Giá dịch vụ - thuốc - vật tư
08/11/2019 lúc 15:45
Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Hồ
<html><head> <meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8"> <meta name="generator" content="PhpSpreadsheet, https://github.com/PHPOffice/PhpSpreadsheet"> <meta name="author" content="BHXH"> <style type="text/css"> html { font-family:Calibri, Arial, Helvetica, sans-serif; font-size:11pt; background-color:white } a.comment-indicator:hover + div.comment { background:#ffd; position:absolute; display:block; border:1px solid black; padding:0
| DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN TỪ NGÀY 20/08/2019 THEO THÔNG TƯ 13/2019/TT-BYT VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 94/2019/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH SƠN LA |
|||
| STT | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ BHYT | |
| I. Công khám | |||
| 1 | Khám Nhi | 34,500 | |
| 2 | Khám Nội | 34,500 | |
| 3 | Khám Phục hồi chức năng | 34,500 | |
| 4 | Khám Ngoại | 34,500 | |
| 5 | Khám Bỏng | 34,500 | |
| 6 | Khám Ung bướu | 34,500 | |
| 7 | Khám Phụ sản | 34,500 | |
| 8 | Khám Mắt | 34,500 | |
| 9 | Khám Răng hàm mặt | 34,500 | |
| 10 | Khám YHCT | 34,500 | |
| 11 | Khám Tai mũi họng | 34,500 | |
| 12 | Khám Lao | 34,500 | |
| 13 | Khám Da liễu | 34,500 | |
| 14 | Công khám trạm y tế xã | 27,500 | |
| II. Ngày giường | |||
| 1 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) | 93,550 | |
| 2 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) | 85,400 | |
| 3 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu (Ghép 2) | 93,550 | |
| 4 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) | 93,550 | |
| 5 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) | 80,000 | |
| 6 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) | 80,000 | |
| 7 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) | 85,400 | |
| 8 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) | 80,000 | |
| 9 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm (Ghép 2) | 93,550 | |
| 10 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2) | 65,300 | |
| 11 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2) | 65,300 | |
| 12 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi | 187,100 | |
| 13 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 199,200 | |
| 14 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 170,800 | |
| 15 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 187,100 | |
| 16 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 187,100 | |
| 17 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 160,000 | |
| 18 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 199,200 | |
| 19 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 223,800 | |
| 20 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 256,300 | |
| 21 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 160,000 | |
| 22 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi | 325,000 | |
| 23 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 170,800 | |
| 24 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 223,800 | |
| 25 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 160,000 | |
| 26 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm | 187,100 | |
| 27 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 130,600 | |
| 28 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 130,600 | |
| 29 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 325,000 | |
| 30 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 256,300 | |
| III. Xét nghiệm | |||
| 1 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15,200 | |
| 2 | Định nhóm máu tại giường | 39,100 | |
| 3 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | 15,200 | |
| 4 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 63,500 | |
| 5 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | 40,400 | |
| 6 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 40,400 | |
| 7 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 56,500 | |
| 8 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 12,600 | |
| 9 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 40,400 | |
| 10 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 46,200 | |
| 11 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 36,900 | |
| 12 | Tìm giun chỉ trong máu | 34,600 | |
| 13 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 34,600 | |
| 14 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 39,100 | |
| 15 | Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | 207,000 | |
| 16 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23,100 | |
| 17 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 20,700 | |
| 18 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | 31,100 | |
| 19 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 31,100 | |
| 20 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) | 80,800 | |
| 21 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | 23,100 | |
| 22 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | 20,700 | |
| 23 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21,500 | |
| 24 | Định lượng Albumin [Máu] | 21,500 | |
| 25 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | 21,500 | |
| 26 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 21,500 | |
| 27 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 21,500 | |
| 28 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 21,500 | |
| 29 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 86,200 | |
| 30 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21,500 | |
| 31 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 21,500 | |
| 32 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21,500 | |
| 33 | Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] | 581,000 | |
| 34 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 12,900 | |
| 35 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] | 26,900 | |
| 36 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26,900 | |
| 37 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 26,900 | |
| 38 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 37,700 | |
| 39 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | 53,800 | |
| 40 | Định lượng Creatinin (máu) | 21,500 | |
| 41 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 29,000 | |
| 42 | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | 182,000 | |
| 43 | Định lượng Glucose [Máu] | 21,500 | |
| 44 | Định lượng Globulin [Máu] | 21,500 | |
| 45 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 19,200 | |
| 46 | Định lượng HbA1c [Máu] | 101,000 | |
| 47 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,900 | |
| 48 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26,900 | |
| 49 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21,500 | |
| 50 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 64,600 | |
| 51 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 64,600 | |
| 52 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26,900 | |
| 53 | Định lượng Troponin T [Máu] | 75,400 | |
| 54 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 59,200 | |
| 55 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21,500 | |
| 56 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 65,600 | |
| 57 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 43,100 | |
| 58 | Cặn Addis | 43,100 | |
| 59 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 56,000 | |
| 60 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 159,000 | |
| 61 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | 43,100 | |
| 62 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 43,100 | |
| 63 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 27,400 | |
| 64 | Phản ứng Rivalta [dịch] | 8,500 | |
| 65 | Vi khuẩn nhuộm soi | 68,000 | |
| 66 | Vi khuẩn test nhanh | 238,000 | |
| 67 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 238,000 | |
| 68 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 68,000 | |
| 69 | Mycobacterium tuberculosis Mantoux | 11,900 | |
| 70 | Mycobacterium leprae nhuộm soi | 68,000 | |
| 71 | Vibrio cholerae soi tươi | 68,000 | |
| 72 | Vibrio cholerae nhuộm soi | 68,000 | |
| 73 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 68,000 | |
| 74 | Neisseria meningitidis nhuộm soi | 68,000 | |
| 75 | Chlamydia test nhanh | 71,600 | |
| 76 | Leptospira test nhanh | 138,000 | |
| 77 | Virus test nhanh | 238,000 | |
| 78 | HBsAg test nhanh | 53,600 | |
| 79 | HCV Ab test nhanh | 53,600 | |
| 80 | HIV Ab test nhanh | 53,600 | |
| 81 | Rotavirus test nhanh | 178,000 | |
| 82 | Rubella virus Ab test nhanh | 149,000 | |
| 83 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 38,200 | |
| 84 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 65,600 | |
| 85 | Đơn bào đường ruột soi tươi | 41,700 | |
| 86 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 41,700 | |
| 87 | Trứng giun, sán soi tươi | 41,700 | |
| 88 | Trứng giun soi tập trung | 41,700 | |
| 89 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 32,100 | |
| 90 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng | 32,100 | |
| 91 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 238,000 | |
| 92 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 41,700 | |
| 93 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 41,700 | |
| 94 | Vi nấm soi tươi | 41,700 | |
| 95 | Vi nấm test nhanh | 238,000 | |
| 96 | Vi nấm nhuộm soi | 41,700 | |
| 97 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 238,000 | |
| 98 | Nhuộm May Grunwald – Giemsa | 159,000 | |
| IV. Chẩn đoán hình ảnh - thăm dò chức năng | |||
| 1 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 222,000 | |
| 2 | Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường | 222,000 | |
| 3 | Siêu âm Doppler xuyên sọ | 222,000 | |
| 4 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 43,900 | |
| 5 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 43,900 | |
| 6 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 43,900 | |
| 7 | Siêu âm Doppler mạch máu | 222,000 | |
| 8 | Siêu âm Doppler tim | 222,000 | |
| 9 | Siêu âm ổ bụng | 43,900 | |
| 10 | Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan | 222,000 | |
| 11 | Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 222,000 | |
| 12 | Siêu âm khớp (một vị trí) | 43,900 | |
| 13 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 43,900 | |
| 14 | Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu | 222,000 | |
| 15 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 43,900 | |
| 16 | Siêu âm điều trị | 45,600 | |
| 17 | Siêu âm tim tại giường | 222,000 | |
| 18 | Siêu âm tuyến giáp | 43,900 | |
| 19 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 43,900 | |
| 20 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 43,900 | |
| 21 | Siêu âm hạch vùng cổ | 43,900 | |
| 22 | Siêu âm hốc mắt | 43,900 | |
| 23 | Siêu âm qua thóp | 43,900 | |
| 24 | Siêu âm nhãn cầu | 43,900 | |
| 25 | Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 82,300 | |
| 26 | Siêu âm màng phổi | 43,900 | |
| 27 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 43,900 | |
| 28 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 43,900 | |
| 29 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 43,900 | |
| 30 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 43,900 | |
| 31 | Siêu âm tử cung phần phụ | 43,900 | |
| 32 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 43,900 | |
| 33 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 43,900 | |
| 34 | Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | 82,300 | |
| 35 | Siêu âm Doppler gan lách | 82,300 | |
| 36 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 222,000 | |
| 37 | Siêu âm Doppler động mạch thận | 222,000 | |
| 38 | Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | 82,300 | |
| 39 | Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 82,300 | |
| 40 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 222,000 | |
| 41 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 43,900 | |
| 42 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 181,000 | |
| 43 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 82,300 | |
| 44 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 222,000 | |
| 45 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 43,900 | |
| 46 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 43,900 | |
| 47 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 43,900 | |
| 48 | Siêu âm Doppler động mạch tử cung | 222,000 | |
| 49 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 43,900 | |
| 50 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 43,900 | |
| 51 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 222,000 | |
| 52 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | 222,000 | |
| 53 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 222,000 | |
| 54 | Siêu âm Doppler tim, van tim | 222,000 | |
| 55 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 43,900 | |
| 56 | Siêu âm Doppler tuyến vú | 82,300 | |
| 57 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 43,900 | |
| 58 | Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 82,300 | |
| 59 | Siêu âm dương vật | 43,900 | |
| 60 | Siêu âm Doppler dương vật | 82,300 | |
| 61 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 222,000 | |
| 62 | Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng | 65,400 | |
| 63 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 64 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | 65,400 | |
| 65 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 65,400 | |
| 66 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 67 | Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] | 65,400 | |
| 68 | Chụp Xquang Hirtz | 65,400 | |
| 69 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 65,400 | |
| 70 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | 65,400 | |
| 71 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | 65,400 | |
| 72 | Chụp Xquang Chausse III | 65,400 | |
| 73 | Chụp Xquang Schuller | 65,400 | |
| 74 | Chụp Xquang Stenvers | 65,400 | |
| 75 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 65,400 | |
| 76 | Chụp Xquang mỏm trâm | 65,400 | |
| 77 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 78 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 65,400 | |
| 79 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 65,400 | |
| 80 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 65,400 | |
| 81 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 82 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 65,400 | |
| 83 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 84 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 65,400 | |
| 85 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 86 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 65,400 | |
| 87 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 65,400 | |
| 88 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 65,400 | |
| 89 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 65,400 | |
| 90 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 91 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 92 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65,400 | |
| 93 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 65,400 | |
| 94 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 95 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65,400 | |
| 96 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65,400 | |
| 97 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 65,400 | |
| 98 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 65,400 | |
| 99 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 100 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65,400 | |
| 101 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 65,400 | |
| 102 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 103 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65,400 | |
| 104 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65,400 | |
| 105 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 65,400 | |
| 106 | Chụp Xquang ngực thẳng | 65,400 | |
| 107 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 65,400 | |
| 108 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 65,400 | |
| 109 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 65,400 | |
| 110 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 65,400 | |
| 111 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng | 224,000 | |
| 112 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 65,400 | |
| 113 | Chụp Xquang tại giường | 65,400 | |
| 114 | Chụp Xquang tại phòng mổ | 65,400 | |
| 115 | Chụp Xquang thực quản dạ dày | 224,000 | |
| 116 | Chụp Xquang đại tràng | 264,000 | |
| 117 | Chụp Xquang tử cung vòi trứng | 411,000 | |
| 118 | Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) | 609,000 | |
| 119 | Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng | 564,000 | |
| 120 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 32,800 | |
| 121 | Nghiệm pháp Atropin | 198,000 | |
| 122 | Đo lưu huyết não | 43,400 | |
| 123 | Điện tim thường | 32,800 | |
| 124 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo | 130,000 | |
| 125 | Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | 160,000 | |
| 126 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 160,000 | |
| 127 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | 160,000 | |
| 128 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 130,000 | |
| V. Phẫu thuật | |||
| 1 | Mở khí quản cấp cứu | 719,000 | |
| 2 | Mở khí quản thường quy | 719,000 | |
| 3 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL | 1,812,000 | |
| 4 | Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC | 1,040,000 | |
| 5 | Gọt giác mạc đơn thuần | 770,000 | |
| 6 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,234,000 | |
| 7 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 1,104,000 | |
| 8 | Rạch góc tiền phòng | 1,112,000 | |
| 9 | Mở bè ± cắt bè | 1,104,000 | |
| 10 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 740,000 | |
| 11 | Lạnh đông thể mi | 1,724,000 | |
| 12 | Bơm hơi tiền phòng | 1,112,000 | |
| 13 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | 740,000 | |
| 14 | Cắt thị thần kinh | 740,000 | |
| 15 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 565,000 | |
| 16 | Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | 565,000 | |
| 17 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép | 3,044,000 | |
| 18 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim | 3,044,000 | |
| 19 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép | 3,044,000 | |
| 20 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim | 3,044,000 | |
| 21 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | 2,644,000 | |
| 22 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,644,000 | |
| 23 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,644,000 | |
| 24 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 2,944,000 | |
| 25 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,944,000 | |
| 26 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 2,944,000 | |
| 27 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép | 3,044,000 | |
| 28 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim | 3,044,000 | |
| 29 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 2,777,000 | |
| 30 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,644,000 | |
| 31 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy | 2,644,000 | |
| 32 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,140,000 | |
| 33 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 52,600 | |
| 34 | Chích nhọt ống tai ngoài | 186,000 | |
| 35 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 2,672,000 | |
| 36 | Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi | 3,002,000 | |
| 37 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII | 4,623,000 | |
| 38 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | 790,000 | |
| 39 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3,610,000 | |
| 40 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 4,113,000 | |
| 41 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,710,000 | |
| 42 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,199,000 | |
| 43 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 678,000 | |
| 44 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 1,126,000 | |
| 45 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 1,126,000 | |
| 46 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | 1,126,000 | |
| 47 | Cắt u da vùng mặt, tạo hình. | 1,234,000 | |
| 48 | Cắt u vùng tuyến mang tai | 4,623,000 | |
| 49 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 2,627,000 | |
| 50 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1,126,000 | |
| 51 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 705,000 | |
