỤP X QUANG THƯỜNG QUY | ||
| 1 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caophim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 2 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 3 | Chụp Xquang Blondeauphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 4 | Chụp Xquang Hirtzphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 5 | Chụp Xquang hàm chếch một bênphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 6 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 7 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 8 | Chụp Xquang Chausse IIIphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 9 | Chụp Xquang Schullerphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 10 | Chụp Xquang Stenversphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 11 | Chụp Xquang khớp thái dương hàmphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 12 | Chụp Xquang mỏm trâmphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 13 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 47,000 |
| 14 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngphim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 53,000 |
| 15 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 53,000 |
| 16 | Chụp Xquang khung chậu thẳngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 53,000 |
| 17 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 53,000 |
| 18 | Chụp Xquang khớp vai thẳng(1 tư thế) phim > 24x30 cm | 53,000 |
| 19 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 53,000 |
| 20 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 53,000 |
| 21 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên phim > 24x30 cm | 53,000 |
| 22 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng phim > 24x30 cm | 53,000 |
| 23 | Chụp Xquang ngực thẳngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 53,000 |
| 24 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên phim > 24x30 cm | 53,000 |
| 25 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn phim > 24x30 cm | 53,000 |
| 26 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 53,000 |
| 27 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 28 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 29 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 30 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 31 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 32 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 33 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 34 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 35 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 36 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 37 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 38 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 39 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 40 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 41 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 42 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 43 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 44 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 45 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 46 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 47 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 48 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 49 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 50 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 66,000 |
| 51 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 98,000 |
| 52 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 113,000 |
| 53 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 153,000 |
| 54 | Chụp Xquang đường mật qua Kehr | 225,000 |
| 55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 524,000 |
| 56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 514,000 |
| 4. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN,THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||
| 1 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết | 231,000 |
| 2 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 231,000 |
| 3 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 2,191,000 |
| 4 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây mê | 683,000 |
| 5 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 346,000 |
| 6 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới gây tê | 431,000 |
| 7 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới gây mê | 660,000 |
| 8 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây mê | 683,000 |
| 9 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây mê | 703,000 |
| 10 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 210,000 |
| 11 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 305,000 |
| 12 | Nội soi tai mũi họng | 202,000 |
| 13 | Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê | 187,000 |
| 14 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 200,000 |
| 15 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 2,191,000 |
| 16 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1,678,000 |
| 17 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu | 231,000 |
| 18 | Nội soi đại tràng-lấy dị vật | 1,678,000 |
| 19 | Đo điện não vi tính | 69,600 |
| 20 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 45,900 |
| 21 | Điện tim thường | 45,900 |
| 22 | Đo chức năng hô hấp | 142,000 |
| 23 | Đo lưu huyết não | 40,600 |
| 24 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị | 2,191,000 |
| 25 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 187,000 |
| 26 | Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) | 28,000 |
| 27 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo | 128,000 |
| 28 | Nghiệm pháp nhịn uống | 581,000 |
| 29 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | 158,000 |
| 30 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 158,000 |
| 31 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | 158,000 |
| 32 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 128,000 |
| V. PHẪU,THỦ THUẬT | ||
| 1. PHẪU,THỦ THUẬT NHI | ||
| 1 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 234,000 |
| 2 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 1,113,000 |
| 3 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 234,000 |
| 4 | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | 234,000 |
| 5 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 533,000 |
| 6 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. | 10,000 |
| 7 | Đặt ống nội khí quản | 555,000 |
| 8 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu | 231,000 |
| 9 | Nội soi đại tràng-lấy dị vật | 1,678,000 |
| 10 | Mở khí quản | 704,000 |
| 11 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 131,000 |
| 12 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 583,000 |
| 13 | Bơm rửa màng phổi | 203,000 |
| 14 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) | 533,000 |
| 15 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | 533,000 |
| 16 | Chọc thăm dò màng phổi | 131,000 |
| 17 | Mở màng phổi tối thiểu | 583,000 |
| 18 | Khí dung thuốc cấp cứu | 17,600 |
| 19 | Khí dung thuốc thở máy | 17,600 |
| 20 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 295,000 |
| 21 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 430,000 |
| 22 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 704,000 |
| 23 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 136,000 |
| 24 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 555,000 |
| 25 | Thay canuyn mở khí quản | 241,000 |
| 26 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 55,000 |
| 27 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 46,500 |
| 28 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 1,149,000 |
| 29 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | 2,173,000 |
| 30 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,113,000 |
| 31 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 104,000 |
| 32 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 360,000 |
| 33 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 185,000 |
| 34 | Thông tiểu | 85,400 |
| 35 | Chọc dịch tuỷ sống | 100,000 |
| 36 | Soi đáy mắt cấp cứu | 49,600 |
| 37 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 812,000 |
| 38 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,679,000 |
| 39 | Nội soi dạ dày cầm máu | 2,191,000 |
| 40 | Cầm máu thực quản qua nội soi | 2,191,000 |
| 41 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 2,191,000 |
| 42 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 131,000 |
| 43 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 131,000 |
| 44 | Đặt ống thông dạ dày | 85,400 |
| 45 | Rửa dạ dày cấp cứu | 106,000 |
| 46 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 576,000 |
| 47 | Đặt sonde hậu môn | 78,000 |
| 48 | Thụt tháo phân | 78,000 |
| 49 | Kéo nắn cột sống cổ | 50,500 |
| 50 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 50,500 |
| 51 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 12,000 |
| 52 | Sắc thuốc thang | 12,000 |
| 53 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 47,300 |
| 54 | Bó thuốc | 47,700 |
| 55 | Chườm ngải | 35,000 |
| 56 | Ôn châm | 81,800 |
| 57 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 75,800 |
| 58 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 75,800 |
| 59 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 75,800 |
| 60 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 75,800 |
| 61 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 75,800 |
| 62 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 75,800 |
| 63 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 75,800 |
| 64 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 75,800 |
| 65 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 75,800 |
| 66 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 75,800 |
| 67 | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | 174,000 |
| 68 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 174,000 |
| 69 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 174,000 |
| 70 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | 174,000 |
| 71 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 174,000 |
| 72 | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 174,000 |
| 73 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | 174,000 |
| 74 | Cấy chỉ điều trị bại não | 174,000 |
| 75 | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 174,000 |
| 76 | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 174,000 |
| 77 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 174,000 |
| 78 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 174,000 |
| 79 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 174,000 |
| 80 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 174,000 |
| 81 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | 174,000 |
| 82 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 174,000 |
| 83 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 174,000 |
| 84 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | 174,000 |
| 85 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 174,000 |
| 86 | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | 174,000 |
| 87 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 174,000 |
| 88 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 174,000 |
| 89 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 174,000 |
| 90 | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | 174,000 |
| 91 | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 174,000 |
| 92 | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | 174,000 |
| 93 | Cấy chỉ điều trị dị ứng | 174,000 |
| 94 | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | 174,000 |
| 95 | Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp | 174,000 |
| 96 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 174,000 |
| 97 | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | 174,000 |
| 98 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 174,000 |
| 99 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 174,000 |
| 100 | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | 174,000 |
| 101 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 174,000 |
| 102 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 174,000 |
| 103 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 174,000 |
| 104 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 75,800 |
| 105 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 75,800 |
| 106 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 75,800 |
| 107 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 75,800 |
| 108 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 75,800 |
| 109 | Điện châm điều trị teo cơ | 75,800 |
| 110 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 75,800 |
| 111 | Điện châm điều trị bại não | 75,800 |
| 112 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 75,800 |
| 113 | Điện châm điều trị chứng ù tai | 75,800 |
| 114 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 75,800 |
| 115 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 75,800 |
| 116 | Điện châm điều trị mất ngủ | 75,800 |
| 117 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 75,800 |
| 118 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 75,800 |
| 119 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 75,800 |
| 120 | Điện châm điều trị sụp mi | 75,800 |
| 121 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 75,800 |
| 122 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 75,800 |
| 123 | Điện châm điều trị thất ngôn | 75,800 |
| 124 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 75,800 |
| 125 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 75,800 |
| 126 | Điện châm điều trị nôn nấc | 75,800 |
| 127 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 75,800 |
| 128 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 75,800 |
| 129 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 75,800 |
| 130 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 75,800 |
| 131 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 75,800 |
| 132 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 75,800 |
| 133 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 75,800 |
| 134 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 75,800 |
| 135 | Điện châm điều trị thoái hoá khớp | 75,800 |
| 136 | Điện châm điều trị đau lưng | 75,800 |
| 137 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 75,800 |
| 138 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 75,800 |
| 139 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 75,800 |
| 140 | Điện châm điều trị chứng tic | 75,800 |
| 141 | Thuỷ châm điều trị liệt | 61,800 |
| 142 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 61,800 |
| 143 | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | 61,800 |
| 144 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | 61,800 |
| 145 | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 61,800 |
| 146 | Thuỷ châm điều trị teo cơ | 61,800 |
| 147 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | 61,800 |
| 148 | Thuỷ châm điều trị bại não | 61,800 |
| 149 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ | 61,800 |
| 150 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 61,800 |
| 151 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 61,800 |
| 152 | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 61,800 |
| 153 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 61,800 |
| 154 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 61,800 |
| 155 | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | 61,800 |
| 156 | Thuỷ châm điều trị viêm xoang | 61,800 |
| 157 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 61,800 |
| 158 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 61,800 |
| 159 | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | 61,800 |
| 160 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 61,800 |
| 161 | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | 61,800 |
| 162 | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | 61,800 |
| 163 | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | 61,800 |
| 164 | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 61,800 |
| 165 | Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp | 61,800 |
| 166 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 61,800 |
| 167 | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | 61,800 |
| 168 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 61,800 |
| 169 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 61,800 |
| 170 | Thuỷ châm điều trị chứng tic | 61,800 |
| 171 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 61,800 |
| 172 | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 61,800 |
| 173 | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 61,800 |
| 174 | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 61,800 |
| 175 | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 61,800 |
| 176 | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 61,800 |
| 177 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 61,300 |