| 52 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 705,000 | |
| 53 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 705,000 | |
| 54 | Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2,627,000 | |
| 55 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 3,093,000 | |
| 56 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm | 2,927,000 | |
| 57 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,627,000 | |
| 58 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 3,144,000 | |
| 59 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 724,000 | |
| 60 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 755,000 | |
| 61 | Cắt u amidan qua đường miệng | 1,085,000 | |
| 62 | Cắt tuyến nước bọt dưới hàm | 4,623,000 | |
| 63 | Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại | 8,641,000 | |
| 64 | Cắt phổi và cắt màng phổi | 8,641,000 | |
| 65 | Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | 3,093,000 | |
| 66 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm | 3,014,000 | |
| 67 | Tháo khớp vai do ung thư chi trên | 6,829,000 | |
| 68 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,741,000 | |
| 69 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,741,000 | |
| 70 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,741,000 | |
| 71 | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | 3,741,000 | |
| 72 | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 3,741,000 | |
| 73 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 3,741,000 | |
| 74 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,741,000 | |
| 75 | Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm | 3,093,000 | |
| 76 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da | 3,789,000 | |
| 77 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ | 4,770,000 | |
| 78 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 693,000 | |
| 79 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần | 2,493,000 | |
| 80 | Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai | 4,770,000 | |
| 81 | Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng | 1,056,000 | |
| 82 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 5,081,000 | |
| 83 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5,383,000 | |
| 84 | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | 5,081,000 | |
| 85 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | 5,081,000 | |
| 86 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 2,973,000 | |
| 87 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,598,000 | |
| 88 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 3,732,000 | |
| 89 | Khâu vết thương nhu mô phổi | 6,686,000 | |
| 90 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 1,965,000 | |
| 91 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 6,799,000 | |
| 92 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | 6,686,000 | |
| 93 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2,832,000 | |
| 94 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 4,913,000 | |
| 95 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 4,913,000 | |
| 96 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 2,514,000 | |
| 97 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 2,514,000 | |
| 98 | Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) | 4,293,000 | |
| 99 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 3,579,000 | |
| 100 | Phẫu thuật điều trị teo ruột | 4,629,000 | |
| 101 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 3,579,000 | |
| 102 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 2,498,000 | |
| 103 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 4,293,000 | |
| 104 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4,293,000 | |
| 105 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | 4,293,000 | |
| 106 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 3,579,000 | |
| 107 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 3,579,000 | |
| 108 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 2,498,000 | |
| 109 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 4,629,000 | |
| 110 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 2,498,000 | |
| 111 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 4,293,000 | |
| 112 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 2,514,000 | |
| 113 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 2,514,000 | |
| 114 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 1,965,000 | |
| 115 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 4,629,000 | |
| 116 | Cắt lại đại tràng | 4,470,000 | |
| 117 | Cắt đoạn đại tràng | 4,470,000 | |
| 118 | Đóng hậu môn nhân tạo | 4,293,000 | |
| 119 | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | 4,470,000 | |
| 120 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2,561,000 | |
| 121 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4,289,000 | |
| 122 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,832,000 | |
| 123 | Cắt đoạn ruột non | 4,629,000 | |
| 124 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 4,293,000 | |
| 125 | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 4,661,000 | |
| 126 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 3,710,000 | |
| 127 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2,562,000 | |
| 128 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2,562,000 | |
| 129 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,562,000 | |
| 130 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,562,000 | |
| 131 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,562,000 | |
| 132 | Phẫu thuật trĩ độ 1V | 2,562,000 | |
| 133 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2,562,000 | |
| 134 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2,562,000 | |
| 135 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 2,562,000 | |
| 136 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,562,000 | |
| 137 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2,562,000 | |
| 138 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2,562,000 | |
| 139 | Cắt polype trực tràng | 1,038,000 | |
| 140 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | 3,258,000 | |
| 141 | Cắt nang/polyp rốn | 1,242,000 | |
| 142 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 3,258,000 | |
| 143 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 2,832,000 | |
| 144 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 4,289,000 | |
| 145 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 4,670,000 | |
| 146 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | 4,670,000 | |
| 147 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | 4,293,000 | |
| 148 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | 5,712,000 | |
| 149 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,664,000 | |
| 150 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 3,258,000 | |
| 151 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 3,258,000 | |
| 152 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 3,258,000 | |
| 153 | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ | 3,579,000 | |
| 154 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 807,000 | |
| 155 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 2,248,000 | |
| 156 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3,258,000 | |
| 157 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 8,133,000 | |
| 158 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 8,133,000 | |
| 159 | Cắt hạ phân thùy gan | 8,133,000 | |
| 160 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 8,133,000 | |
| 161 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 5,273,000 | |
| 162 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 2,832,000 | |
| 163 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 4,499,000 | |
| 164 | Phẫu thuật sỏi trong gan | 4,699,000 | |
| 165 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 4,499,000 | |
| 166 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 4,499,000 | |
| 167 | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | 4,699,000 | |
| 168 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 6,827,000 | |
| 169 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 4,399,000 | |
| 170 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4,399,000 | |
| 171 | Dẫn lưu đường mật ra da | 2,664,000 | |
| 172 | Dẫn lưu túi mật | 2,664,000 | |
| 173 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2,664,000 | |
| 174 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | 4,472,000 | |
| 175 | Cắt đuôi tuỵ | 4,485,000 | |
| 176 | Dẫn lưu áp xe tụy | 2,832,000 | |
| 177 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2,664,000 | |
| 178 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4,472,000 | |
| 179 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 4,472,000 | |
| 180 | Cắt một nửa thận | 4,232,000 | |
| 181 | Cắt nối niệu quản | 5,390,000 | |
| 182 | Lấy sỏi niệu quản | 4,098,000 | |
| 183 | Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang | 4,415,000 | |
| 184 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 4,415,000 | |
| 185 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 4,098,000 | |
| 186 | Mở thông bàng quang | 373,000 | |
| 187 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2,321,000 | |
| 188 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 3,258,000 | |
| 189 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 3,258,000 | |
| 190 | Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 790,000 | |
| 191 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 257,000 | |
| 192 | Tách màng ngăn âm hộ | 2,660,000 | |
| 193 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,514,000 | |
| 194 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên | 3,258,000 | |
| 195 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 186,000 | |
| 196 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 3,750,000 | |
| 197 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 3,750,000 | |
| 198 | Tháo khớp vai | 3,741,000 | |
| 199 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 3,750,000 | |
| 200 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 3,746,000 | |
| 201 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 3,985,000 | |
| 202 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 3,750,000 | |
| 203 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 3,750,000 | |
| 204 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 3,985,000 | |
| 205 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 206 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,570,000 | |
| 207 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,758,000 | |
| 208 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,741,000 | |
| 209 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 3,985,000 | |
| 210 | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | 3,750,000 | |
| 211 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 3,750,000 | |
| 212 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 3,750,000 | |
| 213 | Phẫu thuật gãy Monteggia | 3,750,000 | |
| 214 | Cắt cụt cánh tay | 3,741,000 | |
| 215 | Tháo khớp khuỷu | 3,741,000 | |
| 216 | Cắt cụt cẳng tay | 3,741,000 | |
| 217 | Tháo khớp cổ tay | 3,741,000 | |
| 218 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 219 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,887,000 | |
| 220 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 2,887,000 | |
| 221 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 2,887,000 | |
| 222 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 3,750,000 | |
| 223 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 3,750,000 | |
| 224 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 3,750,000 | |
| 225 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 4,616,000 | |
| 226 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 4,616,000 | |
| 227 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | 3,750,000 | |
| 228 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 2,887,000 | |
| 229 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 2,925,000 | |
| 230 | Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | 4,672,000 | |
| 231 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 3,570,000 | |
| 232 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 3,750,000 | |
| 233 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2,887,000 | |
| 234 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2,887,000 | |
| 235 | Phẫu thuật cứng cơ may | 3,570,000 | |
| 236 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | 3,750,000 | |
| 237 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | 3,750,000 | |
| 238 | Phẫu thuật toác khớp mu | 3,985,000 | |
| 239 | Tháo khớp háng | 3,741,000 | |
| 240 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 3,649,000 | |
| 241 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 3,750,000 | |
| 242 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,741,000 | |
| 243 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 3,750,000 | |
| 244 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 3,985,000 | |
| 245 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2,887,000 | |
| 246 | Phẫu thuật trật khớp háng | 3,250,000 | |
| 247 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 3,750,000 | |
| 248 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 3,750,000 | |
| 249 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | 5,122,000 | |
| 250 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 3,750,000 | |
| 251 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,741,000 | |
| 252 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,887,000 | |
| 253 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 3,570,000 | |
| 254 | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | 3,750,000 | |
| 255 | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | 3,750,000 | |
| 256 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 3,151,000 | |
| 257 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 3,151,000 | |
| 258 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | 3,570,000 | |
| 259 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 3,750,000 | |
| 260 | Tháo khớp gối | 3,741,000 | |
| 261 | Đóng đinh xương chày mở | 3,750,000 | |
| 262 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 3,750,000 | |
| 263 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 3,750,000 | |
| 264 | Phẫu thuật chân chữ O | 3,750,000 | |
| 265 | Phẫu thuật chân chữ X | 3,750,000 | |
| 266 | Phẫu thuật co gân Achille | 2,963,000 | |
| 267 | Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương | 3,750,000 | |
| 268 | Phẫu thuật khớp giả xương chầy | 3,750,000 | |
| 269 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 3,750,000 | |
| 270 | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,616,000 | |
| 271 | Cắt cụt cẳng chân | 3,741,000 | |
| 272 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,887,000 | |
| 273 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 3,750,000 | |
| 274 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | 3,750,000 | |
| 275 | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) | 2,790,000 | |
| 276 | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | 3,750,000 | |
| 277 | Đặt vít gãy thân xương sên | 3,750,000 | |
| 278 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 3,750,000 | |
| 279 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 3,750,000 | |
| 280 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,750,000 | |
| 281 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 2,829,000 | |
| 282 | Tháo một nửa bàn chân trước | 3,741,000 | |
| 283 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,750,000 | |
| 284 | Tháo khớp cổ chân | 3,741,000 | |
| 285 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,741,000 | |
| 286 | Tháo bỏ các ngón chân | 2,887,000 | |
| 287 | Tháo đốt bàn | 2,887,000 | |
| 288 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 4,616,000 | |
| 289 | Chuyển vạt da có cuống mạch | 3,325,000 | |
| 290 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3,325,000 | |
| 291 | Nối gân gấp | 2,963,000 | |
| 292 | Gỡ dính gân | 2,963,000 | |
| 293 | Khâu nối thần kinh | 2,973,000 | |
| 294 | Gỡ dính thần kinh | 2,973,000 | |
| 295 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² | 4,228,000 | |
| 296 | Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | 3,325,000 | |
| 297 | Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm | 2,841,000 | |
| 298 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 2,887,000 | |
| 299 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 2,758,000 | |
| 300 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,832,000 | |
| 301 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 2,887,000 | |
| 302 | Nối gân duỗi | 2,963,000 | |
| 303 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 3,325,000 | |
| 304 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² | 2,790,000 | |
| 305 | Bắt vít qua khớp | 3,985,000 | |
| 306 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 3,325,000 | |
| 307 | Ghép trong mất đoạn xương | 4,634,000 | |
| 308 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 3,750,000 | |
| 309 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 3,750,000 | |
| 310 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | 4,634,000 | |
| 311 | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | 3,325,000 | |
| 312 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 2,318,000 | |
| 313 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1,731,000 | |
| 314 | Rút đinh các loại | 1,731,000 | |
| 315 | Rút chỉ thép xương ức | 1,731,000 | |
| 316 | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | 3,325,000 | |
| 317 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | 3,325,000 | |
| 318 | Cắt nang giáp móng | 2,133,000 | |
| 319 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 2,896,000 | |
| 320 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 752,000 | |
| 321 | Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt | 752,000 | |
| 322 | Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | 752,000 | |
| 323 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 231,000 | |
| 324 | Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4,166,000 | |
| 325 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 2,772,000 | |
| 326 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 3,345,000 | |
| 327 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 3,345,000 | |
| 328 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 4,166,000 | |
| 329 | Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,166,000 | |
| 330 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,166,000 | |
| 331 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 3,345,000 | |
| 332 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,166,000 | |
| 333 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow | 4,166,000 | |
| 334 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow | 4,166,000 | |
| 335 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow | 4,166,000 | |
| 336 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | 4,166,000 | |
| 337 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | 4,166,000 | |
| 338 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng | 5,485,000 | |
| 339 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ | 4,166,000 | |
| 340 | Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | 4,166,000 | |
| 341 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 5,485,000 | |
| 342 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | 3,345,000 | |
| 343 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,887,000 | |
| 344 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 2,477,000 | |
| 345 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,477,000 | |
| 346 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đường | 4,228,000 | |
| 347 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 2,790,000 | |
| 348 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 4,228,000 | |
| 349 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 4,228,000 | |
| 350 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 4,616,000 | |
| 351 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 5,383,000 | |
| 352 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 5,383,000 | |
| 353 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 5,383,000 | |
| 354 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 5,081,000 | |
| 355 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | 5,081,000 | |
| 356 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | 5,081,000 | |
| 357 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 5,081,000 | |