| 178 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 61,300 |
| 179 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 61,300 |
| 180 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 61,300 |
| 181 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 61,300 |
| 182 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 61,300 |
| 183 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 61,300 |
| 184 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 61,300 |
| 185 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 61,300 |
| 186 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 61,300 |
| 187 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 61,300 |
| 188 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 61,300 |
| 189 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 61,300 |
| 190 | Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 61,300 |
| 191 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 61,300 |
| 192 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 61,300 |
| 193 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 61,300 |
| 194 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 61,300 |
| 195 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 61,300 |
| 196 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 61,300 |
| 197 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 61,300 |
| 198 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 61,300 |
| 199 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 61,300 |
| 200 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 61,300 |
| 201 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 61,300 |
| 202 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp | 61,300 |
| 203 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 61,300 |
| 204 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 61,300 |
| 205 | Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 61,300 |
| 206 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 61,300 |
| 207 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 61,300 |
| 208 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 61,300 |
| 209 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 61,300 |
| 210 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 61,300 |
| 211 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 61,300 |
| 212 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 61,300 |
| 213 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 61,300 |
| 214 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 61,300 |
| 215 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 35,000 |
| 216 | Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn | 35,000 |
| 217 | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | 35,000 |
| 218 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 35,000 |
| 219 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 35,000 |
| 220 | Cứu điều trị liệt thể hàn | 35,000 |
| 221 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 35,000 |
| 222 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 35,000 |
| 223 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 35,000 |
| 224 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 35,000 |
| 225 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 35,000 |
| 226 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 35,000 |
| 227 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 35,000 |
| 228 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) | 201,000 |
| 229 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) | 271,000 |
| 230 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 200,000 |
| 231 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần ( Gây tê ) | 431,000 |
| 232 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần ( Gây mê ) | 660,000 |
| 233 | Nội soi mở thông dạ dày | 2,679,000 |
| 234 | Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật | 1,678,000 |
| 235 | Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1,010,000 |
| 236 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 300,000 |
| 237 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL | 1,760,000 |
| 238 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 1,950,000 |
| 239 | Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC | 1,004,000 |
| 240 | Nối thông lệ mũi nội soi | 1,004,000 |
| 241 | Lấy dị vật hốc mắt | 845,000 |
| 242 | Lấy dị vật trong củng mạc | 845,000 |
| 243 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,060,000 |
| 244 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,460,000 |
| 245 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,200,000 |
| 246 | Chích mủ mắt | 429,000 |
| 247 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 704,000 |
| 248 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1,150,000 |
| 249 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 250 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 1,065,000 |
| 251 | Rạch góc tiền phòng | 1,060,000 |
| 252 | Mở bè ± cắt bè | 1,065,000 |
| 253 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,065,000 |
| 254 | Rạch áp xe túi lệ | 173,000 |
| 255 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 704,000 |
| 256 | Cắt bỏ túi lệ | 804,000 |
| 257 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 834,000 |
| 258 | Khâu cò mi, tháo cò | 380,000 |
| 259 | Phẫu thuật lác thông thường ( 1 mắt ) | 704,000 |
| 260 | Phẫu thuật lác thông thường ( 2 mắt) | 1,150,000 |
| 261 | Khâu da mi( kết mạc mi bị rách - gây mê) | 1,379,000 |
| 262 | Khâu da mi ( kết mạc mi bị rách - gây tê) | 774,000 |
| 263 | Khâu phục hồi bờ mi | 645,000 |
| 264 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 879,000 |
| 265 | Khâu phủ kết mạc | 614,000 |
| 266 | Khâu giác mạc đơn thuần | 750,000 |
| 267 | Khâu giác mạc phức tạp | 1,060,000 |
| 268 | Khâu giác mạc phức tạp | 1,200,000 |
| 269 | Khâu củng mạc | 1,200,000 |
| 270 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,060,000 |
| 271 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 750,000 |
| 272 | Lạnh đông thể mi | 1,690,000 |
| 273 | Bơm hơi tiền phòng | 1,060,000 |
| 274 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | 704,000 |
| 275 | Múc nội nhãn | 516,000 |
| 276 | Cắt thị thần kinh | 704,000 |
| 277 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 1,189,000 |
| 278 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 614,000 |
| 279 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 1,356,000 |
| 280 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 809,000 |
| 281 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1,020,000 |
| 282 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1,563,000 |
| 283 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 1,745,000 |
| 284 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1,176,000 |
| 285 | Mổ quặm bẩm sinh | 809,000 |
| 286 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 30,000 |
| 287 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 44,600 |
| 288 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 44,600 |
| 289 | Bơm thông lệ đạo | 89,900 |
| 290 | Lấy máu làm huyết thanh | 49,200 |
| 291 | Điện di điều trị | 17,600 |
| 292 | Khâu kết mạc ( Gây mê ) | 1,379,000 |
| 293 | Khâu kết mạc ( Gây tê ) | 774,000 |
| 294 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 33,000 |
| 295 | Đốt lông xiêu | 45,700 |
| 296 | Bơm rửa lệ đạo | 35,000 |
| 297 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | 75,600 |
| 298 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 33,000 |
| 299 | Rửa cùng đồ | 39,000 |
| 300 | Soi đáy mắt trực tiếp | 49,600 |
| 301 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 49,600 |
| 302 | Soi góc tiền phòng | 49,600 |
| 303 | Cắt chỉ khâu da | 30,000 |
| 304 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 61,600 |
| 305 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới | 769,000 |
| 306 | Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 | 409,000 |
| 307 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên | 899,000 |
| 308 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 324,000 |
| 309 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 509,000 |
| 310 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi (không gây mê) | 276,000 |
| 311 | Phẫu thuật cắt phanh môi (không gây mê) | 276,000 |
| 312 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser | 234,000 |
| 313 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | 234,000 |
| 314 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 234,000 |
| 315 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser | 324,000 |
| 316 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 324,000 |
| 317 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 539,000 |
| 318 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 769,000 |
| 319 | Điều trị tủy lại | 941,000 |
| 320 | Điều trị tuỷ răng số 4, 5 | 539,000 |
| 321 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 151,000 |
| 322 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 234,000 |
| 323 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 324,000 |
| 324 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 324,000 |
| 325 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 316,000 |
| 326 | Điều trị tuỷ răng sữa một chân | 261,000 |
| 327 | Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân | 369,000 |
| 328 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 90,900 |
| 329 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 199,000 |
| 330 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 90,900 |
| 331 | Nhổ răng sữa | 33,600 |
| 332 | Nhổ chân răng sữa | 33,600 |
| 333 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 30,700 |
| 334 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 234,000 |
| 335 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 234,000 |
| 336 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép | 2,943,000 |
| 337 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim | 2,943,000 |
| 338 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép | 2,943,000 |
| 339 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim | 2,943,000 |
| 340 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,543,000 |
| 341 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,543,000 |
| 342 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 2,843,000 |
| 343 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,843,000 |
| 344 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 2,843,000 |
| 345 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép | 2,943,000 |
| 346 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim | 2,943,000 |
| 347 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,036,000 |
| 348 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,594,000 |
| 349 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,594,000 |
| 350 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,543,000 |
| 351 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy | 2,543,000 |
| 352 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 3,903,000 |
| 353 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,303,000 |
| 354 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,000,000 |
| 355 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 100,000 |
| 356 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 343,000 |
| 357 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,585,000 |
| 358 | Thông vòi nhĩ | 81,900 |
| 359 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 60,000 |
| 360 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 508,000 |
| 361 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 150,000 |
| 362 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 47,900 |
| 363 | Chích nhọt ống tai ngoài | 173,000 |
| 364 | Làm thuốc tai | 20,000 |
| 365 | Chích rạch màng nhĩ | 58,000 |
| 366 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 2,620,000 |
| 367 | Nhét bấc mũi sau | 107,000 |
| 368 | Nhét bấc mũi trước | 107,000 |
| 369 | Bẻ cuốn dưới | 120,000 |
| 370 | Làm Proetz | 52,900 |
| 371 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | 271,000 |
| 372 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 250,000 |
| 373 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 713,000 |
| 374 | Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi | 2,867,000 |
| 375 | Lấy dị vật hạ họng | 40,000 |
| 376 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1,033,000 |
| 377 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê | 1,033,000 |
| 378 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện | 3,679,000 |
| 379 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 2,973,000 |
| 380 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 250,000 |
| 381 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 713,000 |
| 382 | Đốt nhiệt họng hạt | 75,000 |
| 383 | Đốt lạnh họng hạt | 126,000 |
| 384 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 20,000 |
| 385 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII | 4,495,000 |
| 386 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | 765,000 |
| 387 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 172,000 |
| 388 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ ( VT nông >10cm) | 224,000 |
| 389 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm | 224,000 |
| 390 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ ( VT Sâu < 10cm ) | 244,000 |
| 391 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 244,000 |
| 392 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 753,000 |
| 393 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,673,000 |
| 394 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,704,000 |
| 395 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3,362,000 |
| 396 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,551,000 |
| 397 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,117,000 |
| 398 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 3,941,000 |
| 399 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,735,000 |
| 400 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,538,000 |
| 401 | Lấy dị vật âm đạo | 541,000 |
| 402 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,810,000 |
| 403 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 2,735,000 |
| 404 | Phong bế ngoài màng cứng | 636,000 |
| 405 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 658,000 |
| 406 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 658,000 |
| 407 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 172,000 |
| 408 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 169,000 |
| 409 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 169,000 |
| 410 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 2,058,000 |
| 411 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | 145,000 |
| 412 | Chọc dịch màng bụng | 131,000 |
| 413 | Dẫn lưu dịch màng bụng | 131,000 |
| 414 | Chọc hút áp xe thành bụng | 173,000 |
| 415 | Lọc màng bụng chu kỳ | 549,000 |
| 416 | Chọc dịch khớp | 109,000 |
| 417 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 86,400 |
| 418 | Tiêm chất nhờn vào khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 126,000 |
| 419 | Tiêm corticoide vào khớp | 86,400 |
| 420 | Tiêm corticoide vào khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 126,000 |
| 421 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 370,000 |
| 422 | Test nội bì | 468,000 |
| 423 | Tiêm trong da(áp dụng ngoại trú) | 10,000 |
| 424 | Tiêm dưới da(áp dụng ngoại trú) | 10,000 |
| 425 | Tiêm bắp thịt(áp dụng ngoại trú) | 10,000 |
| 426 | Tiêm tĩnh mạch(áp dụng ngoại trú) | 10,000 |
| 427 | Truyền tĩnh mạch(áp dụng ngoại trú) | 20,000 |
| 428 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 1,094,000 |
| 429 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 1,094,000 |
| 430 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | 1,094,000 |
| 431 | Cắt u da vùng mặt, tạo hình. | 1,200,000 |
| 432 | Cắt u vùng tuyến mang tai | 4,495,000 |
| 433 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 2,507,000 |
| 434 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1,094,000 |
| 435 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 679,000 |
| 436 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 2,507,000 |
| 437 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 2,507,000 |
| 438 | Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2,507,000 |
| 439 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,507,000 |
| 440 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 2,807,000 |
| 441 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,043,000 |
| 442 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,495,000 |
| 443 | Cắt nang vùng sàn miệng | 2,657,000 |
| 444 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,495,000 |
| 445 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,043,000 |
| 446 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 2,507,000 |
| 447 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 2,507,000 |
| 448 | Cắt bỏ nang xương hàm | 2,807,000 |
| 449 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,507,000 |
| 450 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2,507,000 |
| 451 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 2,807,000 |
| 452 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 3,043,000 |
| 453 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 689,000 |
| 454 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 750,000 |
| 455 | Cắt u kết mạc không vá | 750,000 |
| 456 | Cắt u amidan qua đường miệng | 3,679,000 |
| 457 | Cắt tuyến nước bọt dưới hàm | 4,495,000 |
| 458 | Cắt polyp ống tai gây mê | 1,938,000 |
| 459 | Cắt polyp ống tai gây tê | 589,000 |
| 460 | Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại | 8,265,000 |
| 461 | Cắt phổi và cắt màng phổi | 8,265,000 |
| 462 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm | 2,896,000 |
| 463 | Cắt u xương sườn 1 xương | 3,611,000 |
| 464 | Cắt u sau phúc mạc | 5,430,000 |
| 465 | Cắt đoạn ruột non do u | 4,441,000 |
| 466 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,830,000 |
| 467 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,835,000 |
| 468 | Cắt u nang buồng trứng | 2,835,000 |
| 469 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,835,000 |
| 470 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,835,000 |
| 471 | Cắt u thành âm đạo | 1,960,000 |
| 472 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,237,000 |
| 473 | Cắt u vú lành tính | 2,753,000 |
| 474 | Mổ bóc nhân xơ vú | 947,000 |
| 475 | Tháo khớp vai do ung thư chi trên | 6,453,000 |
| 476 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2,041,000 |
| 477 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ | 4,533,000 |
| 478 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 645,000 |
| 479 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần | 2,335,000 |
| 480 | Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai | 4,533,000 |
| 481 | Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng | 1,000,000 |
| 482 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể | 392,000 |
| 483 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể | 519,000 |
| 484 | Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | 505,000 |
| 485 | Nạo vét lỗ đáo có viêm xương | 602,000 |
| 486 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 5,107,000 |
| 487 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 4,846,000 |
| 488 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5,151,000 |
| 489 | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | 4,846,000 |
| 490 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | 4,846,000 |
| 491 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 2,801,000 |
| 492 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,531,000 |
| 493 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 7,227,000 |
| 494 | Khâu vết thương nhu mô phổi | 6,404,000 |
| 495 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 583,000 |
| 496 | Dẫn lưu áp xe phổi | 583,000 |
| 497 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 1,793,000 |
| 498 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 6,567,000 |
| 499 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | 6,404,000 |
| 500 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2,709,000 |
| 501 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 4,681,000 |
| 502 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 4,681,000 |
| 503 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 2,447,000 |
| 504 | Cắt túi thừa tá tràng | 4,105,000 |
| 505 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 2,447,000 |
| 506 | Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) | 4,105,000 |
| 507 | Mở thông dạ dày | 2,447,000 |
| 508 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 3,414,000 |
| 509 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 3,414,000 |
| 510 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 2,416,000 |
| 511 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 4,105,000 |
| 512 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4,105,000 |
| 513 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | 4,105,000 |
| 514 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 3,414,000 |
| 515 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 3,414,000 |
| 516 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột ( Gỡ dây chằng ) | 2,416,000 |
| 517 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột (cắt đoạn ruột) | 4,441,000 |
| 518 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 4,441,000 |
| 519 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 2,416,000 |
| 520 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 4,105,000 |
| 521 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 2,447,000 |
| 522 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 2,447,000 |
| 523 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 1,793,000 |
| 524 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 4,441,000 |
| 525 | Cắt lại đại tràng | 4,282,000 |
| 526 | Cắt đoạn đại tràng | 4,282,000 |
| 527 | Đóng hậu môn nhân tạo | 4,105,000 |
| 528 | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | 4,282,000 |
| 529 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 124,000 |
| 530 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2,460,000 |
| 531 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4,117,000 |
| 532 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,709,000 |
| 533 | Cắt đoạn ruột non | 4,441,000 |
| 534 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,709,000 |
| 535 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 4,105,000 |
| 536 | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 4,379,000 |
| 537 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 3,538,000 |
| 538 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2,461,000 |
| 539 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2,461,000 |
| 540 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,461,000 |
| 541 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,461,000 |
| 542 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,461,000 |
| 543 | Phẫu thuật trĩ độ 1V | 2,461,000 |
| 544 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2,461,000 |
| 545 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2,461,000 |
| 546 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,461,000 |
| 547 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2,461,000 |
| 548 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2,461,000 |
| 549 | Cắt polype trực tràng | 1,010,000 |
| 550 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | 3,157,000 |
| 551 | Cắt nang/polyp rốn | 1,136,000 |
| 552 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 3,157,000 |
| 553 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 2,709,000 |
| 554 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 4,117,000 |
| 555 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 4,482,000 |
| 556 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | 4,482,000 |
| 557 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | 4,105,000 |
| 558 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | 5,430,000 |
| 559 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,563,000 |
| 560 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 3,157,000 |
| 561 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 3,157,000 |
| 562 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 3,157,000 |
| 563 | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ | 3,414,000 |
| 564 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 781,000 |
| 565 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 2,147,000 |
| 566 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3,157,000 |
| 567 | Mở bụng thăm dò | 2,447,000 |
| 568 | Chọc dò túi cùng Douglas | 267,000 |
| 569 | Chích áp xe tầng sinh môn | 781,000 |
| 570 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 7,757,000 |
| 571 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 7,757,000 |
| 572 | Cắt hạ phân thùy gan | 7,757,000 |
| 573 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 7,757,000 |
| 574 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 5,038,000 |
| 575 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 2,709,000 |
| 576 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 4,311,000 |
| 577 | Phẫu thuật sỏi trong gan | 4,511,000 |
| 578 | Cắt túi mật | 4,335,000 |
| 579 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 4,311,000 |
| 580 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 4,311,000 |
| 581 | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | 4,511,000 |
| 582 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 6,498,000 |
| 583 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 4,211,000 |
| 584 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4,211,000 |
| 585 | Dẫn lưu túi mật | 2,563,000 |
| 586 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2,563,000 |
| 587 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | 4,284,000 |
| 588 | Cắt đuôi tuỵ | 4,297,000 |
| 589 | Dẫn lưu áp xe tụy | 2,709,000 |
| 590 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2,563,000 |
| 591 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4,284,000 |
| 592 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 4,284,000 |
| 593 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 2,563,000 |
| 594 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2,563,000 |
| 595 | Cắt nối niệu quản | 4,997,000 |
| 596 | Lấy sỏi niệu quản | 3,910,000 |
| 597 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3,910,000 |
| 598 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 4,227,000 |
| 599 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 3,910,000 |
| 600 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,254,000 |
| 601 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2,254,000 |
| 602 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 3,157,000 |
| 603 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 3,157,000 |
| 604 | Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 753,000 |
| 605 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 244,000 |
| 606 | Tách màng ngăn âm hộ | 2,551,000 |
| 607 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,447,000 |
| 608 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên | 3,157,000 |
| 609 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,254,000 |
| 610 | Nong niệu đạo | 228,000 |
| 611 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,254,000 |
| 612 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 173,000 |
| 613 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 3,609,000 |
| 614 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 3,609,000 |
| 615 | Tháo khớp vai | 3,640,000 |
| 616 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 3,609,000 |
| 617 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 3,850,000 |
| 618 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 3,609,000 |
| 619 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 3,609,000 |
| 620 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 3,850,000 |
| 621 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 3,609,000 |
| 622 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,429,000 |
| 623 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,657,000 |
| 624 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,640,000 |
| 625 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 3,850,000 |
| 626 | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 627 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 3,609,000 |
| 628 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 3,609,000 |
| 629 | Phẫu thuật gãy Monteggia | 3,609,000 |
| 630 | Cắt cụt cánh tay | 3,640,000 |
| 631 | Tháo khớp khuỷu | 3,640,000 |
| 632 | Cắt cụt cẳng tay | 3,640,000 |
| 633 | Tháo khớp cổ tay | 3,640,000 |
| 634 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,609,000 |
| 635 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,752,000 |
| 636 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 2,752,000 |
| 637 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 2,752,000 |
| 638 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 639 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 640 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 641 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 4,381,000 |
| 642 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 4,381,000 |
| 643 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | 3,609,000 |
| 644 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 2,752,000 |
| 645 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2,767,000 |
| 646 | Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | 4,435,000 |
| 647 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 3,429,000 |
| 648 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 3,609,000 |
| 649 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2,752,000 |
| 650 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2,752,000 |
| 651 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 3,609,000 |
| 652 | Phẫu thuật cứng cơ may | 3,429,000 |
| 653 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | 3,609,000 |
| 654 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | 3,609,000 |
| 655 | Phẫu thuật toác khớp mu | 3,850,000 |
| 656 | Tháo khớp háng | 3,640,000 |
| 657 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 3,508,000 |
| 658 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 3,609,000 |
| 659 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,640,000 |
| 660 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 3,609,000 |
| 661 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 3,850,000 |
| 662 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2,752,000 |
| 663 | Phẫu thuật trật khớp háng | 3,109,000 |
| 664 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 3,609,000 |
| 665 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 3,609,000 |
| 666 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | 4,981,000 |
| 667 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 3,609,000 |
| 668 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,640,000 |
| 669 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,752,000 |
| 670 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 3,033,000 |
| 671 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 3,033,000 |
| 672 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | 3,429,000 |
| 673 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 3,609,000 |
| 674 | Tháo khớp gối | 3,640,000 |
| 675 | Đóng đinh xương chày mở | 3,609,000 |
| 676 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 3,609,000 |
| 677 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 3,609,000 |
| 678 | Phẫu thuật chân chữ O | 3,609,000 |
| 679 | Phẫu thuật chân chữ X | 3,609,000 |
| 680 | Phẫu thuật co gân Achille | 2,828,000 |
| 681 | Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương | 3,609,000 |
| 682 | Phẫu thuật khớp giả xương chầy | 3,609,000 |
| 683 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 684 | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,381,000 |
| 685 | Cắt cụt cẳng chân | 3,640,000 |
| 686 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,752,000 |
| 687 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 3,609,000 |
| 688 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | 3,609,000 |
| 689 | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) | 2,689,000 |
| 690 | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | 3,609,000 |
| 691 | Đặt vít gãy thân xương sên | 3,609,000 |
| 692 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 3,609,000 |
| 693 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 3,609,000 |
| 694 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,609,000 |
| 695 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 2,597,000 |
| 696 | Tháo một nửa bàn chân trước | 3,640,000 |
| 697 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,609,000 |
| 698 | Tháo khớp cổ chân | 3,640,000 |
| 699 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,640,000 |
| 700 | Tháo bỏ các ngón chân | 2,752,000 |
| 701 | Tháo đốt bàn | 2,752,000 |
| 702 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 4,381,000 |
| 703 | Chuyển vạt da có cuống mạch | 3,167,000 |
| 704 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3,167,000 |
| 705 | Nối gân gấp | 2,828,000 |
| 706 | Gỡ dính gân | 2,828,000 |
| 707 | Khâu nối thần kinh | 2,801,000 |
| 708 | Gỡ dính thần kinh | 2,801,000 |
| 709 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² | 4,040,000 |
| 710 | Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | 3,167,000 |
| 711 | Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm | 2,672,000 |
| 712 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 2,752,000 |
| 713 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 2,657,000 |
| 714 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,709,000 |
| 715 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 2,752,000 |
| 716 | Chích áp xe phần mềm lớn | 173,000 |
| 717 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 244,000 |