| 358 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 5,081,000 | |
| 359 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 5,081,000 | |
| 360 | Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | 5,081,000 | |
| 361 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | 5,081,000 | |
| 362 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | 5,383,000 | |
| 363 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ | 5,383,000 | |
| 364 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) | 5,081,000 | |
| 365 | Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | 4,557,000 | |
| 366 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 5,389,000 | |
| 367 | Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | 6,843,000 | |
| 368 | Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng | 6,843,000 | |
| 369 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2,318,000 | |
| 370 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2,318,000 | |
| 371 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,756,000 | |
| 372 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 6,799,000 | |
| 373 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 6,799,000 | |
| 374 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 13,836,000 | |
| 375 | Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ | 12,173,000 | |
| 376 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 6,686,000 | |
| 377 | Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi | 6,686,000 | |
| 378 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 6,686,000 | |
| 379 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 2,851,000 | |
| 380 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | 12,653,000 | |
| 381 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 12,653,000 | |
| 382 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 4,728,000 | |
| 383 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 2,851,000 | |
| 384 | Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | 4,728,000 | |
| 385 | Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 14,645,000 | |
| 386 | Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | 14,352,000 | |
| 387 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 3,285,000 | |
| 388 | Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở | 4,728,000 | |
| 389 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới | 2,851,000 | |
| 390 | Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 3,732,000 | |
| 391 | Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 2,851,000 | |
| 392 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 3,014,000 | |
| 393 | Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi | 2,851,000 | |
| 394 | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 4,728,000 | |
| 395 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 1,965,000 | |
| 396 | Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn | 6,686,000 | |
| 397 | Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | 6,686,000 | |
| 398 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 1,965,000 | |
| 399 | Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | 6,686,000 | |
| 400 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi | 6,686,000 | |
| 401 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 6,686,000 | |
| 402 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4,098,000 | |
| 403 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 4,232,000 | |
| 404 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,232,000 | |
| 405 | Cắt thận đơn thuần | 4,232,000 | |
| 406 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 4,232,000 | |
| 407 | Phẫu thuật treo thận | 2,859,000 | |
| 408 | Lấy sỏi san hô thận | 4,098,000 | |
| 409 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4,098,000 | |
| 410 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4,098,000 | |
| 411 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4,098,000 | |
| 412 | Cắt eo thận móng ngựa | 4,232,000 | |
| 413 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 2,851,000 | |
| 414 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 4,728,000 | |
| 415 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,751,000 | |
| 416 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,751,000 | |
| 417 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 4,098,000 | |
| 418 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4,098,000 | |
| 419 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4,098,000 | |
| 420 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 4,415,000 | |
| 421 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 2,664,000 | |
| 422 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 2,851,000 | |
| 423 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 5,305,000 | |
| 424 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4,415,000 | |
| 425 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5,305,000 | |
| 426 | Cắm niệu quản bàng quang | 2,851,000 | |
| 427 | Cắt cổ bàng quang | 5,305,000 | |
| 428 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 4,151,000 | |
| 429 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 5,434,000 | |
| 430 | Lấy sỏi bàng quang | 4,098,000 | |
| 431 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,751,000 | |
| 432 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,751,000 | |
| 433 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1,242,000 | |
| 434 | Cắt nối niệu đạo trước | 4,151,000 | |
| 435 | Cắt nối niệu đạo sau | 4,151,000 | |
| 436 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 4,151,000 | |
| 437 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,751,000 | |
| 438 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,751,000 | |
| 439 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,751,000 | |
| 440 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 4,151,000 | |
| 441 | Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2,321,000 | |
| 442 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1,751,000 | |
| 443 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,321,000 | |
| 444 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,321,000 | |
| 445 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 1,242,000 | |
| 446 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1,242,000 | |
| 447 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 1,965,000 | |
| 448 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật | 1,242,000 | |
| 449 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1,751,000 | |
| 450 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,321,000 | |
| 451 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,321,000 | |
| 452 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1,242,000 | |
| 453 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 3,044,000 | |
| 454 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1,242,000 | |
| 455 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1,242,000 | |
| 456 | Mở rộng lỗ sáo | 1,242,000 | |
| 457 | Mở ngực thăm dò | 3,285,000 | |
| 458 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 3,285,000 | |
| 459 | Mở thông dạ dày | 2,514,000 | |
| 460 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 2,832,000 | |
| 461 | Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | 3,579,000 | |
| 462 | Mở bụng thăm dò | 2,514,000 | |
| 463 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 2,514,000 | |
| 464 | Nối vị tràng | 2,664,000 | |
| 465 | Cắt dạ dày hình chêm | 3,579,000 | |
| 466 | Cắt đoạn dạ dày | 7,266,000 | |
| 467 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 7,266,000 | |
| 468 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3,579,000 | |
| 469 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 3,579,000 | |
| 470 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 3,579,000 | |
| 471 | Cắt u tá tràng | 2,561,000 | |
| 472 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2,561,000 | |
| 473 | Cắt túi thừa tá tràng | 2,561,000 | |
| 474 | Cắt màng ngăn tá tràng | 2,498,000 | |
| 475 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2,514,000 | |
| 476 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 3,579,000 | |
| 477 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2,498,000 | |
| 478 | Tháo xoắn ruột non | 2,498,000 | |
| 479 | Tháo lồng ruột non | 2,498,000 | |
| 480 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3,579,000 | |
| 481 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 3,579,000 | |
| 482 | Cắt ruột non hình chêm | 3,579,000 | |
| 483 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 4,629,000 | |
| 484 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 4,629,000 | |
| 485 | Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 4,629,000 | |
| 486 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 4,629,000 | |
| 487 | Gỡ dính sau mổ lại | 2,498,000 | |
| 488 | Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 2,832,000 | |
| 489 | Đóng mở thông ruột non | 3,579,000 | |
| 490 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4,293,000 | |
| 491 | Nối tắt ruột non - ruột non | 4,293,000 | |
| 492 | Cắt mạc nối lớn | 4,670,000 | |
| 493 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | 4,670,000 | |
| 494 | Cắt u mạc treo ruột | 4,670,000 | |
| 495 | Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | 3,579,000 | |
| 496 | Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | 3,579,000 | |
| 497 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,561,000 | |
| 498 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,561,000 | |
| 499 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 2,561,000 | |
| 500 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,832,000 | |
| 501 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2,561,000 | |
| 502 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,514,000 | |
| 503 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 3,579,000 | |
| 504 | Cắt túi thừa đại tràng | 3,579,000 | |
| 505 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 4,470,000 | |
| 506 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 4,470,000 | |
| 507 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 4,470,000 | |
| 508 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 4,470,000 | |
| 509 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 4,470,000 | |
| 510 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 4,470,000 | |
| 511 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,470,000 | |
| 512 | Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng | 4,470,000 | |
| 513 | Lấy dị vật trực tràng | 3,579,000 | |
| 514 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 4,470,000 | |
| 515 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,470,000 | |
| 516 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2,562,000 | |
| 517 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 3,579,000 | |
| 518 | Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 2,498,000 | |
| 519 | Đóng rò trực tràng – bàng quang | 3,579,000 | |
| 520 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2,562,000 | |
| 521 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2,562,000 | |
| 522 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) | 2,562,000 | |
| 523 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2,562,000 | |
| 524 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,562,000 | |
| 525 | Phẫu thuật Longo | 2,254,000 | |
| 526 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2,254,000 | |
| 527 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,562,000 | |
| 528 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,562,000 | |
| 529 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2,562,000 | |
| 530 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2,562,000 | |
| 531 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 2,562,000 | |
| 532 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) | 2,562,000 | |
| 533 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1,242,000 | |
| 534 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1,242,000 | |
| 535 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1,898,000 | |
| 536 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2,248,000 | |
| 537 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,616,000 | |
| 538 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2,514,000 | |
| 539 | Cắt gan phân thuỳ sau | 8,133,000 | |
| 540 | Cắt thuỳ gan trái | 8,133,000 | |
| 541 | Cắt hạ phân thuỳ 1 | 8,133,000 | |
| 542 | Cắt hạ phân thuỳ 2 | 8,133,000 | |
| 543 | Cắt hạ phân thuỳ 3 | 8,133,000 | |
| 544 | Cắt hạ phân thuỳ 4 | 8,133,000 | |
| 545 | Cắt hạ phân thuỳ 5 | 8,133,000 | |
| 546 | Cắt hạ phân thuỳ 6 | 8,133,000 | |
| 547 | Cắt hạ phân thuỳ 7 | 8,133,000 | |
| 548 | Cắt hạ phân thuỳ 8 | 8,133,000 | |
| 549 | Cắt hạ phân thuỳ 9 | 8,133,000 | |
| 550 | Cắt gan nhỏ | 8,133,000 | |
| 551 | Cắt gan lớn | 8,133,000 | |
| 552 | Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 2,851,000 | |
| 553 | Lấy bỏ u gan | 8,133,000 | |
| 554 | Cắt lọc nhu mô gan | 8,133,000 | |
| 555 | Cầm máu nhu mô gan | 5,273,000 | |
| 556 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 5,273,000 | |
| 557 | Lấy máu tụ bao gan | 5,273,000 | |
| 558 | Cắt chỏm nang gan | 2,851,000 | |
| 559 | Dẫn lưu áp xe gan | 2,832,000 | |
| 560 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 2,832,000 | |
| 561 | Mở thông túi mật | 1,965,000 | |
| 562 | Cắt túi mật | 4,523,000 | |
| 563 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 4,499,000 | |
| 564 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 4,499,000 | |
| 565 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 4,499,000 | |
| 566 | Mở nhu mô gan lấy sỏi | 4,728,000 | |
| 567 | Nối mật ruột bên - bên | 4,399,000 | |
| 568 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 2,664,000 | |
| 569 | Các phẫu thuật đường mật khác | 4,699,000 | |
| 570 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 4,485,000 | |
| 571 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 2,664,000 | |
| 572 | Cắt bỏ nang tụy | 4,485,000 | |
| 573 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4,485,000 | |
| 574 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2,664,000 | |
| 575 | Cắt lách do chấn thương | 4,472,000 | |
| 576 | Cắt lách bệnh lý | 4,472,000 | |
| 577 | Cắt lách bán phần | 4,472,000 | |
| 578 | Khâu vết thương lách | 2,851,000 | |
| 579 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3,258,000 | |
| 580 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3,258,000 | |
| 581 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3,258,000 | |
| 582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3,258,000 | |
| 583 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 3,258,000 | |
| 584 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 3,258,000 | |
| 585 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3,258,000 | |
| 586 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 3,258,000 | |
| 587 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3,258,000 | |
| 588 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 1,965,000 | |
| 589 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 2,851,000 | |
| 590 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 2,851,000 | |
| 591 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 2,851,000 | |
| 592 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | 2,851,000 | |
| 593 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | 2,851,000 | |
| 594 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 1,965,000 | |
| 595 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,612,000 | |
| 596 | Khâu vết thương thành bụng | 1,965,000 | |
| 597 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,514,000 | |
| 598 | Bóc phúc mạc douglas | 4,670,000 | |
| 599 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | 4,670,000 | |
| 600 | Bóc phúc mạc bên trái | 4,670,000 | |
| 601 | Bóc phúc mạc bên phải | 4,670,000 | |
| 602 | Bóc phúc mạc phủ tạng | 4,670,000 | |
| 603 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác | 4,670,000 | |
| 604 | Lấy u phúc mạc | 4,670,000 | |
| 605 | Lấy u sau phúc mạc | 5,712,000 | |
| 606 | Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo | 6,985,000 | |
| 607 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 2,758,000 | |
| 608 | Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai | 3,750,000 | |
| 609 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai | 3,750,000 | |
| 610 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 3,750,000 | |
| 611 | Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn | 3,750,000 | |
| 612 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn | 3,750,000 | |
| 613 | Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn | 3,750,000 | |
| 614 | Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 615 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 616 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 617 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 3,750,000 | |
| 618 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay | 4,634,000 | |
| 619 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp | 3,750,000 | |
| 620 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 621 | Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 622 | Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 623 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 624 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 3,985,000 | |
| 625 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp | 3,985,000 | |
| 626 | Phẫu thuật KHX gãy Monteggia | 3,750,000 | |
| 627 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay | 3,750,000 | |
| 628 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp | 3,750,000 | |
| 629 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay | 3,750,000 | |
| 630 | Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 3,750,000 | |
| 631 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu | 3,750,000 | |
| 632 | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 2,106,000 | |
| 633 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay | 3,750,000 | |
| 634 | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay | 3,985,000 | |
| 635 | Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 3,750,000 | |
| 636 | Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay | 3,750,000 | |
| 637 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 3,750,000 | |
| 638 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay | 2,963,000 | |
| 639 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2,963,000 | |
| 640 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2,963,000 | |
| 641 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay | 2,963,000 | |
| 642 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 2,963,000 | |
| 643 | Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu | 3,750,000 | |
| 644 | Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) | 3,985,000 | |
| 645 | Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu | 3,750,000 | |
| 646 | Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần | 3,750,000 | |
| 647 | Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi | 3,750,000 | |
| 648 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng | 3,750,000 | |
| 649 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi | 3,750,000 | |
| 650 | Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 3,750,000 | |
| 651 | Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi | 3,750,000 | |
| 652 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi | 3,750,000 | |
| 653 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi | 3,750,000 | |
| 654 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi | 3,750,000 | |
| 655 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 3,750,000 | |
| 656 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi | 3,750,000 | |
| 657 | Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,750,000 | |
| 658 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp | 3,750,000 | |
| 659 | Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | 3,750,000 | |
| 660 | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 3,985,000 | |
| 661 | Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp | 3,985,000 | |
| 662 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 2,963,000 | |
| 663 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong | 3,750,000 | |
| 664 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài | 3,750,000 | |
| 665 | Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày | 3,750,000 | |
| 666 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày | 3,750,000 | |
| 667 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày | 3,750,000 | |
| 668 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân | 3,750,000 | |
| 669 | Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần | 3,750,000 | |
| 670 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 3,750,000 | |
| 671 | Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân | 3,750,000 | |
| 672 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong | 3,750,000 | |
| 673 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài | 3,750,000 | |
| 674 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 3,750,000 | |
| 675 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên | 3,750,000 | |
| 676 | Phẫu thuật KHX gãy xương gót | 3,750,000 | |
| 677 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót | 3,750,000 | |
| 678 | Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc | 3,985,000 | |
| 679 | Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân | 3,985,000 | |
| 680 | Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 3,750,000 | |
| 681 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 3,750,000 | |
| 682 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 3,750,000 | |
| 683 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 3,750,000 | |
| 684 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,985,000 | |
| 685 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,985,000 | |
| 686 | Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 3,750,000 | |
| 687 | Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay | 3,750,000 | |
| 688 | Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 3,750,000 | |
| 689 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 690 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 691 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay | 3,750,000 | |
| 692 | Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 3,985,000 | |
| 693 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 2,829,000 | |
| 694 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 2,829,000 | |
| 695 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4,616,000 | |
| 696 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 4,616,000 | |
| 697 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 1,965,000 | |
| 698 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2,963,000 | |
| 699 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 2,963,000 | |
| 700 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 4,616,000 | |
| 701 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 3,325,000 | |
| 702 | Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay | 3,750,000 | |
| 703 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 3,750,000 | |
| 704 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 3,750,000 | |
| 705 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 2,963,000 | |
| 706 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 3,750,000 | |
| 707 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay | 3,750,000 | |
| 708 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 3,750,000 | |
| 709 | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | 3,750,000 | |
| 710 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 2,851,000 | |
| 711 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 2,963,000 | |
| 712 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 2,963,000 | |
| 713 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 2,963,000 | |
| 714 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 3,750,000 | |
| 715 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 3,750,000 | |
| 716 | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 3,750,000 | |
| 717 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2,318,000 | |
| 718 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | 2,318,000 | |
| 719 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | 2,318,000 | |
| 720 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 2,963,000 | |
| 721 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 2,963,000 | |
| 722 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 2,963,000 | |
| 723 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 2,963,000 | |
| 724 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 3,649,000 | |
| 725 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 3,649,000 | |
| 726 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 2,758,000 | |
| 727 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 2,790,000 | |
| 728 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 2,887,000 | |
| 729 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 2,925,000 | |
| 730 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 2,887,000 | |
| 731 | Thương tích bàn tay phức tạp | 4,616,000 | |
| 732 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2,887,000 | |
| 733 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,741,000 | |
| 734 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 1,965,000 | |
| 735 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 3,750,000 | |
| 736 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 3,750,000 | |
| 737 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 3,750,000 | |
| 738 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 3,750,000 | |
| 739 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 3,985,000 | |
| 740 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 3,750,000 | |
| 741 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 3,985,000 | |
| 742 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 3,985,000 | |
| 743 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 3,985,000 | |
| 744 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 2,887,000 | |
| 745 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 2,963,000 | |
| 746 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 2,963,000 | |
| 747 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 2,963,000 | |
| 748 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 2,963,000 | |
| 749 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 2,963,000 | |
| 750 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 2,963,000 | |
| 751 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 2,963,000 | |
| 752 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 2,963,000 | |
| 753 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 2,963,000 | |
| 754 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 2,963,000 | |
| 755 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 2,963,000 | |
| 756 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 2,963,000 | |
| 757 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 2,973,000 | |
| 758 | Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | 2,829,000 | |
| 759 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,570,000 | |
| 760 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 3,570,000 | |
| 761 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 3,570,000 | |
| 762 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 3,985,000 | |
| 763 | Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM | 3,750,000 | |
| 764 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,985,000 | |
| 765 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | 3,750,000 | |
| 766 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,985,000 | |
| 767 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,985,000 | |
| 768 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 3,985,000 | |
| 769 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 3,750,000 | |
| 770 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 3,750,000 | |
| 771 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 3,750,000 | |
| 772 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 3,750,000 | |
| 773 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3,250,000 | |
| 774 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 3,750,000 | |
| 775 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 3,750,000 | |
| 776 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 3,750,000 | |
| 777 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 3,750,000 | |
| 778 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 3,750,000 | |
| 779 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5,122,000 | |
| 780 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3,750,000 | |
| 781 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,731,000 | |
| 782 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2,106,000 | |
| 783 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,741,000 | |
| 784 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,741,000 | |
| 785 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,570,000 | |
| 786 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 3,570,000 | |
| 787 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 2,887,000 | |
| 788 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 3,985,000 | |
| 789 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 3,985,000 | |
| 790 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 3,649,000 | |
| 791 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 2,758,000 | |
| 792 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 2,887,000 | |
| 793 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 2,887,000 | |
| 794 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2,598,000 | |
| 795 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4,616,000 | |
| 796 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 2,758,000 | |
| 797 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 3,649,000 | |
| 798 | Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | 3,325,000 | |
| 799 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² | 2,790,000 | |
| 800 | Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² | 4,228,000 | |
| 801 | Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) | 2,963,000 | |
| 802 | Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) | 2,963,000 | |
| 803 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 2,318,000 | |
| 804 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 2,973,000 | |
| 805 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3,746,000 | |
| 806 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 4,634,000 | |
| 807 | Lấy u xương (ghép xi măng) | 3,746,000 | |
| 808 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 2,758,000 | |
| 809 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 2,758,000 | |
| 810 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 2,758,000 | |
| 811 | Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | 2,318,000 | |
| 812 | Phẫu thuật viêm xương | 2,887,000 | |
| 813 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 2,887,000 | |
| 814 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 2,758,000 | |
| 815 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2,758,000 | |
| 816 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | 1,731,000 | |
| 817 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | 4,498,000 | |
| 818 | Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | 4,498,000 | |
| 819 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,268,000 | |
| 820 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,269,000 | |
| 821 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,886,000 | |
| 822 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,269,000 | |
| 823 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,755,000 | |
| 824 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,285,000 | |
| 825 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,298,000 | |
| 826 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,285,000 | |
| 827 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,920,000 | |
| 828 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,298,000 | |
| 829 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,741,000 | |
| 830 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,741,000 | |
| 831 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,741,000 | |
| 832 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3,661,000 | |
| 833 | Cắt sẹo khâu kín | 3,288,000 | |
| 834 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 705,000 | |
| 835 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1,126,000 | |
| 836 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1,234,000 | |
| 837 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 705,000 | |
| 838 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1,126,000 | |
| 839 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | 1,234,000 | |
| 840 | Cắt các u lành vùng cổ | 2,627,000 | |
| 841 | Cắt các u lành tuyến giáp | 1,784,000 | |
| 842 | Cắt các u nang giáp móng | 2,133,000 | |
| 843 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,627,000 | |
| 844 | Cắt u vùng hàm mặt phức tạp | 2,993,000 | |
| 845 | Cắt nang vùng sàn miệng | 2,777,000 | |
| 846 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,623,000 | |
| 847 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1,234,000 | |
| 848 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 455,000 | |
| 849 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 820,000 | |
| 850 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1,234,000 | |
| 851 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm | 415,000 | |
| 852 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 455,000 | |
| 853 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 455,000 | |
| 854 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 4,623,000 | |
| 855 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 4,623,000 | |
| 856 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,623,000 | |
| 857 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,144,000 | |
| 858 | Cắt u kết mạc không vá | 755,000 | |
| 859 | Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt | 1,234,000 | |
| 860 | Cắt u amidan | 3,771,000 | |
| 861 | Cắt polyp mũi | 663,000 | |
| 862 | Cắt u xương sườn 1 xương | 3,746,000 | |
| 863 | Phẫu thuật bóc u thành ngực | 1,965,000 | |
| 864 | Cắt u xương sườn nhiều xương | 3,746,000 | |
| 865 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 1,965,000 | |
| 866 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | 4,151,000 | |
| 867 | Cắt u thận lành | 2,851,000 | |
| 868 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 4,232,000 | |
| 869 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,206,000 | |
| 870 | Cắt nang thừng tinh một bên | 1,784,000 | |
| 871 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 2,754,000 | |
| 872 | Cắt u lành dương vật | 1,965,000 | |
| 873 | Mổ bóc nhân xơ vú | 984,000 | |
| 874 | Cắt polyp cổ tử cung | 1,935,000 | |
| 875 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,944,000 | |
| 876 | Cắt u nang buồng trứng | 2,944,000 | |
| 877 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,944,000 | |
| 878 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung | 3,668,000 | |
| 879 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,876,000 | |
| 880 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,111,000 | |
| 881 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 2,944,000 | |
| 882 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 1,784,000 | |
| 883 | Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm | 2,754,000 | |
| 884 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1,784,000 | |
| 885 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 1,784,000 | |
| 886 | Cắt u bao gân | 1,784,000 | |
| 887 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,206,000 | |
| 888 | Cắt u xương sụn lành tính | 3,746,000 | |
| 889 | Cắt u xương, sụn | 3,746,000 | |
| 890 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7,919,000 | |
| 891 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2,945,000 | |
| 892 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4,027,000 | |
| 893 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 4,307,000 | |
| 894 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 4,307,000 | |
| 895 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 5,929,000 | |
| 896 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2,332,000 | |
| 897 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) | 4,202,000 | |
| 898 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9,564,000 | |
| 899 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 7,397,000 | |
| 900 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4,867,000 | |
| 901 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3,342,000 | |
| 902 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 4,838,000 | |
| 903 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4,585,000 | |
| 904 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2,782,000 | |
| 905 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2,248,000 | |
| 906 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2,741,000 | |
| 907 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 5,914,000 | |
| 908 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 5,914,000 | |
| 909 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5,910,000 | |
| 910 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3,736,000 | |
| 911 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,876,000 | |
| 912 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 3,876,000 | |
| 913 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3,876,000 | |
| 914 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3,355,000 | |
| 915 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,944,000 | |
| 916 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6,575,000 | |
| 917 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,289,000 | |
| 918 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3,322,000 | |
| 919 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5,071,000 | |
| 920 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung | 5,071,000 | |
| 921 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5,546,000 | |
| 922 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 5,071,000 | |
| 923 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 5,071,000 | |
| 924 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 5,071,000 | |
| 925 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 5,071,000 | |
| 926 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,071,000 | |
| 927 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung | 6,116,000 | |
| 928 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3,507,000 | |
| 929 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 5,071,000 | |
| 930 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5,071,000 | |
| 931 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5,005,000 | |
| 932 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 5,071,000 | |
| 933 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3,725,000 | |
| 934 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2,944,000 | |
| 935 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3,766,000 | |
| 936 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4,750,000 | |
| 937 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6,023,000 | |
| 938 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9,153,000 | |
| 939 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 6,045,000 | |
| 940 | Phẫu thuật treo tử cung | 2,859,000 | |
| 941 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5,976,000 | |
| 942 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,660,000 | |
| 943 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,619,000 | |
| 944 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2,729,000 | |
| 945 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,844,000 | |
| 946 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,677,000 | |
| 947 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 4,109,000 | |
| 948 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 4,109,000 | |
| 949 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5,550,000 | |
| 950 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4,113,000 | |
| 951 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 5,558,000 | |
| 952 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung | 5,558,000 | |
| 953 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3,668,000 | |
| 954 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 5,558,000 | |
| 955 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | 5,558,000 | |
| 956 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 5,558,000 | |
| 957 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2,828,000 | |
| 958 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4,394,000 | |
| 959 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 4,394,000 | |
| 960 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 4,394,000 | |
| 961 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 4,963,000 | |
| 962 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,782,000 | |