| 718 | Nối gân duỗi | 2,828,000 |
| 719 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 3,167,000 |
| 720 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 172,000 |
| 721 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² | 2,689,000 |
| 722 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 224,000 |
| 723 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm | 286,000 |
| 724 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 30,000 |
| 725 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm | 55,000 |
| 726 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 79,600 |
| 727 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 109,000 |
| 728 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 129,000 |
| 729 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 174,000 |
| 730 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 227,000 |
| 731 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm ( VT Nông) | 172,000 |
| 732 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm ( VT sâu) | 244,000 |
| 733 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | 611,000 |
| 734 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | 320,000 |
| 735 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 320,000 |
| 736 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi( Bột liền ) | 611,000 |
| 737 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi( Bột liền ) | 611,000 |
| 738 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi( Bột liền ) | 611,000 |
| 739 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 701,000 |
| 740 | Nắn, bó bột cột sống( Bột liền ) | 611,000 |
| 741 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 310,000 |
| 742 | Nắn, bó bột trật khớp vai( Bột liền ) | 310,000 |
| 743 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay( Bột liền ) | 320,000 |
| 744 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay( Bột liền ) | 320,000 |
| 745 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay( Bột liền ) | 320,000 |
| 746 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu( Bột liền ) | 386,000 |
| 747 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu( Bột liền ) | 386,000 |
| 748 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 386,000 |
| 749 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay( Bột liền ) | 386,000 |
| 750 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 320,000 |
| 751 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay( Bột liền ) | 320,000 |
| 752 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V( Bột liền ) | 320,000 |
| 753 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay( Bột liền ) | 320,000 |
| 754 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay( Bột liền ) | 320,000 |
| 755 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay( Bột liền ) | 320,000 |
| 756 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay( Bột liền ) | 320,000 |
| 757 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles( Bột liền ) | 320,000 |
| 758 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay( Bột liền ) | 225,000 |
| 759 | Nắn, bó bột trật khớp háng( Bột liền ) | 635,000 |
| 760 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 250,000 |
| 761 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng( Bột liền ) | 250,000 |
| 762 | Nắn, bó bột gãy mâm chày( Bột liền ) | 320,000 |
| 763 | Nắn, bó bột gãy xương chậu( Bột liền ) | 611,000 |
| 764 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi( Bột liền ) | 611,000 |
| 765 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật ( Gây mê) | 635,000 |
| 766 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật( Gây tê) | 265,000 |
| 767 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi( Bột liền ) | 611,000 |
| 768 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 135,000 |
| 769 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 250,000 |
| 770 | Nắn, bó bột trật khớp gối( Bột liền ) | 250,000 |
| 771 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân( Bột liền ) | 320,000 |
| 772 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân( Bột liền ) | 320,000 |
| 773 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân( Bột liền ) | 320,000 |
| 774 | Nắn, bó bột gãy xương chày( Bột liền ) | 320,000 |
| 775 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren( Bột liền ) | 320,000 |
| 776 | Nắn, bó bột gãy Monteggia( Bột liền ) | 320,000 |
| 777 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 225,000 |
| 778 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân( Bột liền ) | 225,000 |
| 779 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | 135,000 |
| 780 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 225,000 |
| 781 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân( Bột liền ) | 225,000 |
| 782 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn( Bột liền ) | 386,000 |
| 783 | Nắn, cố định trật khớp hàm ( bột liền ) | 386,000 |
| 784 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 208,000 |
| 785 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân( Bột liền ) | 250,000 |
| 786 | Bắt vít qua khớp | 3,850,000 |
| 787 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 3,167,000 |
| 788 | Ghép trong mất đoạn xương | 4,446,000 |
| 789 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 3,609,000 |
| 790 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 3,609,000 |
| 791 | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | 3,167,000 |
| 792 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 2,167,000 |
| 793 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1,681,000 |
| 794 | Rút đinh các loại | 1,681,000 |
| 795 | Rút chỉ thép xương ức | 1,681,000 |
| 796 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | 3,167,000 |
| 797 | Chích rạch áp xe nhỏ | 173,000 |
| 798 | Chích hạch viêm mủ | 173,000 |
| 799 | Cắt nang giáp móng | 2,071,000 |
| 800 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực | 3,162,000 |
| 801 | Phẫu thuật lấy dị vật ổ bụng | 2,447,000 |
| 2. PHẪU,THỦ THUẬT NGƯỜI LỚN | ||
| 1 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 704,000 |
| 2 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 704,000 |
| 3 | Vận động trị liệu hô hấp | 29,000 |
| 4 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 136,000 |
| 5 | Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 183,000 |
| 6 | Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 183,000 |
| 7 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] < 8giờ | 533,000 |
| 8 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] < 8 giờ | 533,000 |
| 9 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] < 8 giờ | 533,000 |
| 10 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] < 8 giờ | 533,000 |
| 11 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] < 8 giờ | 533,000 |
| 12 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] < 8 giờ | 533,000 |
| 13 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] < 8 giờ | 533,000 |
| 14 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] | 533,000 |
| 15 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] < 8 giờ | 533,000 |
| 16 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] < 8h | 533,000 |
| 17 | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) | 533,000 |
| 18 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | 533,000 |
| 19 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 812,000 |
| 20 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ | 658,000 |
| 21 | Bơm rửa khoang màng phổi | 203,000 |
| 22 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 169,000 |
| 23 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 49,600 |
| 24 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 87,000 |
| 25 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1,113,000 |
| 26 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 1,113,000 |
| 27 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 2,058,000 |
| 28 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 547,000 |
| 29 | Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 547,000 |
| 30 | Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 547,000 |
| 31 | Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 169,000 |
| 32 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ áp xe gan | 547,000 |
| 33 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu áp xe gan | 2,058,000 |
| 34 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 169,000 |
| 35 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 547,000 |
| 36 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 78,000 |
| 37 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 145,000 |
| 38 | Tiêm khớp gối | 86,400 |
| 39 | Tiêm khớp háng | 86,400 |
| 40 | Tiêm khớp cổ chân | 86,400 |
| 41 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 86,400 |
| 42 | Tiêm khớp cổ tay | 86,400 |
| 43 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 86,400 |
| 44 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 86,400 |
| 45 | Tiêm khớp khuỷu tay | 86,400 |
| 46 | Tiêm khớp vai | 86,400 |
| 47 | Tiêm khớp ức đòn | 86,400 |
| 48 | Tiêm khớp ức - sườn | 86,400 |
| 49 | Tiêm khớp đòn- cùng vai | 86,400 |
| 50 | Tiêm khớp thái dương hàm | 86,400 |
| 51 | Tiêm khớp cùng chậu | 86,400 |
| 52 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 86,400 |
| 53 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 86,400 |
| 54 | Tiêm gân gấp ngón tay | 86,400 |
| 55 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 86,400 |
| 56 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 86,400 |
| 57 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 86,400 |
| 58 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 86,400 |
| 59 | Tiêm gân gót | 86,400 |
| 60 | Tiêm cân gan chân | 86,400 |
| 61 | Tiêm cạnh cột sống cổ | 86,400 |
| 62 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 86,400 |
| 63 | Tiêm cạnh cột sống ngực | 86,400 |
| 64 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 65 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 66 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 67 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 68 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 69 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 70 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 71 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 72 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 73 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 74 | Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 75 | Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 76 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 77 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 78 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 79 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 80 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 81 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 |
| 82 | Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng | 150,000 |
| 83 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 245,400 |
| 84 | Ôn châm | 81,800 |
| 85 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 47,300 |
| 86 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 174,000 |
| 87 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 174,000 |
| 88 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 174,000 |
| 89 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 174,000 |
| 90 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | 174,000 |
| 91 | Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 174,000 |
| 92 | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 174,000 |
| 93 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 174,000 |
| 94 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 174,000 |
| 95 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 174,000 |
| 96 | Cấy chỉ điều trị nấc | 174,000 |
| 97 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 174,000 |
| 98 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 174,000 |
| 99 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 174,000 |
| 100 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 174,000 |
| 101 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 174,000 |
| 102 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 174,000 |
| 103 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 174,000 |
| 104 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 174,000 |
| 105 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 174,000 |
| 106 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | 174,000 |
| 107 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 174,000 |
| 108 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 174,000 |
| 109 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 174,000 |
| 110 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 174,000 |
| 111 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 75,800 |
| 112 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 75,800 |
| 113 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 75,800 |
| 114 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 75,800 |
| 115 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 75,800 |
| 116 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 75,800 |
| 117 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 75,800 |
| 118 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 75,800 |
| 119 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 75,800 |
| 120 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 75,800 |
| 121 | Điện châm điều trị ù tai | 75,800 |
| 122 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 75,800 |
| 123 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 61,800 |
| 124 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 61,800 |
| 125 | Thuỷ châm điều trị nấc | 61,800 |
| 126 | Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 61,800 |
| 127 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 61,800 |
| 128 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 61,800 |
| 129 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 61,800 |
| 130 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 61,800 |
| 131 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 61,800 |
| 132 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 61,800 |
| 133 | Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 61,800 |
| 134 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 61,800 |
| 135 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 61,800 |
| 136 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 61,800 |
| 137 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 61,800 |
| 138 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 61,800 |
| 139 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 61,800 |
| 140 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 61,800 |
| 141 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 61,800 |
| 142 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 61,800 |
| 143 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang | 61,800 |
| 144 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 61,300 |
| 145 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 61,300 |
| 146 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 61,300 |
| 147 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 61,300 |
| 148 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 61,300 |
| 149 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 61,300 |
| 150 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 61,300 |
| 151 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 61,300 |
| 152 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 61,300 |
| 153 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 61,300 |
| 154 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 61,300 |
| 155 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 61,300 |
| 156 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 61,300 |
| 157 | Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc | 61,300 |
| 158 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 61,300 |
| 159 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 61,300 |
| 160 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 61,300 |
| 161 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 61,300 |
| 162 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 61,300 |
| 163 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 35,000 |
| 164 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 35,000 |
| 165 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 35,000 |
| 166 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 35,000 |
| 167 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 35,000 |
| 168 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 35,000 |
| 169 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 35,000 |
| 170 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 35,000 |
| 171 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 35,000 |
| 172 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 35,000 |
| 173 | Cứu điều trị di tinh thể hàn | 35,000 |