| 963 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5,089,000 | |
| 964 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | 5,385,000 | |
| 965 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu | 5,385,000 | |
| 966 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2,612,000 | |
| 967 | Khoét chóp cổ tử cung | 2,747,000 | |
| 968 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,747,000 | |
| 969 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1,935,000 | |
| 970 | Cắt u thành âm đạo | 2,048,000 | |
| 971 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1,482,000 | |
| 972 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,862,000 | |
| 973 | Cắt u vú lành tính | 2,862,000 | |
| 974 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5,528,000 | |
| 975 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 2,860,000 | |
| 976 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 4,744,000 | |
| 977 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2,860,000 | |
| 978 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL | 2,654,000 | |
| 979 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 312,000 | |
| 980 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 1,634,000 | |
| 981 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 1,970,000 | |
| 982 | Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1,040,000 | |
| 983 | Lấy dị vật hốc mắt | 893,000 | |
| 984 | Lấy dị vật trong củng mạc | 893,000 | |
| 985 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,112,000 | |
| 986 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,512,000 | |
| 987 | Cắt u da mi không ghép | 724,000 | |
| 988 | Chích mủ mắt | 452,000 | |
| 989 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,304,000 | |
| 990 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,304,000 | |
| 991 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1,304,000 | |
| 992 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 520,000 | |
| 993 | Cắt bỏ túi lệ | 840,000 | |
| 994 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 870,000 | |
| 995 | Khâu cò mi, tháo cò | 400,000 | |
| 996 | Chích dẫn lưu túi lệ | 78,400 | |
| 997 | Khâu da mi đơn giản | 809,000 | |
| 998 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 926,000 | |
| 999 | Khâu phủ kết mạc | 638,000 | |
| 1000 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,112,000 | |
| 1001 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 764,000 | |
| 1002 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,104,000 | |
| 1003 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 740,000 | |
| 1004 | Múc nội nhãn | 539,000 | |
| 1005 | Phẫu thuật quặm | 845,000 | |
| 1006 | Phẫu thuật quặm tái phát | 1,068,000 | |
| 1007 | Mổ quặm bẩm sinh | 638,000 | |
| 1008 | Khâu kết mạc | 809,000 | |
| 1009 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,720,000 | |
| 1010 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 3,040,000 | |
| 1011 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài | 1,990,000 | |
| 1012 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai | 1,334,000 | |
| 1013 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,040,000 | |
| 1014 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,040,000 | |
| 1015 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 954,000 | |
| 1016 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 8,042,000 | |
| 1017 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | 4,922,000 | |
| 1018 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi | 1,415,000 | |
| 1019 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | 9,019,000 | |
| 1020 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2,750,000 | |
| 1021 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang | 1,574,000 | |
| 1022 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi | 1,415,000 | |
| 1023 | Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang | 3,188,000 | |
| 1024 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | 3,873,000 | |
| 1025 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3,873,000 | |
| 1026 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3,873,000 | |
| 1027 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | 3,873,000 | |
| 1028 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 3,188,000 | |
| 1029 | Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi | 3,188,000 | |
| 1030 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | 3,188,000 | |
| 1031 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3,188,000 | |
| 1032 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5,336,000 | |
| 1033 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 5,336,000 | |
| 1034 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 1,415,000 | |
| 1035 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm | 5,336,000 | |
| 1036 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 2,672,000 | |
| 1037 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 1,085,000 | |
| 1038 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | 2,814,000 | |
| 1039 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 790,000 | |
| 1040 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2,814,000 | |
| 1041 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt | 3,002,000 | |
| 1042 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 719,000 | |
| 1043 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 1,415,000 | |
| 1044 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 954,000 | |
| 1045 | Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) | 2,133,000 | |
| 1046 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 2,814,000 | |
| 1047 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 1,014,000 | |
| 1048 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1,014,000 | |
| 1049 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 954,000 | |
| 1050 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4,623,000 | |
| 1051 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4,166,000 | |
| 1052 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần | 4,166,000 | |
| 1053 | Phẫu thuật cắt thuỳ giáp | 4,166,000 | |
| 1054 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3,002,000 | |
| 1055 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 820,000 | |
| 1056 | Phẫu thuật nạo túi lợi | 74,000 | |
| 1057 | Điều trị tủy lại | 954,000 | |
| 1058 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 337,000 | |
| 1059 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 207,000 | |
| 1060 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 342,000 | |
| 1061 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 342,000 | |
| 1062 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 342,000 | |
| 1063 | Nhổ răng vĩnh viễn | 207,000 | |
| 1064 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 158,000 | |
| 1065 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 295,000 | |
| 1066 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 295,000 | |
| 1067 | Phẫu thuật cắt phanh má | 295,000 | |
| 1068 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 535,000 | |
| 1069 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,167,000 | |
| 1070 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,662,000 | |
| 1071 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | 3,241,000 | |
| 1072 | Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 2,167,000 | |
| 1073 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2,896,000 | |
| 1074 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,241,000 | |
| 1075 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 2,896,000 | |
| 1076 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,241,000 | |
| 1077 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,697,000 | |
| 1078 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 5,090,000 | |
| 1079 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 2,167,000 | |
| 1080 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 2,167,000 | |
| 1081 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,241,000 | |
| 1082 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,241,000 | |
| 1083 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2,664,000 | |
| 1084 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2,664,000 | |
| 1085 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 2,167,000 | |
| 1086 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 4,241,000 | |
| 1087 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 2,561,000 | |
| 1088 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | 4,241,000 | |
| 1089 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 2,498,000 | |
| 1090 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 2,498,000 | |
| 1091 | Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 2,697,000 | |
| 1092 | Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 2,697,000 | |
| 1093 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 2,697,000 | |
| 1094 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 4,276,000 | |
| 1095 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,241,000 | |
| 1096 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 4,241,000 | |
| 1097 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,564,000 | |
| 1098 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2,564,000 | |
| 1099 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2,564,000 | |
| 1100 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,564,000 | |
| 1101 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 2,896,000 | |
| 1102 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2,561,000 | |
| 1103 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2,561,000 | |
| 1104 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,241,000 | |
| 1105 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo | 3,241,000 | |
| 1106 | Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | 2,167,000 | |
| 1107 | Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | 4,241,000 | |
| 1108 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng | 4,241,000 | |
| 1109 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp | 4,241,000 | |
| 1110 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo | 4,241,000 | |
| 1111 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4,276,000 | |
| 1112 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | 4,276,000 | |
| 1113 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 2,561,000 | |
| 1114 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 3,241,000 | |
| 1115 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2,561,000 | |
| 1116 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,241,000 | |
| 1117 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 3,316,000 | |
| 1118 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 2,167,000 | |
| 1119 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2,167,000 | |
| 1120 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | 2,167,000 | |
| 1121 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 3,093,000 | |
| 1122 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 3,816,000 | |
| 1123 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3,316,000 | |
| 1124 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | 3,816,000 | |
| 1125 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 3,093,000 | |
| 1126 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,093,000 | |
| 1127 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | 2,167,000 | |
| 1128 | PTNS cắt nang đường mật | 3,316,000 | |
| 1129 | Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | 4,464,000 | |
| 1130 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | 2,167,000 | |
| 1131 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | 2,167,000 | |
| 1132 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 2,167,000 | |
| 1133 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 3,680,000 | |
| 1134 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | 4,241,000 | |
| 1135 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 3,680,000 | |
| 1136 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 2,167,000 | |
| 1137 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 2,167,000 | |
| 1138 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 2,167,000 | |
| 1139 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 2,167,000 | |
| 1140 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 2,167,000 | |
| 1141 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4,316,000 | |
| 1142 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 2,167,000 | |
| 1143 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2,167,000 | |
| 1144 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 2,167,000 | |
| 1145 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 2,167,000 | |
| 1146 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 1,456,000 | |
| 1147 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng | 1,456,000 | |
| 1148 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | 2,448,000 | |
| 1149 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ | 4,316,000 | |
| 1150 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận | 4,316,000 | |
| 1151 | Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | 4,316,000 | |
| 1152 | Tán sỏi thận qua da | 2,167,000 | |
| 1153 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 2,167,000 | |
| 1154 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | 4,027,000 | |
| 1155 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 4,027,000 | |
| 1156 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | 3,718,000 | |
| 1157 | Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | 3,718,000 | |
| 1158 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 4,027,000 | |
| 1159 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1,751,000 | |
| 1160 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | 4,027,000 | |
| 1161 | Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | 2,167,000 | |
| 1162 | Nội soi nong niệu quản hẹp | 917,000 | |
| 1163 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản | 1,279,000 | |
| 1164 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 4,027,000 | |
| 1165 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 4,565,000 | |
| 1166 | Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | 1,456,000 | |
| 1167 | Nội soi bàng quang cắt u | 4,565,000 | |
| 1168 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 4,565,000 | |
| 1169 | Nội soi bàng quang tán sỏi | 1,279,000 | |
| 1170 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 1,456,000 | |
| 1171 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 3,950,000 | |
| 1172 | Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | 3,950,000 | |
| 1173 | Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc | 3,950,000 | |
| 1174 | Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính | 3,044,000 | |
| 1175 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2,694,000 | |
| 1176 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | 2,167,000 | |
| 1177 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | 1,456,000 | |
| 1178 | Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | 1,456,000 | |
| 1179 | Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo | 1,456,000 | |
| 1180 | Nội soi tán sỏi niệu đạo | 1,456,000 | |
| 1181 | Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | 1,456,000 | |
| 1182 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 6,575,000 | |
| 1183 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 5,528,000 | |
| 1184 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 2,167,000 | |
| 1185 | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | 3,680,000 | |
| 1186 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 4,963,000 | |
| 1187 | Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang | 2,167,000 | |
| 1188 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 6,575,000 | |
| 1189 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6,116,000 | |
| 1190 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU | 5,914,000 | |
| 1191 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | 5,071,000 | |
| 1192 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 5,071,000 | |
| 1193 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 5,071,000 | |
| 1194 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5,071,000 | |
| 1195 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 5,914,000 | |
| 1196 | Thông vòi tử cung qua nội soi | 1,456,000 | |
| 1197 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2,561,000 | |
| 1198 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | 3,325,000 | |
| 1199 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | 3,325,000 | |
| 1200 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do | 4,957,000 | |
| 1201 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | 705,000 | |
| 1202 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên | 705,000 | |
| 1203 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | 4,557,000 | |
| 1204 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 4,557,000 | |
| 1205 | Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử | 1,965,000 | |
| 1206 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 926,000 | |
| 1207 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | 4,770,000 | |
| 1208 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi | 4,770,000 | |
| 1209 | Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt | 1,965,000 | |
| 1210 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | 3,325,000 | |
| 1211 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | 4,770,000 | |
| 1212 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,304,000 | |
| 1213 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | 1,304,000 | |
| 1214 | Phẫu thuật hạ mi trên | 1,304,000 | |
| 1215 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 1,304,000 | |
| 1216 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 643,000 | |
| 1217 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) | 724,000 | |
| 1218 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) | 1,234,000 | |
| 1219 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | 3,325,000 | |
| 1220 | Khâu vết thương vùng môi | 1,242,000 | |
| 1221 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 2,790,000 | |
| 1222 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | 371,000 | |
| 1223 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung | 1,965,000 | |
| 1224 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | 705,000 | |
| 1225 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,598,000 | |
| 1226 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,598,000 | |
| 1227 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | 2,998,000 | |
| 1228 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,998,000 | |
| 1229 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp | 3,527,000 | |
| 1230 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm | 3,527,000 | |
| 1231 | Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới | 3,527,000 | |
| 1232 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3,325,000 | |
| 1233 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | 3,325,000 | |
| 1234 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 3,093,000 | |
| 1235 | Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ | 4,770,000 | |
| 1236 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 3,750,000 | |
| 1237 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 2,927,000 | |
| 1238 | Cắt polyp ống tai | 1,990,000 | |
| 1239 | Cắt polyp ống tai | 602,000 | |
| 1240 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 1,334,000 | |
| 1241 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 834,000 | |
| 1242 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 4,623,000 | |
| 1243 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,144,000 | |
| 1244 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 1,234,000 | |
| 1245 | Chích áp xe thành sau họng | 263,000 | |
| 1246 | Chích áp xe thành sau họng | 729,000 | |
| 1247 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | 925,000 | |
| 1248 | Điều trị tuỷ răng sữa | 382,000 | |
| 1249 | Khâu củng mạc | 814,000 | |
| 1250 | Khâu củng mạc | 1,112,000 | |
| 1251 | Khâu da mi | 1,440,000 | |
| 1252 | Khâu da mi | 809,000 | |
| 1253 | Khâu giác mạc | 764,000 | |
| 1254 | Khâu giác mạc | 1,112,000 | |
| 1255 | Khâu phục hồi bờ mi | 693,000 | |
| 1256 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,898,000 | |
| 1257 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,514,000 | |
| 1258 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,514,000 | |
| 1259 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 2,672,000 | |
| 1260 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 1,277,000 | |
| 1261 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | 1,085,000 | |
| 1262 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | 1,648,000 | |
| 1263 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | 1,334,000 | |
| 1264 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | 834,000 | |
| 1265 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 3,258,000 | |
| 1266 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 2,851,000 | |
| 1267 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng | 2,514,000 | |
| 1268 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 486,000 | |
| 1269 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 3,040,000 | |
| 1270 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,014,000 | |
| 1271 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,235,000 | |
| 1272 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 638,000 | |
| 1273 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,417,000 | |
| 1274 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 845,000 | |
| 1275 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,068,000 | |
| 1276 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,640,000 | |
| 1277 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,837,000 | |
| 1278 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 1,236,000 | |
| 1279 | Phẫu thuật u thần kinh trên da | 705,000 | |
| 1280 | Phẫu thuật u thần kinh trên da | 1,126,000 | |
| 1281 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | 2,998,000 | |
| VI. Thủ thuật | |||
| 1 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 653,000 | |
| 2 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,126,000 | |
| 3 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 459,000 | |
| 4 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 459,000 | |
| 5 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 247,000 | |
| 6 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 247,000 | |
| 7 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 32,900 | |
| 8 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 11,100 | |
| 9 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 11,100 | |
| 10 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 317,000 | |
| 11 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 216,000 | |
| 12 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 762,000 | |
| 13 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 57,600 | |
| 14 | Thay ống nội khí quản | 568,000 | |
| 15 | Thay canuyn mở khí quản | 247,000 | |
| 16 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 20,400 | |
| 17 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 20,400 | |
| 18 | Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng | 247,000 | |
| 19 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 216,000 | |
| 20 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 143,000 | |
| 21 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | 185,000 | |
| 22 | Mở màng phổi cấp cứu | 596,000 | |
| 23 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 596,000 | |
| 24 | Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ | 185,000 | |
| 25 | Chọc hút dịch, khí trung thất | 143,000 | |
| 26 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 27 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 28 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 29 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 30 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 31 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 32 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 33 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 34 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 35 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 36 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 37 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] | 559,000 | |
| 38 | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) | 559,000 | |
| 39 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | 559,000 | |
| 40 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 49,900 | |
| 41 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 479,000 | |
| 42 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 90,100 | |
| 43 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 373,000 | |
| 44 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 373,000 | |
| 45 | Thông bàng quang | 90,100 | |
| 46 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,126,000 | |
| 47 | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 1,541,000 | |
| 48 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1,541,000 | |
| 49 | Thận nhân tạo thường qui | 556,000 | |
| 50 | Chọc dịch tuỷ sống | 107,000 | |
| 51 | Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ | 653,000 | |
| 52 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,697,000 | |
| 53 | Rửa dạ dày cấp cứu | 119,000 | |
| 54 | Thụt tháo | 82,100 | |
| 55 | Thụt giữ | 82,100 | |
| 56 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 762,000 | |
| 57 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 137,000 | |
| 58 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ | 678,000 | |
| 59 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 597,000 | |
| 60 | Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần | 113,000 | |
| 61 | Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp | 546,000 | |
| 62 | Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp | 546,000 | |
| 63 | Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu | 597,000 | |
| 64 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 176,000 | |
| 65 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 176,000 | |
| 66 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc | 479,000 | |
| 67 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 155,000 | |
| 68 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 155,000 | |
| 69 | Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp | 546,000 | |
| 70 | Bơm rửa khoang màng phổi | 216,000 | |
| 71 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176,000 | |
| 72 | Chọc dò dịch màng phổi | 137,000 | |
| 73 | Chọc hút khí màng phổi | 143,000 | |
| 74 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 678,000 | |
| 75 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 568,000 | |
| 76 | Đo chức năng hô hấp | 126,000 | |
| 77 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 185,000 | |
| 78 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 20,400 | |
| 79 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178,000 | |
| 80 | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 247,000 | |
| 81 | Chọc dò màng ngoài tim | 247,000 | |
| 82 | Dẫn lưu màng ngoài tim | 247,000 | |
| 83 | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính | 580,000 | |
| 84 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 989,000 | |
| 85 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 319,000 | |
| 86 | Chọc dò dịch não tuỷ | 107,000 | |
| 87 | Hút đờm hầu họng | 11,100 | |
| 88 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 52,500 | |
| 89 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 50,700 | |
| 90 | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 373,000 | |
| 91 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 110,000 | |
| 92 | Đặt sonde bàng quang | 90,100 | |
| 93 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h | 562,000 | |
| 94 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 562,000 | |
| 95 | Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy | 964,000 | |
| 96 | Nong niệu đạo và đặt sonde đái | 241,000 | |
| 97 | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 525,000 | |
| 98 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 925,000 | |
| 99 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | 467,000 | |
| 100 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | 893,000 | |
| 101 | Nội soi bàng quang | 525,000 | |
| 102 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 893,000 | |
| 103 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 178,000 | |
| 104 | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận | 178,000 | |
| 105 | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 893,000 | |
| 106 | Rút catheter đường hầm | 178,000 | |
| 107 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 198,000 | |
| 108 | Rửa bàng quang | 198,000 | |
| 109 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 137,000 | |
| 110 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 137,000 | |
| 111 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 176,000 | |
| 112 | Đặt ống thông dạ dày | 90,100 | |
| 113 | Đặt ống thông hậu môn | 82,100 | |
| 114 | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 294,000 | |
| 115 | Nội soi ổ bụng | 825,000 | |
| 116 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 597,000 | |
| 117 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 558,000 | |
| 118 | Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 558,000 | |
| 119 | Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 558,000 | |
| 120 | Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 176,000 | |
| 121 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 558,000 | |
| 122 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 597,000 | |
| 123 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 176,000 | |
| 124 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 558,000 | |
| 125 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 82,100 | |
| 126 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 110,000 | |
| 127 | Hút dịch khớp gối | 114,000 | |
| 128 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | |
| 129 | Hút dịch khớp háng | 114,000 | |
| 130 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | |
| 131 | Hút dịch khớp khuỷu | 114,000 | |
| 132 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | |
| 133 | Hút dịch khớp cổ chân | 114,000 | |
| 134 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | |
| 135 | Hút dịch khớp cổ tay | 114,000 | |
| 136 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | |
| 137 | Hút dịch khớp vai | 114,000 | |
| 138 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | |
| 139 | Hút nang bao hoạt dịch | 114,000 | |
| 140 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | |
| 141 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 110,000 | |
| 142 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 | |
| 143 | Tiêm khớp gối | 91,500 | |
| 144 | Tiêm khớp háng | 91,500 | |
| 145 | Tiêm khớp cổ chân | 91,500 | |
| 146 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 91,500 | |
| 147 | Tiêm khớp cổ tay | 91,500 | |
| 148 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 91,500 | |
| 149 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 91,500 | |
| 150 | Tiêm khớp khuỷu tay | 91,500 | |
| 151 | Tiêm khớp vai | 91,500 | |
| 152 | Tiêm khớp ức đòn | 91,500 | |
| 153 | Tiêm khớp ức - sườn | 91,500 | |
| 154 | Tiêm khớp đòn- cùng vai | 91,500 | |
| 155 | Tiêm khớp thái dương hàm | 91,500 | |
| 156 | Tiêm ngoài màng cứng | 319,000 | |
| 157 | Tiêm khớp cùng chậu | 91,500 | |
| 158 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 91,500 | |
| 159 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 91,500 | |
| 160 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 91,500 | |
| 161 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 91,500 | |
| 162 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 91,500 | |
| 163 | Tiêm gân gấp ngón tay | 91,500 | |
| 164 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 91,500 | |
| 165 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 91,500 | |
| 166 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 91,500 | |
| 167 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 91,500 | |
| 168 | Tiêm gân gót | 91,500 | |
| 169 | Tiêm cân gan chân | 91,500 | |
| 170 | Tiêm cạnh cột sống cổ | 91,500 | |
| 171 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 91,500 | |
| 172 | Tiêm cạnh cột sống ngực | 91,500 | |
| 173 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 174 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 175 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 176 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 177 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 178 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 179 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 180 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 181 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 182 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 183 | Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 184 | Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 185 | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 186 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 187 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 188 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 189 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 190 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 191 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | |
| 192 | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176,000 | |
| 193 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê | 917,000 | |
| 194 | Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 849,000 | |
| 195 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | 467,000 | |
| 196 | Nội soi bàng quang có gây mê | 849,000 | |
| 197 | Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần) | 556,000 | |
| 198 | Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần) | 1,541,000 | |
| 199 | Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic | 91,500 | |
| 200 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 247,000 | |
| 201 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | 989,000 | |
| 202 | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | 247,000 | |
| 203 | Thở máy bằng xâm nhập | 559,000 | |
| 204 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. | 11,100 | |
| 205 | Đặt ống nội khí quản | 568,000 | |
| 206 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 137,000 | |
| 207 | Bơm rửa màng phổi | 216,000 | |
| 208 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) | 559,000 | |
| 209 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | 559,000 | |
| 210 | Chọc thăm dò màng phổi | 137,000 | |
| 211 | Mở màng phổi tối thiểu | 596,000 | |
| 212 | Khí dung thuốc cấp cứu | 20,400 | |
| 213 | Khí dung thuốc thở máy | 20,400 | |
| 214 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 719,000 | |
| 215 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 479,000 | |
| 216 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | 2,212,000 | |
| 217 | Vận động trị liệu bàng quang | 302,000 | |
| 218 | Thông tiểu | 90,100 | |
| 219 | Soi đáy mắt cấp cứu | 52,500 | |
| 220 | Nội soi trực tràng cấp cứu | 189,000 | |
| 221 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 137,000 | |
| 222 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 589,000 | |
| 223 | Thụt tháo phân | 82,100 | |
| 224 | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | 143,000 | |
| 225 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | 143,000 | |
| 226 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 143,000 | |
| 227 | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 143,000 | |
| 228 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | 143,000 | |
| 229 | Cấy chỉ điều trị bại não | 143,000 | |
| 230 | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 143,000 | |
| 231 | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 143,000 | |
| 232 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 143,000 | |
| 233 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 143,000 | |
| 234 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | 143,000 | |
| 235 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 143,000 | |
| 236 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | 143,000 | |
| 237 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 143,000 | |
| 238 | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | 143,000 | |
| 239 | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | 143,000 | |
| 240 | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 143,000 | |
| 241 | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | 143,000 | |
| 242 | Cấy chỉ điều trị dị ứng | 143,000 | |
| 243 | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | 143,000 | |
| 244 | Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp | 143,000 | |
| 245 | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | 143,000 | |
| 246 | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | 143,000 | |
| 247 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 143,000 | |
| 248 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 143,000 | |
| 249 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 67,300 | |
| 250 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 67,300 | |
| 251 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 67,300 | |
| 252 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 67,300 | |
| 253 | Điện châm điều trị teo cơ | 67,300 | |
| 254 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 67,300 | |
| 255 | Điện châm điều trị bại não | 67,300 | |
| 256 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 67,300 | |
| 257 | Điện châm điều trị chứng ù tai | 67,300 | |
| 258 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 67,300 | |
| 259 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 67,300 | |
| 260 | Điện châm điều trị mất ngủ | 67,300 | |
| 261 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 67,300 | |
| 262 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 67,300 | |
| 263 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 67,300 | |
| 264 | Điện châm điều trị sụp mi | 67,300 | |
| 265 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 67,300 | |
| 266 | Điện châm điều trị thất ngôn | 67,300 | |
| 267 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 67,300 | |
| 268 | Điện châm điều trị nôn nấc | 67,300 | |
| 269 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 67,300 | |
| 270 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 67,300 | |
| 271 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 67,300 | |
| 272 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 67,300 | |
| 273 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 67,300 | |
| 274 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 67,300 | |
| 275 | Điện châm điều trị thoái hoá khớp | 67,300 | |
| 276 | Điện châm điều trị đau lưng | 67,300 | |
| 277 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 67,300 | |
| 278 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 67,300 | |
| 279 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 67,300 | |
| 280 | Điện châm điều trị chứng tic | 67,300 | |
| 281 | Thuỷ châm điều trị liệt | 66,100 | |
| 282 | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | 66,100 | |
| 283 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | 66,100 | |
| 284 | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 66,100 | |
| 285 | Thuỷ châm điều trị teo cơ | 66,100 | |
| 286 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | 66,100 | |
| 287 | Thuỷ châm điều trị bại não | 66,100 | |
| 288 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ | 66,100 | |
| 289 | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 66,100 | |
| 290 | Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 66,100 | |
| 291 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 66,100 | |
| 292 | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | 66,100 | |
| 293 | Thuỷ châm điều trị viêm xoang | 66,100 | |
| 294 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 66,100 | |
| 295 | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | 66,100 | |
| 296 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 66,100 | |
| 297 | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | 66,100 | |
| 298 | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | 66,100 | |
| 299 | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | 66,100 | |
| 300 | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 66,100 | |
| 301 | Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp | 66,100 | |
| 302 | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | 66,100 | |
| 303 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 66,100 | |
| 304 | Thuỷ châm điều trị chứng tic | 66,100 | |
| 305 | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 66,100 | |
| 306 | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 66,100 | |
| 307 | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 66,100 | |
| 308 | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 66,100 | |