| 174 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 35,000 |
| 175 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 35,000 |
| 176 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 35,000 |
| 177 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 35,000 |
| 178 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 35,000 |
| 179 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 31,800 |
| 180 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 31,800 |
| 181 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 31,800 |
| 182 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 31,800 |
| 183 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 185,000 |
| 184 | Điều trị bằng từ trường | 37,000 |
| 185 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 44,000 |
| 186 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 44,000 |
| 187 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 28,000 |
| 188 | Điều trị bằng Laser công suất thấp | 78,500 |
| 189 | Tập đi với bàn xương cá | 27,300 |
| 190 | Tập lên, xuống cầu thang | 27,300 |
| 191 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 27,300 |
| 192 | Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 9,800 |
| 193 | Tập ho có trợ giúp | 29,000 |
| 194 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 50,500 |
| 195 | Tập điều hợp vận động | 44,500 |
| 196 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | 296,000 |
| 197 | Tập tri giác và nhận thức | 38,000 |
| 198 | Tập nuốt | 122,000 |
| 199 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 52,400 |
| 200 | Tập cho người thất ngôn | 98,800 |
| 201 | Tập sửa lỗi phát âm | 98,800 |
| 202 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 140,000 |
| 203 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 197,000 |
| 204 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị | 2,191,000 |
| 205 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 187,000 |
| 206 | Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) | 28,000 |
| 207 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo | 128,000 |
| 208 | Nghiệm pháp nhịn uống | 581,000 |
| 209 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | 158,000 |
| 210 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 158,000 |
| 211 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | 158,000 |
| 212 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 128,000 |
| 213 | Bó thuốc | 47,700 |
| 214 | Cấy chỉ | 174,000 |
| 215 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 174,000 |
| 216 | Cứu | 35,000 |
| 217 | Chườm ngải | 35,000 |
| 218 | Điện châm | 75,800 |
| 219 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 75,800 |
| 220 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 75,800 |
| 221 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 75,800 |
| 222 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 75,800 |
| 223 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 75,800 |
| 224 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 75,800 |
| 225 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 43,800 |
| 226 | Điều trị bằng Parafin | 50,000 |
| 227 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 40,000 |
| 228 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 41,100 |
| 229 | Kéo nắn cột sống cổ | 50,500 |
| 230 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 50,500 |
| 231 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 44,400 |
| 232 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 44,400 |
| 233 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 44,400 |
| 234 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 44,400 |
| 235 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 44,400 |
| 236 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 44,400 |
| 237 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 44,400 |
| 238 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 12,000 |
| 239 | Sắc thuốc thang | 12,000 |
| 240 | Điều trị bằng siêu âm | 44,400 |
| 241 | Điều trị bằng sóng ngắn | 40,700 |
| 242 | Điều trị bằng sóng xung kích | 58,000 |
| 243 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 44,500 |
| 244 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 44,500 |
| 245 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 44,500 |
| 246 | Tập vận động thụ động | 44,500 |
| 247 | Tập vận động có trợ giúp | 44,500 |
| 248 | Tập vận động có kháng trở | 44,500 |
| 249 | Tập đi với thanh song song | 27,300 |
| 250 | Tập đi với khung tập đi | 27,300 |
| 251 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 27,300 |
| 252 | Tập đi với gậy | 27,300 |
| 253 | Tập đi với khung treo | 27,300 |
| 254 | Tập với thang tường | 27,300 |
| 255 | Tập với giàn treo các chi | 27,300 |
| 256 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 27,300 |
| 257 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 27,300 |
| 258 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 27,300 |
| 259 | Tập với máy tập thăng bằng | 27,300 |
| 260 | Tập với bàn nghiêng | 27,300 |
| 261 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 27,300 |
| 262 | Tập với ròng rọc | 9,800 |
| 263 | Tập với xe đạp tập | 9,800 |
| 264 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 38,000 |
| 265 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 38,000 |
| 266 | Tập các kiểu thở | 29,000 |
| 267 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 59,500 |
| 268 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 87,000 |
| 269 | Thủy châm | 61,800 |
| 270 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 61,800 |
| 271 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 61,800 |
| 272 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 61,800 |
| 273 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 61,800 |
| 274 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 61,800 |
| 275 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 61,800 |
| 276 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 61,800 |
| 277 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 61,800 |
| 278 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 61,800 |
| 279 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 61,800 |
| 280 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 61,800 |
| 281 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 61,800 |
| 282 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 61,800 |
| 283 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 61,300 |
| 284 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 61,300 |
| 285 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 61,300 |
| 286 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 61,300 |
| 287 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 61,300 |
| 288 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 61,300 |
| 289 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 61,300 |
| 290 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 61,300 |
| 291 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 61,300 |
| 292 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 61,300 |
| 293 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 61,300 |
| 294 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 61,300 |
| 295 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp | 61,300 |
| 296 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 61,300 |
| 297 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 61,300 |
| 298 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 61,300 |
| 299 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 61,300 |
| 300 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 61,300 |
| 301 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 61,300 |
| 302 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 203,000 |
| 303 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 30,000 |
| 304 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 131,000 |
| 305 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 234,000 |
| 306 | Chọc dịch tuỷ sống | 100,000 |
| 307 | Mở màng phổi cấp cứu | 583,000 |
| 308 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 583,000 |
| 309 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 640,000 |
| 310 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,113,000 |
| 311 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,113,000 |
| 312 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | 183,000 |
| 313 | Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ | 183,000 |
| 314 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 10,000 |
| 315 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 10,000 |
| 316 | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | 1,597,000 |
| 317 | Mở khí quản cấp cứu | 704,000 |
| 318 | Mở khí quản thường quy | 704,000 |
| 319 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 360,000 |
| 320 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 185,000 |
| 321 | Rửa dạ dày cấp cứu | 106,000 |
| 322 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 576,000 |
| 323 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 2,058,000 |
| 324 | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 968,000 |
| 325 | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 1,515,000 |
| 326 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1,515,000 |
| 327 | Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin | 1,515,000 |
| 328 | Thận nhân tạo thường qui | 543,000 |
| 329 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 55,000 |
| 330 | Thay canuyn mở khí quản | 241,000 |
| 331 | Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng | 241,000 |
| 332 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ | 533,000 |
| 333 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ | 533,000 |
| 334 | Thông bàng quang | 85,400 |
| 335 | Thụt tháo | 78,000 |
| 336 | Thụt giữ | 78,000 |
| 337 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 713,000 |
| 338 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 430,000 |
| 339 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 430,000 |
| 340 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 295,000 |
| 341 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 17,600 |
| 342 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 17,600 |
| 343 | Định nhóm máu tại giường | 38,000 |
| 344 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 12,300 |
| 345 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 23,300 |
| 346 | Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần | 105,000 |
| 347 | Thay ống nội khí quản | 555,000 |
| 348 | Chọc dò dịch màng phổi | 131,000 |
| 349 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 131,000 |
| 350 | Chọc hút khí màng phổi | 136,000 |
| 351 | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 234,000 |
| 352 | Chọc dò màng ngoài tim | 234,000 |
| 353 | Dẫn lưu màng ngoài tim | 234,000 |
| 354 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 104,000 |
| 355 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 145,000 |
| 356 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 658,000 |
| 357 | Đặt ống thông dạ dày | 85,400 |
| 358 | Hút dịch khớp gối | 109,000 |
| 359 | Hút dịch khớp háng | 109,000 |
| 360 | Hút dịch khớp khuỷu | 109,000 |
| 361 | Hút dịch khớp cổ chân | 109,000 |
| 362 | Hút dịch khớp cổ tay | 109,000 |
| 363 | Hút dịch khớp vai | 109,000 |
| 364 | Hút nang bao hoạt dịch | 109,000 |
| 365 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 366 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 367 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 368 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 118,000 |
| 369 | Hút đờm hầu họng | 10,000 |
| 370 | Nội soi ổ bụng | 793,000 |
| 371 | Rửa bàng quang | 185,000 |
| 372 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 172,000 |
| 373 | Đặt sonde bàng quang | 85,400 |
| 374 | Đặt ống thông hậu môn | 78,000 |
| 375 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 17,600 |
| 376 | Nghiệm pháp Atropin | 191,000 |
| 377 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 968,000 |
| 378 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 301,000 |
| 379 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 129,000 |
| 380 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 104,000 |
| 381 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 169,000 |
| 382 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 314,000 |
| 383 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 307,000 |
| 384 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 307,000 |
| 385 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 307,000 |
| 386 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | 307,000 |
| 387 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 46,500 |
| 388 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 458,000 |
| 389 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 85,400 |
| 390 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 360,000 |
| 391 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 129,000 |
| 392 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) từ 30-50cm | 174,000 |
| 393 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) > 50cm | 227,000 |
| 394 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 218,600 |
| 395 | Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4,008,000 |
| 396 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 2,699,000 |
| 397 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 233,000 |
| 398 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 4,381,000 |
| 399 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 5,151,000 |
| 400 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 5,151,000 |
| 401 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 5,151,000 |
| 402 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 4,846,000 |
| 403 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 4,846,000 |
| 404 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | 5,151,000 |
| 405 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 5,107,000 |
| 406 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2,167,000 |
| 407 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2,167,000 |
| 408 | Phẫu thuật u thần kinh trên da < 5cm | 679,000 |
| 409 | Phẫu thuật u thần kinh trên da >5cm | 1,094,000 |
| 410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,689,000 |
| 411 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 6,567,000 |
| 412 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 6,567,000 |
| 413 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 13,460,000 |
| 414 | Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ | 12,015,000 |
| 415 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 6,404,000 |
| 416 | Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi | 6,404,000 |
| 417 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 6,404,000 |
| 418 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 46,500 |
| 419 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 2,619,000 |
| 420 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | 12,277,000 |
| 421 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 12,277,000 |
| 422 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 4,335,000 |
| 423 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 2,619,000 |
| 424 | Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | 4,335,000 |
| 425 | Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 14,042,000 |
| 426 | Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | 13,931,000 |
| 427 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 3,162,000 |
| 428 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới | 2,619,000 |
| 429 | Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 7,227,000 |
| 430 | Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 2,619,000 |
| 431 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 2,896,000 |
| 432 | Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi | 2,619,000 |
| 433 | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 4,335,000 |
| 434 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 1,793,000 |
| 435 | Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn | 6,404,000 |
| 436 | Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | 6,404,000 |
| 437 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 1,793,000 |
| 438 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi | 6,404,000 |
| 439 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 6,404,000 |
| 440 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,684,000 |
| 441 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 904,000 |
| 442 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,684,000 |
| 443 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3,910,000 |
| 444 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 2,619,000 |
| 445 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca | 932,000 |
| 446 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 3,963,000 |
| 447 | Lấy sỏi bàng quang | 3,910,000 |
| 448 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,684,000 |
| 449 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,684,000 |