| 309 | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 66,100 | |
| 310 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 65,500 | |
| 311 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 65,500 | |
| 312 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 65,500 | |
| 313 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 65,500 | |
| 314 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 65,500 | |
| 315 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 65,500 | |
| 316 | Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 65,500 | |
| 317 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 65,500 | |
| 318 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 65,500 | |
| 319 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 65,500 | |
| 320 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 65,500 | |
| 321 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp | 65,500 | |
| 322 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 65,500 | |
| 323 | Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 65,500 | |
| 324 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 65,500 | |
| 325 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 65,500 | |
| 326 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 65,500 | |
| 327 | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | 34,900 | |
| 328 | Sửa lỗi phát âm | 106,000 | |
| 329 | Thuỷ trị liệu | 61,400 | |
| 330 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 61,400 | |
| 331 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 42,300 | |
| 332 | Tập vận động toàn thân 30 phút | 46,900 | |
| 333 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 11,200 | |
| 334 | Tập với hệ thống ròng rọc | 11,200 | |
| 335 | Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | 917,000 | |
| 336 | Nội soi lấy sỏi niệu quản | 944,000 | |
| 337 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 893,000 | |
| 338 | Lấy dị vật giác mạc | 862,000 | |
| 339 | Lấy máu làm huyết thanh | 54,800 | |
| 340 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 35,200 | |
| 341 | Đốt lông xiêu | 47,900 | |
| 342 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | 78,400 | |
| 343 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 52,500 | |
| 344 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer | 247,000 | |
| 345 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 337,000 | |
| 346 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 422,000 | |
| 347 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 337,000 | |
| 348 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | 212,000 | |
| 349 | Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp | 212,000 | |
| 350 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 212,000 | |
| 351 | Điều trị tuỷ răng sữa | 271,000 | |
| 352 | Điều trị tuỷ răng sữa | 382,000 | |
| 353 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 212,000 | |
| 354 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 212,000 | |
| 355 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 97,000 | |
| 356 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 32,300 | |
| 357 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 247,000 | |
| 358 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 247,000 | |
| 359 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 247,000 | |
| 360 | Thông vòi nhĩ | 86,600 | |
| 361 | Lấy dị vật tai | 62,900 | |
| 362 | Bẻ cuốn dưới | 133,000 | |
| 363 | Làm Proetz | 57,600 | |
| 364 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | 275,000 | |
| 365 | Chích áp xe quanh Amidan | 263,000 | |
| 366 | Chích áp xe quanh Amidan | 729,000 | |
| 367 | Đốt nhiệt họng hạt | 79,100 | |
| 368 | Đốt lạnh họng hạt | 130,000 | |
| 369 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 20,500 | |
| 370 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 257,000 | |
| 371 | Phong bế ngoài màng cứng | 649,000 | |
| 372 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 678,000 | |
| 373 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 178,000 | |
| 374 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176,000 | |
| 375 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 597,000 | |
| 376 | Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | 1,002,000 | |
| 377 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | 152,000 | |
| 378 | Chọc dịch màng bụng | 137,000 | |
| 379 | Dẫn lưu dịch màng bụng | 137,000 | |
| 380 | Chọc hút áp xe thành bụng | 186,000 | |
| 381 | Đặt sonde hậu môn | 82,100 | |
| 382 | Lọc màng bụng chu kỳ | 562,000 | |
| 383 | Chọc dịch khớp | 114,000 | |
| 384 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 91,500 | |
| 385 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 132,000 | |
| 386 | Tiêm corticoide vào khớp | 91,500 | |
| 387 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 377,000 | |
| 388 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | 521,000 | |
| 389 | Tiêm trong da | 11,400 | |
| 390 | Tiêm dưới da | 11,400 | |
| 391 | Tiêm bắp thịt | 11,400 | |
| 392 | Tiêm tĩnh mạch | 11,400 | |
| 393 | Truyền tĩnh mạch | 21,400 | |
| 394 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,470,000 | |
| 395 | Cắt đoạn ruột non do u | 4,629,000 | |
| 396 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,514,000 | |
| 397 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,514,000 | |
| 398 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,399,000 | |
| 399 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,664,000 | |
| 400 | Cắt đuôi tuỵ và cắt lách | 4,485,000 | |
| 401 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,472,000 | |
| 402 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 166,000 | |
| 403 | Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 682,000 | |
| 404 | Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 682,000 | |
| 405 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể | 410,000 | |
| 406 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể | 547,000 | |
| 407 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 333,000 | |
| 408 | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 333,000 | |
| 409 | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 333,000 | |
| 410 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 596,000 | |
| 411 | Dẫn lưu áp xe phổi | 596,000 | |
| 412 | Dẫn lưu áp xe phổi | 678,000 | |
| 413 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 137,000 | |
| 414 | Chích áp xe phần mềm lớn | 186,000 | |
| 415 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 257,000 | |
| 416 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 178,000 | |
| 417 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 178,000 | |
| 418 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | 624,000 | |
| 419 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | 335,000 | |
| 420 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 624,000 | |
| 421 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | 624,000 | |
| 422 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 624,000 | |
| 423 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 714,000 | |
| 424 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 319,000 | |
| 425 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay | 335,000 | |
| 426 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 335,000 | |
| 427 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 335,000 | |
| 428 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | 399,000 | |
| 429 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 399,000 | |
| 430 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V | 335,000 | |
| 431 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 335,000 | |
| 432 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | 335,000 | |
| 433 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 234,000 | |
| 434 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 644,000 | |
| 435 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 259,000 | |
| 436 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 335,000 | |
| 437 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | 624,000 | |
| 438 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 335,000 | |
| 439 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 335,000 | |
| 440 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | 335,000 | |
| 441 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 335,000 | |
| 442 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | 144,000 | |
| 443 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 399,000 | |
| 444 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 399,000 | |
| 445 | Chích rạch áp xe nhỏ | 186,000 | |
| 446 | Chích hạch viêm mủ | 186,000 | |
| 447 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 333,000 | |
| 448 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 333,000 | |
| 449 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 333,000 | |
| 450 | Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 186,000 | |
| 451 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 392,000 | |
| 452 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258,000 | |
| 453 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 166,000 | |
| 454 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 221,000 | |
| 455 | Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 151,000 | |
| 456 | Điện châm | 67,300 | |
| 457 | Thủy châm | 66,100 | |
| 458 | Cấy chỉ | 143,000 | |
| 459 | Kéo nắn cột sống cổ | 45,300 | |
| 460 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 45,300 | |
| 461 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 12,500 | |
| 462 | Sắc thuốc thang | 12,500 | |
| 463 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 49,400 | |
| 464 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 143,000 | |
| 465 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 143,000 | |
| 466 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 143,000 | |
| 467 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 143,000 | |
| 468 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | 143,000 | |
| 469 | Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 143,000 | |
| 470 | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 143,000 | |
| 471 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 143,000 | |
| 472 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 143,000 | |
| 473 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 143,000 | |
| 474 | Cấy chỉ điều trị nấc | 143,000 | |
| 475 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 143,000 | |
| 476 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 143,000 | |
| 477 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 143,000 | |
| 478 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 143,000 | |
| 479 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 143,000 | |
| 480 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 143,000 | |
| 481 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 143,000 | |
| 482 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 143,000 | |
| 483 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 143,000 | |
| 484 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 143,000 | |
| 485 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | 143,000 | |
| 486 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 143,000 | |
| 487 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 143,000 | |
| 488 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 143,000 | |
| 489 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 143,000 | |
| 490 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 67,300 | |
| 491 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 67,300 | |
| 492 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 67,300 | |
| 493 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 67,300 | |
| 494 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 67,300 | |
| 495 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 67,300 | |
| 496 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 67,300 | |
| 497 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 67,300 | |
| 498 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 67,300 | |
| 499 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 67,300 | |
| 500 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 67,300 | |
| 501 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 67,300 | |
| 502 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 67,300 | |
| 503 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 67,300 | |
| 504 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 67,300 | |
| 505 | Điện châm điều trị ù tai | 67,300 | |
| 506 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 67,300 | |
| 507 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 67,300 | |
| 508 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 67,300 | |
| 509 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 66,100 | |
| 510 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 66,100 | |
| 511 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 66,100 | |
| 512 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 66,100 | |
| 513 | Thuỷ châm điều trị nấc | 66,100 | |
| 514 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 66,100 | |
| 515 | Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 66,100 | |
| 516 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 66,100 | |
| 517 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 66,100 | |
| 518 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 66,100 | |
| 519 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 66,100 | |
| 520 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 66,100 | |
| 521 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 66,100 | |
| 522 | Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 66,100 | |
| 523 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 66,100 | |
| 524 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 66,100 | |
| 525 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 66,100 | |
| 526 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 66,100 | |
| 527 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 66,100 | |
| 528 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 66,100 | |
| 529 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 66,100 | |
| 530 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 66,100 | |
| 531 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 66,100 | |
| 532 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 66,100 | |
| 533 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 66,100 | |
| 534 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 66,100 | |
| 535 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 66,100 | |
| 536 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 66,100 | |
| 537 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 66,100 | |
| 538 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang | 66,100 | |
| 539 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 66,100 | |
| 540 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 66,100 | |
| 541 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 66,100 | |
| 542 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 66,100 | |
| 543 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 65,500 | |
| 544 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 65,500 | |
| 545 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 65,500 | |
| 546 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 65,500 | |
| 547 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 65,500 | |
| 548 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 65,500 | |
| 549 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 65,500 | |
| 550 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 65,500 | |
| 551 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 65,500 | |
| 552 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 65,500 | |
| 553 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 65,500 | |
| 554 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 65,500 | |
| 555 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 65,500 | |
| 556 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 65,500 | |
| 557 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 65,500 | |
| 558 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 65,500 | |
| 559 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 65,500 | |
| 560 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 65,500 | |
| 561 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 65,500 | |
| 562 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 65,500 | |
| 563 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 65,500 | |
| 564 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 65,500 | |
| 565 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 65,500 | |
| 566 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 65,500 | |
| 567 | Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc | 65,500 | |
| 568 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 65,500 | |
| 569 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp | 65,500 | |
| 570 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 65,500 | |
| 571 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 65,500 | |
| 572 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 65,500 | |
| 573 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 65,500 | |
| 574 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 65,500 | |
| 575 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 65,500 | |
| 576 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 65,500 | |
| 577 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 65,500 | |
| 578 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 65,500 | |
| 579 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 65,500 | |
| 580 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 65,500 | |
| 581 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 33,200 | |
| 582 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 33,200 | |
| 583 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 33,200 | |
| 584 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 33,200 | |
| 585 | Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng | 20,400 | |
| 587 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500,000 | |
| 588 | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250,000 | |
| 589 | Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | 107,000 | |
| 590 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,388,000 | |
| 591 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 917,000 | |
| 592 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 917,000 | |
| 593 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 917,000 | |
| 594 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca | 979,000 | |
| 595 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 198,000 | |
| 596 | Nong niệu đạo | 241,000 | |
| 597 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann | 234,000 | |
| 598 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 | 335,000 | |
| 599 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 335,000 | |
| 600 | Bột Corset Minerve,Cravate | 624,000 | |
| 601 | Nắn, bó bột cột sống | 624,000 | |
| 602 | Nắn, bó bột gãy xương đòn | 399,000 | |
| 603 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 335,000 | |
| 604 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 335,000 | |
| 605 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 335,000 | |
| 606 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 399,000 | |
| 607 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 335,000 | |
| 608 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 335,000 | |
| 609 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 335,000 | |
| 610 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 335,000 | |
| 611 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 335,000 | |
| 612 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles | 335,000 | |
| 613 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 624,000 | |
| 614 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | 644,000 | |
| 615 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 624,000 | |
| 616 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 144,000 | |
| 617 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 259,000 | |
| 618 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 335,000 | |
| 619 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 335,000 | |
| 620 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 144,000 | |
| 621 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 234,000 | |
| 622 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn | 319,000 | |