| 450 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1,136,000 |
| 451 | Cắt nối niệu đạo trước | 3,963,000 |
| 452 | Cắt nối niệu đạo sau | 3,963,000 |
| 453 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3,963,000 |
| 454 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,684,000 |
| 455 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,684,000 |
| 456 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,684,000 |
| 457 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1,684,000 |
| 458 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,254,000 |
| 459 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,254,000 |
| 460 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 1,136,000 |
| 461 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1,136,000 |
| 462 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 1,793,000 |
| 463 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật | 1,136,000 |
| 464 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1,684,000 |
| 465 | Nong niệu đạo | 228,000 |
| 466 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,254,000 |
| 467 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,254,000 |
| 468 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1,136,000 |
| 469 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1,136,000 |
| 470 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1,136,000 |
| 471 | Mở rộng lỗ sáo | 1,136,000 |
| 472 | Mở thông dạ dày | 2,447,000 |
| 473 | Mở bụng thăm dò | 2,447,000 |
| 474 | Nối vị tràng | 2,563,000 |
| 475 | Cắt dạ dày hình chêm | 3,414,000 |
| 476 | Cắt đoạn dạ dày | 6,890,000 |
| 477 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 6,890,000 |
| 478 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 3,414,000 |
| 479 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 3,414,000 |
| 480 | Cắt u tá tràng | 2,460,000 |
| 481 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2,460,000 |
| 482 | Cắt màng ngăn tá tràng | 2,416,000 |
| 483 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2,447,000 |
| 484 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 3,414,000 |
| 485 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2,416,000 |
| 486 | Tháo xoắn ruột non | 2,416,000 |
| 487 | Tháo lồng ruột non | 2,416,000 |
| 488 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3,414,000 |
| 489 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 3,414,000 |
| 490 | Cắt ruột non hình chêm | 3,414,000 |
| 491 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 4,441,000 |
| 492 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 4,441,000 |
| 493 | Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 4,441,000 |
| 494 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 4,441,000 |
| 495 | Gỡ dính sau mổ lại | 2,416,000 |
| 496 | Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 2,709,000 |
| 497 | Đóng mở thông ruột non | 3,414,000 |
| 498 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4,105,000 |
| 499 | Nối tắt ruột non - ruột non | 4,105,000 |
| 500 | Cắt mạc nối lớn | 4,482,000 |
| 501 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | 4,482,000 |
| 502 | Cắt u mạc treo ruột | 4,482,000 |
| 503 | Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | 3,414,000 |
| 504 | Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | 3,414,000 |
| 505 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,460,000 |
| 506 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,460,000 |
| 507 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 2,460,000 |
| 508 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,709,000 |
| 509 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,447,000 |
| 510 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 3,414,000 |
| 511 | Cắt túi thừa đại tràng | 3,414,000 |
| 512 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 4,282,000 |
| 513 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 4,282,000 |
| 514 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 4,282,000 |
| 515 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 4,282,000 |
| 516 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 4,282,000 |
| 517 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 4,282,000 |
| 518 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,282,000 |
| 519 | Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng | 4,282,000 |
| 520 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,447,000 |
| 521 | Lấy dị vật trực tràng | 3,414,000 |
| 522 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 4,282,000 |
| 523 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,282,000 |
| 524 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2,461,000 |
| 525 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 3,414,000 |
| 526 | Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 2,416,000 |
| 527 | Đóng rò trực tràng – bàng quang | 3,414,000 |
| 528 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2,461,000 |
| 529 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2,461,000 |
| 530 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,461,000 |
| 531 | Phẫu thuật Longo | 2,153,000 |
| 532 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,461,000 |
| 533 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,461,000 |
| 534 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2,461,000 |
| 535 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2,461,000 |
| 536 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 2,461,000 |
| 537 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) | 2,461,000 |
| 538 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1,136,000 |
| 539 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1,136,000 |
| 540 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1,810,000 |
| 541 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2,147,000 |
| 542 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,381,000 |
| 543 | Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 2,619,000 |
| 544 | Lấy bỏ u gan | 7,757,000 |
| 545 | Cắt lọc nhu mô gan | 7,757,000 |
| 546 | Cầm máu nhu mô gan | 5,038,000 |
| 547 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 5,038,000 |
| 548 | Lấy máu tụ bao gan | 5,038,000 |
| 549 | Cắt chỏm nang gan | 2,619,000 |
| 550 | Dẫn lưu áp xe gan | 2,709,000 |
| 551 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 2,709,000 |
| 552 | Mở thông túi mật | 1,793,000 |
| 553 | Cắt túi mật | 4,335,000 |
| 554 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 4,311,000 |
| 555 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 4,311,000 |
| 556 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 4,311,000 |
| 557 | Nối mật ruột bên - bên | 4,211,000 |
| 558 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 2,563,000 |
| 559 | Các phẫu thuật đường mật khác | 4,511,000 |
| 560 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 4,297,000 |
| 561 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 2,563,000 |
| 562 | Cắt bỏ nang tụy | 4,297,000 |
| 563 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4,297,000 |
| 564 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2,563,000 |
| 565 | Cắt lách do chấn thương | 4,284,000 |
| 566 | Cắt lách bệnh lý | 4,284,000 |
| 567 | Cắt lách bán phần | 4,284,000 |
| 568 | Khâu vết thương lách | 2,619,000 |
| 569 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3,157,000 |
| 570 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3,157,000 |
| 571 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3,157,000 |
| 572 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3,157,000 |
| 573 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 3,157,000 |
| 574 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 3,157,000 |
| 575 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3,157,000 |
| 576 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 3,157,000 |
| 577 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3,157,000 |
| 578 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 2,619,000 |
| 579 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 2,619,000 |
| 580 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 2,619,000 |
| 581 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | 2,619,000 |
| 582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | 2,619,000 |
| 583 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 2,619,000 |
| 584 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 1,793,000 |
| 585 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,524,000 |
| 586 | Khâu vết thương thành bụng | 1,793,000 |
| 587 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,447,000 |
| 588 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | 4,482,000 |
| 589 | Bóc phúc mạc bên trái | 4,482,000 |
| 590 | Bóc phúc mạc bên phải | 4,482,000 |
| 591 | Bóc phúc mạc phủ tạng | 4,482,000 |
| 592 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác | 4,482,000 |
| 593 | Lấy u phúc mạc | 4,482,000 |
| 594 | Lấy u sau phúc mạc | 5,430,000 |
| 595 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 2,657,000 |
| 596 | Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai | 3,609,000 |
| 597 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai | 3,609,000 |
| 598 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 3,609,000 |
| 599 | Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn | 3,609,000 |
| 600 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn | 3,609,000 |
| 601 | Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn | 3,609,000 |
| 602 | Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 3,609,000 |
| 603 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay | 3,609,000 |
| 604 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 3,609,000 |
| 605 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay | 4,446,000 |
| 606 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp | 3,609,000 |
| 607 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,609,000 |
| 608 | Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 3,609,000 |
| 609 | Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,609,000 |
| 610 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,609,000 |
| 611 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 3,850,000 |
| 612 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp | 3,850,000 |
| 613 | Phẫu thuật KHX gãy Monteggia | 3,609,000 |
| 614 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay | 3,609,000 |
| 615 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp | 3,609,000 |
| 616 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 617 | Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 3,609,000 |
| 618 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu | 3,609,000 |
| 619 | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 2,039,000 |
| 620 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay | 3,609,000 |
| 621 | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay | 3,850,000 |
| 622 | Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay | 3,609,000 |
| 623 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 3,609,000 |
| 624 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay | 2,828,000 |
| 625 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2,828,000 |
| 626 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2,828,000 |
| 627 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay | 2,828,000 |
| 628 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 2,828,000 |
| 629 | Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu | 3,609,000 |
| 630 | Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) | 3,850,000 |
| 631 | Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu | 3,609,000 |
| 632 | Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi | 3,609,000 |
| 633 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng | 3,609,000 |
| 634 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi | 3,609,000 |
| 635 | Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 3,609,000 |
| 636 | Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi | 3,609,000 |
| 637 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi | 3,609,000 |
| 638 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi | 3,609,000 |
| 639 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi | 3,609,000 |
| 640 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 3,609,000 |
| 641 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi | 3,609,000 |
| 642 | Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,609,000 |
| 643 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp | 3,609,000 |
| 644 | Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | 3,609,000 |
| 645 | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 3,850,000 |
| 646 | Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp | 3,850,000 |
| 647 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 2,828,000 |
| 648 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong | 3,609,000 |
| 649 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài | 3,609,000 |
| 650 | Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày | 3,609,000 |
| 651 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày | 3,609,000 |
| 652 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày | 3,609,000 |
| 653 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 654 | Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần | 3,609,000 |
| 655 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 3,609,000 |
| 656 | Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân | 3,609,000 |
| 657 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong | 3,609,000 |
| 658 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài | 3,609,000 |
| 659 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 3,609,000 |
| 660 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên | 3,609,000 |
| 661 | Phẫu thuật KHX gãy xương gót | 3,609,000 |
| 662 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót | 3,609,000 |
| 663 | Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc | 3,850,000 |
| 664 | Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân | 3,850,000 |
| 665 | Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 3,609,000 |
| 666 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 667 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 668 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 669 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,850,000 |
| 670 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,850,000 |
| 671 | Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 672 | Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 673 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay | 3,609,000 |
| 674 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay | 3,609,000 |
| 675 | Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 3,850,000 |
| 676 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 2,597,000 |
| 677 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 2,597,000 |
| 678 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4,381,000 |
| 679 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 4,381,000 |
| 680 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 1,793,000 |
| 681 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2,828,000 |
| 682 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 2,828,000 |
| 683 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 4,381,000 |
| 684 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 3,167,000 |
| 685 | Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay | 3,609,000 |
| 686 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 3,609,000 |
| 687 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 3,609,000 |
| 688 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 2,828,000 |
| 689 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 3,609,000 |
| 690 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 691 | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 692 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 2,619,000 |
| 693 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 2,828,000 |
| 694 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 2,828,000 |
| 695 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 2,828,000 |
| 696 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 3,609,000 |
| 697 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 3,609,000 |
| 698 | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 3,609,000 |
| 699 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2,167,000 |
| 700 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ | 2,167,000 |
| 701 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay | 2,167,000 |
| 702 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 2,828,000 |
| 703 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 2,828,000 |
| 704 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 2,828,000 |
| 705 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 2,828,000 |
| 706 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 3,508,000 |
| 707 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 3,508,000 |
| 708 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 2,657,000 |
| 709 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 2,689,000 |
| 710 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 2,752,000 |
| 711 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 2,767,000 |
| 712 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 2,752,000 |
| 713 | Thương tích bàn tay phức tạp | 4,381,000 |
| 714 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2,752,000 |
| 715 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,640,000 |
| 716 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 1,793,000 |
| 717 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 3,609,000 |
| 718 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 3,609,000 |
| 719 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 3,609,000 |
| 720 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 3,609,000 |
| 721 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 3,850,000 |
| 722 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 3,609,000 |
| 723 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 3,850,000 |
| 724 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 3,850,000 |
| 725 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 3,850,000 |
| 726 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 2,752,000 |
| 727 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 2,828,000 |
| 728 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 2,828,000 |
| 729 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 2,828,000 |
| 730 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 2,828,000 |
| 731 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 2,828,000 |
| 732 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 2,828,000 |
| 733 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 2,828,000 |
| 734 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 2,828,000 |
| 735 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 2,828,000 |
| 736 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 2,828,000 |
| 737 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 2,828,000 |
| 738 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 2,828,000 |
| 739 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 2,801,000 |
| 740 | Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | 2,597,000 |
| 741 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,429,000 |
| 742 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 3,429,000 |
| 743 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 3,429,000 |
| 744 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | 3,609,000 |
| 745 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,850,000 |
| 746 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,850,000 |
| 747 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 3,850,000 |
| 748 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 3,609,000 |
| 749 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 3,609,000 |
| 750 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 3,609,000 |
| 751 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 3,609,000 |
| 752 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3,109,000 |
| 753 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 3,609,000 |
| 754 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 3,609,000 |
| 755 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 3,609,000 |
| 756 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 3,609,000 |
| 757 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 3,609,000 |
| 758 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,681,000 |
| 759 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2,039,000 |
| 760 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,640,000 |
| 761 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,640,000 |
| 762 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,429,000 |
| 763 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 3,429,000 |
| 764 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 2,752,000 |
| 765 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 3,850,000 |
| 766 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 3,850,000 |
| 767 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 3,508,000 |
| 768 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 2,657,000 |
| 769 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 2,752,000 |
| 770 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 2,752,000 |
| 771 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4,381,000 |
| 772 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 2,657,000 |
| 773 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 3,508,000 |
| 774 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² | 2,689,000 |
| 775 | Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² | 4,040,000 |
| 776 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 2,167,000 |
| 777 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 2,801,000 |
| 778 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3,611,000 |
| 779 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 4,446,000 |
| 780 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 2,657,000 |
| 781 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 2,657,000 |
| 782 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 2,657,000 |
| 783 | Phẫu thuật viêm xương | 2,752,000 |
| 784 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 2,752,000 |
| 785 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 2,657,000 |
| 786 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2,657,000 |
| 787 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng(Bột liền) | 611,000 |
| 788 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi(Bột liền) | 611,000 |
| 789 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi(Bột liền) | 611,000 |
| 790 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh(Bột liền) | 701,000 |
| 791 | Bột Corset Minerve,Cravate(Bột liền) | 611,000 |
| 792 | Nắn, bó bột cột sống(Bột liền) | 611,000 |
| 793 | Nắn, bó bột gãy xương đòn(Bột liền) | 386,000 |
| 794 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay(Bột liền) | 320,000 |
| 795 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay(Bột liền) | 320,000 |
| 796 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay(Bột liền) | 320,000 |
| 797 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu(Bột liền) | 386,000 |
| 798 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay(Bột liền) | 386,000 |
| 799 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay(Bột liền) | 320,000 |
| 800 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay(Bột liền) | 320,000 |
| 801 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay(Bột liền) | 320,000 |
| 802 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay(Bột liền) | 320,000 |
| 803 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay(Bột liền) | 320,000 |
| 804 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles(Bột liền) | 320,000 |
| 805 | Nắn, bó bột trật khớp háng(Bột liền) | 701,000 |
| 806 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng(Bột liền) | 250,000 |
| 807 | Nắn, bó bột gãy mâm chày(Bột liền) | 320,000 |
| 808 | Nắn, bó bột gãy xương chậu(Bột liền) | 611,000 |
| 809 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi(Bột liền) | 611,000 |
| 810 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | 635,000 |
| 811 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi(Bột liền) | 611,000 |
| 812 | Nắn, bó bột trật khớp gối(Bột liền) | 250,000 |
| 813 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân(Bột liền) | 320,000 |
| 814 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân(Bột liền) | 320,000 |
| 815 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân(Bột liền) | 320,000 |
| 816 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn(Bột liền) | 310,000 |
| 817 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren(Bột liền) | 320,000 |
| 818 | Nắn, bó bột gãy Monteggia(Bột liền) | 320,000 |
| 819 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn(Bột liền) | 386,000 |
| 820 | Nắm, cố định trật khớp hàm(Bột liền) | 386,000 |
| 821 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân(Bột liền) | 250,000 |
| 822 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7,055,000 |
| 823 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 392,000 |
| 824 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 235,000 |
| 825 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 392,000 |
| 826 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 235,000 |
| 827 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 523,000 |
| 828 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 170,000 |
| 829 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,151,000 |
| 830 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,713,000 |
| 831 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,151,000 |
| 832 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,582,000 |
| 833 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,112,000 |
| 834 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,180,000 |
| 835 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,180,000 |
| 836 | Gây mê khác mổ mắt hoặc làm thủ thuật | 632,000 |
| 837 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,640,000 |
| 838 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,640,000 |
| 839 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,640,000 |
| 840 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3,488,000 |
| 841 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 704,000 |
| 842 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 640,000 |
| 843 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng | 20,000 |
| 844 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 233,000 |
| 845 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 33,000 |
| 846 | Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể | 511,000 |
| 847 | Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | 361,000 |
| 848 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 679,000 |
| 849 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1,094,000 |
| 850 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1,200,000 |
| 851 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 679,000 |
| 852 | Cắt các u lành vùng cổ | 2,507,000 |
| 853 | Cắt các u lành tuyến giáp | 1,642,000 |
| 854 | Cắt các u nang giáp móng | 2,071,000 |
| 855 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,507,000 |
| 856 | Cắt u vùng hàm mặt phức tạp | 2,858,000 |
| 857 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1,200,000 |
| 858 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 429,000 |
| 859 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 768,000 |
| 860 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1,200,000 |
| 861 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm | 389,000 |
| 862 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 429,000 |
| 863 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 429,000 |
| 864 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm ( Cắt tuyến ) | 4,495,000 |
| 865 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm ( Cắt u ) | 3,043,000 |
| 866 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi ( Cắt tuyến ) | 4,495,000 |
| 867 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi ( Cắt u ) | 3,043,000 |
| 868 | Cắt u tuyến nước bọt phụ ( Cắt tuyến ) | 4,495,000 |
| 869 | Cắt u tuyến nước bọt phụ ( Cắt u ) | 3,043,000 |
| 870 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,495,000 |
| 871 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,043,000 |
| 872 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm ( Gây mê ) | 1,314,000 |
| 873 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm ( Gây tê ) | 819,000 |
| 874 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,107,000 |
| 875 | Cắt nang thừng tinh một bên | 1,642,000 |
| 876 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 2,536,000 |
| 877 | Cắt u lành dương vật | 1,793,000 |
| 878 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,835,000 |
| 879 | Cắt u nang buồng trứng | 2,835,000 |
| 880 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,835,000 |
| 881 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,704,000 |
| 882 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,830,000 |
| 883 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 1,642,000 |
| 884 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1,642,000 |
| 885 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 1,642,000 |
| 886 | Cắt u bao gân | 1,642,000 |
| 887 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,107,000 |
| 888 | Cắt u xương sụn lành tính | 3,611,000 |
| 889 | Cắt u xương, sụn | 3,611,000 |
| 890 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7,637,000 |
| 891 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2,773,000 |
| 892 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 4,135,000 |
| 893 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 4,135,000 |
| 894 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2,223,000 |
| 895 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9,188,000 |
| 896 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7,115,000 |
| 897 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3,241,000 |
| 898 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4,692,000 |
| 899 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4,480,000 |
| 900 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2,673,000 |
| 901 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 927,000 |
| 902 | Nội xoay thai | 1,380,000 |
| 903 | Forceps | 877,000 |
| 904 | Giác hút | 877,000 |
| 905 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1,525,000 |
| 906 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 543,000 |
| 907 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2,147,000 |
| 908 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 675,000 |
| 909 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 82,100 |
| 910 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2,363,000 |
| 911 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 268,000 |
| 912 | Điều trị tắc tia sữa bằng hồng ngoại | 41,100 |
| 913 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn | 40,700 |
| 914 | Khâu vòng cổ tử cung | 536,000 |
| 915 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 109,000 |
| 916 | Chích áp xe tầng sinh môn | 781,000 |
| 917 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,704,000 |
| 918 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3,704,000 |
| 919 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3,246,000 |
| 920 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,835,000 |
| 921 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,117,000 |
| 922 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3,213,000 |
| 923 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3,553,000 |
| 924 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2,835,000 |
| 925 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3,594,000 |
| 926 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4,578,000 |
| 927 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,510,000 |
| 928 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2,620,000 |
| 929 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,735,000 |
| 930 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,568,000 |
| 931 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,538,000 |
| 932 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 3,937,000 |
| 933 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 3,937,000 |
| 934 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,673,000 |
| 935 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2,524,000 |
| 936 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 370,000 |
| 937 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 146,000 |
| 938 | Cắt u thành âm đạo | 1,960,000 |
| 939 | Lấy dị vật âm đạo | 541,000 |
| 940 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,810,000 |
| 941 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1,373,000 |
| 942 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 783,000 |
| 943 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,237,000 |
| 944 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 753,000 |
| 945 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 600,000 |
| 946 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 191,000 |
| 947 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 798,000 |
| 948 | Chọc dò túi cùng Douglas | 267,000 |
| 949 | Chích áp xe vú | 206,000 |
| 950 | Soi cổ tử cung | 58,900 |
| 951 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,753,000 |
| 952 | Cắt u vú lành tính | 2,753,000 |
| 953 | Bóc nhân xơ vú | 947,000 |
| 954 | Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | 136,000 |
| 955 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 85,400 |
| 956 | Rửa dạ dày sơ sinh | 106,000 |
| 957 | Ép tim ngoài lồng ngực | 458,000 |
| 958 | Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | 583,000 |