| 623 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren | 335,000 | |
| 624 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 234,000 | |
| 625 | Nắm, cố định trật khớp hàm | 399,000 | |
| 626 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 259,000 | |
| 627 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 714,000 | |
| 628 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5,122,000 | |
| 629 | Cắt phymosis [thủ thuật] | 237,000 | |
| 630 | Thay băng | 82,400 | |
| 631 | Cắt chỉ | 32,900 | |
| 632 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 178,000 | |
| 633 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 237,000 | |
| 634 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 257,000 | |
| 635 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 305,000 | |
| 636 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | 547,000 | |
| 637 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 410,000 | |
| 638 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 242,000 | |
| 639 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 115,000 | |
| 640 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 410,000 | |
| 641 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 115,000 | |
| 642 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 558,000 | |
| 643 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 182,000 | |
| 644 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 719,000 | |
| 645 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng | 21,400 | |
| 646 | Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể | 570,000 | |
| 647 | Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | 387,000 | |
| 648 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,933,000 | |
| 649 | Cắt u sau phúc mạc | 5,712,000 | |
| 650 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,273,000 | |
| 651 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,472,000 | |
| 652 | Cắt u bàng quang đường trên | 5,434,000 | |
| 653 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 649,000 | |
| 654 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55,000 | |
| 655 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1,002,000 | |
| 656 | Nội xoay thai | 1,406,000 | |
| 657 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1,227,000 | |
| 658 | Forceps | 952,000 | |
| 659 | Giác hút | 952,000 | |
| 660 | Soi ối | 48,500 | |
| 661 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1,564,000 | |
| 662 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 587,000 | |
| 663 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 706,000 | |
| 664 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 85,600 | |
| 665 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2,407,000 | |
| 666 | Chọc ối điều trị đa ối | 722,000 | |
| 667 | Chọc ối làm xét nghiệm tế bào | 722,000 | |
| 668 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 281,000 | |
| 669 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 344,000 | |
| 670 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 35,200 | |
| 671 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 34,900 | |
| 672 | Khâu vòng cổ tử cung | 549,000 | |
| 673 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 117,000 | |
| 674 | Chích áp xe tầng sinh môn | 807,000 | |
| 675 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2,192,000 | |
| 676 | Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | 137,000 | |
| 677 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 250,000 | |
| 678 | Tiêm nhân Chorio | 238,000 | |
| 679 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1,127,000 | |
| 680 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 388,000 | |
| 681 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 159,000 | |
| 682 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 294,000 | |
| 683 | Lấy dị vật âm đạo | 573,000 | |
| 684 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 831,000 | |
| 685 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,274,000 | |
| 686 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 790,000 | |
| 687 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 382,000 | |
| 688 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn | 682,000 | |
| 689 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 580,000 | |
| 690 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 204,000 | |
| 691 | Nạo hút thai trứng | 772,000 | |
| 692 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 835,000 | |
| 693 | Chọc dò túi cùng Douglas | 280,000 | |
| 694 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 880,000 | |
| 695 | Chích áp xe vú | 219,000 | |
| 696 | Bóc nhân xơ vú | 984,000 | |
| 697 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 404,000 | |
| 698 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 653,000 | |
| 699 | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) | 559,000 | |
| 700 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 107,000 | |
| 701 | Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | 143,000 | |
| 702 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 90,100 | |
| 703 | Rửa dạ dày sơ sinh | 119,000 | |
| 704 | Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | 596,000 | |
| 705 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 82,100 | |
| 706 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh | 479,000 | |
| 707 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 302,000 | |
| 708 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 | 545,000 | |
| 709 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1,152,000 | |
| 710 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 587,000 | |
| 711 | Hút thai dưới siêu âm | 456,000 | |
| 712 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 396,000 | |
| 713 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 183,000 | |
| 714 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 384,000 | |
| 715 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 32,900 | |
| 716 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 32,900 | |
| 717 | Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) | 220,000 | |
| 718 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 327,000 | |
| 719 | Cắt bỏ chắp có bọc | 78,400 | |
| 720 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 32,900 | |
| 721 | Tiêm dưới kết mạc | 47,500 | |
| 722 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 47,500 | |
| 723 | Tiêm hậu nhãn cầu | 47,500 | |
| 724 | Bơm thông lệ đạo | 94,400 | |
| 725 | Bơm thông lệ đạo | 59,400 | |
| 726 | Lấy dị vật kết mạc | 64,400 | |
| 727 | Lấy calci kết mạc | 35,200 | |
| 728 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 32,900 | |
| 729 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 32,900 | |
| 730 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 47,900 | |
| 731 | Bơm rửa lệ đạo | 36,700 | |
| 732 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc | 78,400 | |
| 733 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 35,200 | |
| 734 | Rửa cùng đồ | 41,600 | |
| 735 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 339,000 | |
| 736 | Bóc giả mạc | 82,100 | |
| 737 | Rạch áp xe mi | 186,000 | |
| 738 | Rạch áp xe túi lệ | 186,000 | |
| 739 | Soi đáy mắt trực tiếp | 52,500 | |
| 740 | Soi góc tiền phòng | 52,500 | |
| 741 | Đo thị trường chu biên | 28,800 | |
| 742 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | 25,900 | |
| 743 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 29,900 | |
| 744 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 36,200 | |
| 745 | Đo độ lác | 63,800 | |
| 746 | Đo biên độ điều tiết | 63,800 | |
| 747 | Đo thị giác 2 mắt | 63,800 | |
| 748 | Chích rạch màng nhĩ | 61,200 | |
| 749 | Khâu vết rách vành tai | 178,000 | |
| 750 | Bơm hơi vòi nhĩ | 115,000 | |
| 751 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 155,000 | |
| 752 | Chọc hút dịch vành tai | 52,600 | |
| 753 | Làm thuốc tai | 20,500 | |
| 754 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 62,900 | |
| 755 | Đốt điện cuốn mũi dưới | 447,000 | |
| 756 | Bẻ cuốn mũi | 133,000 | |
| 757 | Chọc rửa xoang hàm | 278,000 | |
| 758 | Phương pháp Proetz | 57,600 | |
| 759 | Nhét bấc mũi sau | 116,000 | |
| 760 | Nhét bấc mũi trước | 116,000 | |
| 761 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 205,000 | |
| 762 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 275,000 | |
| 763 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 194,000 | |
| 764 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 140,000 | |
| 765 | Chích áp xe sàn miệng | 729,000 | |
| 766 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, Nạo VA | 116,000 | |
| 767 | Cắt phanh lưỡi | 729,000 | |
| 768 | Cắt phanh lưỡi | 295,000 | |
| 769 | Lấy dị vật họng miệng | 40,800 | |
| 770 | Lấy dị vật hạ họng | 40,800 | |
| 771 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 79,100 | |
| 772 | Bơm thuốc thanh quản | 20,500 | |
| 773 | Đặt nội khí quản | 568,000 | |
| 774 | Thay canuyn | 247,000 | |
| 775 | Khí dung mũi họng | 20,400 | |
| 776 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 263,000 | |
| 777 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | 723,000 | |
| 778 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | 318,000 | |
| 779 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 178,000 | |
| 780 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 237,000 | |
| 781 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 257,000 | |
| 782 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 305,000 | |
| 783 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 32,900 | |
| 784 | Thay băng vết mổ | 57,600 | |
| 785 | Thay băng vết mổ | 112,000 | |
| 786 | Thay băng vết mổ | 179,000 | |
| 787 | Thay băng vết mổ | 240,000 | |
| 788 | Thay băng vết mổ | 82,400 | |
| 789 | Lấy cao răng | 134,000 | |
| 790 | Lấy cao răng | 77,000 | |
| 791 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser | 247,000 | |
| 792 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 247,000 | |
| 793 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 247,000 | |
| 794 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 247,000 | |
| 795 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 247,000 | |
| 796 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 337,000 | |
| 797 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 337,000 | |
| 798 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 102,000 | |
| 799 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 190,000 | |
| 800 | Nhổ răng thừa | 207,000 | |
| 801 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục | 334,000 | |
| 802 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 97,000 | |
| 803 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 97,000 | |
| 804 | Nhổ răng sữa | 37,300 | |
| 805 | Nhổ chân răng sữa | 37,300 | |
| 806 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 363,000 | |
| 807 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 103,000 | |
| 808 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,662,000 | |
| 809 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít | 2,822,000 | |
| 810 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít | 2,759,000 | |
| 811 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít | 2,686,000 | |
| 812 | Điều trị bằng sóng ngắn | 34,900 | |
| 813 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | 34,900 | |
| 814 | Điều trị bằng vi sóng | 34,900 | |
| 815 | Điều trị bằng từ trường | 38,400 | |
| 816 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 45,400 | |
| 817 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 45,400 | |
| 818 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 41,400 | |
| 819 | Điều trị bằng siêu âm | 45,600 | |
| 820 | Điều trị bằng sóng xung kích | 61,700 | |
| 821 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 28,800 | |
| 822 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 35,200 | |
| 823 | Điều trị bằng Laser công suất thấp | 47,400 | |
| 824 | Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại | 34,200 | |
| 825 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 34,200 | |
| 826 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 34,200 | |
| 827 | Điều trị bằng Parafin | 42,400 | |
| 828 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 45,800 | |
| 829 | Điều trị bằng điện trường cao áp | 38,400 | |
| 830 | Điều trị bằng ion tĩnh điện | 38,400 | |
| 831 | Điều trị bằng tĩnh điện trường | 38,400 | |
| 832 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 42,300 | |
| 833 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 46,900 | |
| 834 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 46,900 | |
| 835 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 46,900 | |
| 836 | Tập đi với thanh song song | 29,000 | |
| 837 | Tập đi với khung tập đi | 29,000 | |
| 838 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 29,000 | |
| 839 | Tập đi với gậy | 29,000 | |
| 840 | Tập đi với bàn xương cá | 29,000 | |
| 841 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 29,000 | |
| 842 | Tập lên, xuống cầu thang | 29,000 | |
| 843 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 29,000 | |
| 844 | Tập đi với chân giả trên gối | 29,000 | |
| 845 | Tập đi với chân giả dưới gối | 29,000 | |
| 846 | Tập đi với khung treo | 29,000 | |
| 847 | Tập vận động thụ động | 46,900 | |
| 848 | Tập vận động có trợ giúp | 46,900 | |
| 849 | Tập vận động có kháng trở | 46,900 | |
| 850 | Tập vận động trên bóng | 29,000 | |
| 851 | Tập trong bồn bóng nhỏ | 29,000 | |
| 852 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 46,900 | |
| 853 | Tập với thang tường | 29,000 | |
| 854 | Tập với giàn treo các chi | 29,000 | |
| 855 | Tập với ròng rọc | 11,200 | |
| 856 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 29,000 | |
| 857 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 29,000 | |
| 858 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 29,000 | |
| 859 | Tập với máy tập thăng bằng | 29,000 | |
| 860 | Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 11,200 | |
| 861 | Tập với xe đạp tập | 11,200 | |
| 862 | Tập với bàn nghiêng | 29,000 | |
| 863 | Tập các kiểu thở | 30,100 | |
| 864 | Tập ho có trợ giúp | 30,100 | |
| 865 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 45,300 | |
| 866 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 41,800 | |
| 867 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 50,700 | |
| 868 | Tập điều hợp vận động | 46,900 | |
| 869 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | 302,000 | |
| 870 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 29,000 | |
| 871 | Tập tri giác và nhận thức | 41,800 | |
| 872 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 59,500 | |
| 873 | Tập cho người thất ngôn | 106,000 | |
| 874 | Tập sửa lỗi phát âm | 106,000 | |
| 875 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 146,000 | |
| 876 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 203,000 | |
| 877 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 48,600 | |
| 878 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 48,600 | |
| 879 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 48,600 | |
| 880 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 48,600 | |
| 881 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 48,600 | |
| 882 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 48,600 | |
| 883 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 48,600 | |
| 884 | Điều trị bằng điện vi dòng | 28,800 | |
| 885 | Thủy trị liệu có thuốc | 61,400 | |
| 886 | Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | 61,400 | |
| 887 | Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh | 45,300 | |
| 888 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 29,000 | |
| 889 | Tập do cứng khớp | 45,700 | |
| 890 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29,000 | |
| 891 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 213,000 | |
| 892 | Nội soi tai mũi họng | 104,000 | |
| 893 | Nội soi tai mũi họng | 104,000 | |
| 894 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) | 917,000 | |
| 895 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,279,000 | |
| 896 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 944,000 | |
| 897 | Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 893,000 | |
| 898 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 73,000 | |
| 899 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 201,000 | |
| 900 | Ghi điện não đồ vi tính | 64,300 | |
| 901 | Ghi điện não đồ thông thường | 64,300 | |
| 902 | Test thử cảm giác giác mạc | 39,600 | |
| 903 | Nghiệm pháp phát hiện glocom | 107,000 | |
| 904 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) | 25,900 | |
| 905 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] | 141,000 | |
| 906 | Nghiệm pháp nhịn uống | 612,000 | |
| 907 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 48,400 | |
| 908 | Lọc máu liên tục | 2,212,000 | |
| 909 | Định lượng Troponin Ths [Máu] | 75,400 | |
| 910 | Định lượng Troponin I [Máu] | 75,400 | |
| 911 | Phản ứng CRP | 21,500 | |
| 912 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 258,000 | |
| 913 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 258,000 | |
| 914 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 258,000 | |
| 915 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 258,000 | |
| 916 | Chọc hút kim nhỏ mô mềm | 258,000 | |
| 917 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | 23,100 | |
| 918 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | 20,700 | |
| 919 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 728,000 | |
| 920 | Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | 728,000 | |
| 921 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 728,000 | |
| 922 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu | 244,000 | |
| 923 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi | 580,000 | |
| 924 | Nội soi trực tràng ống mềm | 189,000 | |
| 925 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 189,000 | |
| 926 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 305,000 | |
| 927 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 580,000 | |
| 928 | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 728,000 | |
| 929 | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 728,000 | |
| 930 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 728,000 | |
| 931 | Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa | 823,000 | |
| 932 | Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màu | 728,000 | |
| 933 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1,696,000 | |
| 934 | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm | 1,038,000 | |
| 935 | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp | 1,696,000 | |
| 936 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 244,000 | |
| 937 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 305,000 | |
| 938 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 189,000 | |
| 939 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 137,000 | |
| 940 | Nội soi dạ dày cầm máu | 728,000 | |
| 941 | Cầm máu thực quản qua nội soi | 728,000 | |
| 942 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 305,000 | |
| 943 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 728,000 | |
| 944 | Soi đại tràng cầm máu | 576,000 | |
| 945 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên) | 205,000 | |
| 946 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên) | 275,000 | |
| 947 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 213,000 | |
| 948 | Nội soi tai | 104,000 | |
| 949 | Nội soi mũi | 104,000 | |
| 950 | Nội soi họng | 104,000 | |
| 951 | Nội soi mở thông dạ dày | 2,697,000 | |
| 952 | Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu | 728,000 | |
| 953 | Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật | 1,696,000 | |
| 954 | Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1,038,000 | |
| 955 | Soi trực tràng | 189,000 | |
| 956 | Soi cổ tử cung | 61,500 | |
| 957 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 133,000 | |
| 958 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 513,000 | |
| 959 | Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê | 513,000 | |
| 960 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 223,000 | |
| 961 | Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 865,000 | |
| 962 | Nội soi Mũi xoang | 104,000 | |
| 963 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 728,000 | |
| 964 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị | 728,000 | |
| 965 | Nội soi đại tràng-lấy dị vật | 1,696,000 | |
| 966 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 576,000 | |
| 967 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 244,000 | |
| 968 | Nội soi đại tràng sigma | 305,000 | |