| 959 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 78,000 |
| 960 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh | 458,000 |
| 961 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2,728,000 |
| 962 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 543,000 |
| 963 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 383,000 |
| 964 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 177,000 |
| 965 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 358,000 |
| 966 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 300,000 |
| 967 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá (Gây mê) | 1,416,000 |
| 968 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá gây tê | 915,000 |
| 969 | Lấy dị vật hốc mắt | 845,000 |
| 970 | Lấy dị vật trong củng mạc | 845,000 |
| 971 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,060,000 |
| 972 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,460,000 |
| 973 | Phẫu thuật lác thông thường( 1 măt) | 704,000 |
| 974 | Phẫu thuật lác thông thường (2 mắt) | 1,150,000 |
| 975 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | 30,000 |
| 976 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 30,000 |
| 977 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 978 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 979 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1,265,000 |
| 980 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 500,000 |
| 981 | Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) | 44,600 |
| 982 | Cắt bỏ túi lệ | 804,000 |
| 983 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 834,000 |
| 984 | Lấy dị vật giác mạc nông(gây mê) | 640,000 |
| 985 | Lấy dị vật giác mạc nông(Gây tê) | 75,300 |
| 986 | Lấy dị vật giác mạc sâu(gây tê) | 314,000 |
| 987 | Khâu cò mi, tháo cò | 380,000 |
| 988 | Khâu da mi đơn giản | 774,000 |
| 989 | Khâu phục hồi bờ mi | 645,000 |
| 990 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 879,000 |
| 991 | Khâu phủ kết mạc | 614,000 |
| 992 | Khâu giác mạc ( đơn thuần) | 750,000 |
| 993 | Khâu giác mạc phức tạp | 1,060,000 |
| 994 | Khâu củng mạc đơn thuần | 800,000 |
| 995 | Khâu củng mạc phức tạp | 1,060,000 |
| 996 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,060,000 |
| 997 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 750,000 |
| 998 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,065,000 |
| 999 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 704,000 |
| 1000 | Múc nội nhãn | 516,000 |
| 1001 | Phẫu thuật quặm 1 mi-gây mê | 1,189,000 |
| 1002 | Phẫu thuật quặm 1 mi-gây tê | 614,000 |
| 1003 | Phẫu thuật quặm 2 mi-gây mê | 1,356,000 |
| 1004 | Phẫu thuật quặm 2 mi-gây tê | 809,000 |
| 1005 | Phẫu thuật quặm 3 mi-gây mê | 1,020,000 |
| 1006 | Phẫu thuật quặm 3 mi-gây tê | 1,563,000 |
| 1007 | Phẫu thuật quặm 4 mi-gây mê | 1,745,000 |
| 1008 | Phẫu thuật quặm 4 mi-gây tê | 1,176,000 |
| 1009 | Cắt chỉ khâu giác mạc (Gây tê) | 30,000 |
| 1010 | Tiêm dưới kết mạc | 44,600 |
| 1011 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 44,600 |
| 1012 | Tiêm hậu nhãn cầu | 44,600 |
| 1013 | Bơm thông lệ đạo 2 mắt | 89,900 |
| 1014 | Bơm thông lệ đạo 1 mắt | 57,200 |
| 1015 | Lấy dị vật kết mạc | 61,600 |
| 1016 | Khâu kết mạc(Gây tê) | 774,000 |
| 1017 | Lấy calci kết mạc | 33,000 |
| 1018 | Cắt chỉ khâu kết mạc(Gây tê) | 30,000 |
| 1019 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 45,700 |
| 1020 | Bơm rửa lệ đạo | 35,000 |
| 1021 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 75,600 |
| 1022 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 33,000 |
| 1023 | Rửa cùng đồ | 39,000 |
| 1024 | Rạch áp xe mi | 173,000 |
| 1025 | Rạch áp xe túi lệ | 173,000 |
| 1026 | Soi đáy mắt trực tiếp | 49,600 |
| 1027 | Soi góc tiền phòng | 49,600 |
| 1028 | Đo thị trường chu biên | 28,000 |
| 1029 | Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | 23,700 |
| 1030 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 28,400 |
| 1031 | Đo khúc xạ máy | 8,800 |
| 1032 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 34,000 |
| 1033 | Đo độ lác | 58,600 |
| 1034 | Đo biên độ điều tiết | 58,600 |
| 1035 | Đo thị giác 2 mắt | 58,600 |
| 1036 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,585,000 |
| 1037 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai gây mê | 1,314,000 |
| 1038 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai gây Tê | 819,000 |
| 1039 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Gây tê | 449,000 |
| 1040 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Gây mê | 2,973,000 |
| 1041 | Chích rạch màng nhĩ | 58,000 |
| 1042 | Khâu vết rách vành tai | 172,000 |
| 1043 | Bơm hơi vòi nhĩ | 111,000 |
| 1044 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 906,000 |
| 1045 | Lấy dị vật tai (gây mê) | 508,000 |
| 1046 | Lấy dị vật tai (gây tê) | 150,000 |
| 1047 | Chọc hút dịch vành tai | 47,900 |
| 1048 | Làm thuốc tai | 20,000 |
| 1049 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 60,000 |
| 1050 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi | 1,323,000 |
| 1051 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 3,053,000 |
| 1052 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5,208,000 |
| 1053 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 5,208,000 |
| 1054 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 1,323,000 |
| 1055 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm | 5,208,000 |
| 1056 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 2,620,000 |
| 1057 | Đốt điện cuốn mũi dưới | 431,000 |
| 1058 | Bẻ cuốn mũi | 120,000 |
| 1059 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê | 2,620,000 |
| 1060 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây Tê | 1,258,000 |
| 1061 | Chọc rửa xoang hàm | 265,000 |
| 1062 | Nhét bấc mũi sau | 107,000 |
| 1063 | Nhét bấc mũi trước | 107,000 |
| 1064 | Cầm máu mũi bằng Merocel 1 bên | 201,000 |
| 1065 | Cầm máu mũi bằng Merocel 2 bên | 271,000 |
| 1066 | Lấy dị vật mũi gây gây mê | 660,000 |
| 1067 | Lấy dị vật mũi gây tê | 187,000 |
| 1068 | Nội soi lấy dị vật mũi gây mê | 660,000 |
| 1069 | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) | 906,000 |
| 1070 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 135,000 |
| 1071 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 3,679,000 |
| 1072 | Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator | 2,303,000 |
| 1073 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2,722,000 |
| 1074 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 765,000 |
| 1075 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 704,000 |
| 1076 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 1,323,000 |
| 1077 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 906,000 |
| 1078 | Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) | 2,071,000 |
| 1079 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 1,000,000 |
| 1080 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1,000,000 |
| 1081 | Chích áp xe sàn miệng | 250,000 |
| 1082 | Chích áp xe quanh Amidan gây tê | 250,000 |
| 1083 | Chích áp xe quanh Amidan | 713,000 |
| 1084 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA | 107,000 |
| 1085 | Cắt phanh lưỡi Gây mê | 713,000 |
| 1086 | Cắt phanh lưỡi gây tê | 276,000 |
| 1087 | Lấy dị vật họng miệng | 40,000 |
| 1088 | Lấy dị vật hạ họng | 40,000 |
| 1089 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 906,000 |
| 1090 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 75,000 |
| 1091 | Đặt nội khí quản | 555,000 |
| 1092 | Thay canuyn | 241,000 |
| 1093 | Khí dung mũi họng | 17,600 |
| 1094 | Chích áp xe thành sau họng gây tê | 250,000 |
| 1095 | Chích áp xe thành sau họng gây mê | 713,000 |
| 1096 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4,495,000 |
| 1097 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4,008,000 |
| 1098 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 2,867,000 |
| 1099 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội ( Răng 4,5) | 539,000 |
| 1100 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.(Răng 6,7 hàm dưới) | 769,000 |
| 1101 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội ( Răng1,2,3 ) | 409,000 |
| 1102 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội( Răng 6,7 hàm trên) | 899,000 |
| 1103 | Điều trị tủy lại | 941,000 |
| 1104 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 234,000 |
| 1105 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 324,000 |
| 1106 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 151,000 |
| 1107 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 276,000 |
| 1108 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 276,000 |
| 1109 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 509,000 |
| 1110 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 316,000 |
| 1111 | Điều trị tuỷ răng sữa 01 chân | 261,000 |
| 1112 | Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân | 369,000 |
| 1113 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 90,900 |
| 1114 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 90,900 |
| 1115 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 343,000 |
| 1116 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,000,000 |
| 1117 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,036,000 |
| 1118 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 100,000 |
| 1119 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,594,000 |
| 1120 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,594,000 |
| 1121 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 879,000 |
| 1122 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | 4,533,000 |
| 1123 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | 3,167,000 |
| 1124 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 595,000 |
| 1125 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,531,000 |
| 1126 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | 2,801,000 |
| 1127 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,801,000 |
| 1128 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp | 3,407,000 |
| 1129 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm | 3,407,000 |
| 1130 | Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới | 3,407,000 |
| 1131 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3,167,000 |
| 1132 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 2,935,000 |
| 1133 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2,460,000 |
| 1134 | Cắt túi thừa tá tràng | 2,460,000 |
| 1135 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | 2,801,000 |
| 1136 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3,881,000 |
| 3. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||
| 1 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | 3,072,000 |
| 2 | Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 2,061,000 |
| 3 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 4,037,000 |
| 4 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 4,037,000 |
| 5 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,679,000 |
| 6 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 2,061,000 |
| 7 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 2,061,000 |
| 8 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,072,000 |
| 9 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2,563,000 |
| 10 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2,563,000 |
| 11 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 2,061,000 |
| 12 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 4,072,000 |
| 13 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 2,460,000 |
| 14 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | 4,072,000 |
| 15 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 2,416,000 |
| 16 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 2,416,000 |
| 17 | Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 2,679,000 |
| 18 | Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 2,679,000 |
| 19 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 2,679,000 |
| 20 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 4,088,000 |
| 21 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,072,000 |
| 22 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 4,072,000 |
| 23 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 1,793,000 |
| 24 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 1,793,000 |
| 25 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2,460,000 |
| 26 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,460,000 |
| 27 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 2,460,000 |
| 28 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2,460,000 |
| 29 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2,460,000 |
| 30 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,072,000 |
| 31 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo | 3,072,000 |
| 32 | Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | 4,072,000 |
| 33 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4,088,000 |
| 34 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 2,460,000 |
| 35 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 3,072,000 |
| 36 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2,460,000 |
| 37 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,072,000 |
| 38 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 3,130,000 |
| 39 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 2,061,000 |
| 40 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2,061,000 |
| 41 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | 2,061,000 |
| 42 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 2,958,000 |
| 43 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 3,630,000 |
| 44 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3,130,000 |
| 45 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 2,958,000 |
| 46 | Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | 4,227,000 |
| 47 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 2,061,000 |
| 48 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 3,525,000 |
| 49 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | 4,072,000 |
| 50 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 3,525,000 |
| 51 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 2,061,000 |
| 52 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 2,061,000 |
| 53 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 2,061,000 |
| 54 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 2,061,000 |
| 55 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 2,061,000 |
| 56 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 2,061,000 |
| 57 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2,061,000 |
| 58 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 2,061,000 |
| 59 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 2,061,000 |
| 60 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 1,400,000 |
| 61 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 1,400,000 |
| 62 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | 2,061,000 |
| 63 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | 1,400,000 |
| 64 | Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | 1,400,000 |
| VI. PHẪU THUẬT KỸ THUẬT CAO | ||
| 1 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 1,600,000 |
| 2 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 1,950,000 |
| 3 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 4,899,000 |
| 4 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 5,944,000 |
| 5 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 4,899,000 |
| 6 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 4,899,000 |
| 7 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 4,899,000 |
| 8 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 4,899,000 |
| 9 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 4,899,000 |
| 10 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 4,899,000 |
| 11 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 4,899,000 |
| 12 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 4,899,000 |
| 13 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 5,742,000 |
| 14 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6,294,000 |
| 15 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 4,899,000 |
| 16 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 4,791,000 |
| 17 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 6,294,000 |
| 18 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 6,294,000 |
| 19 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 5,742,000 |
| 20 | Thông vòi tử cung qua nội soi | 1,400,000 |
| 21 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 4,899,000 |
| 22 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 5,386,000 |
| 23 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4,791,000 |
| 24 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 4,917,000 |
| 25 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5,352,000 |
| 26 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4,568,000 |
| 27 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU | 5,742,000 |
| 28 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | 4,899,000 |
