BỆNH VIỆN ĐA KHOA THẢO NGUYÊN
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN TỪ 19/08/2018 |
|
|
|
|
|
|
TT |
TEN_DVKT |
Đơn giá đề nghị thanh toán BHYT của BV |
Đơn giá duyệt của cơ quan BHXH |
|
|
I. CÔNG KHÁM |
|
|
|
|
1. CÔNG KHÁM |
|
|
|
1 |
Khám Nhi |
35,000 |
35,000 |
|
2 |
Khám Nội |
35,000 |
35,000 |
|
3 |
Khám Phục hồi chức năng |
35,000 |
35,000 |
|
4 |
Khám Ngoại |
35,000 |
35,000 |
|
5 |
Khám Bỏng |
35,000 |
35,000 |
|
6 |
Khám Ung bướu |
35,000 |
35,000 |
|
7 |
Khám Phụ sản |
35,000 |
35,000 |
|
8 |
Khám Mắt |
35,000 |
35,000 |
|
9 |
Khám Nội tiết |
35,000 |
35,000 |
|
10 |
Khám Răng hàm mặt |
35,000 |
35,000 |
|
11 |
Khám YHCT |
35,000 |
35,000 |
|
12 |
Khám Tai mũi họng |
35,000 |
35,000 |
|
13 |
Khám Lao |
35,000 |
35,000 |
|
14 |
Khám Da liễu |
35,000 |
35,000 |
|
15 |
Khám tâm thần |
35,000 |
35,000 |
|
|
2. CÔNG KHÁM CHUYÊN KHOA |
|
|
|
1 |
Công Khám Chuyên khoa Nhi |
10,500 |
10,500 |
|
2 |
Công Khám Chuyên khoa Nội |
10,500 |
10,500 |
|
3 |
Công Khám Chuyên khoa Phục hồi chức năng |
10,500 |
10,500 |
|
4 |
Công Khám Chuyên khoa Ngoại |
10,500 |
10,500 |
|
5 |
Công Khám Chuyên khoa Bỏng |
10,500 |
10,500 |
|
6 |
Công Khám Chuyên khoa Ung bướu |
10,500 |
10,500 |
|
7 |
Công Khám Chuyên khoa Phụ sản |
10,500 |
10,500 |
|
8 |
Công Khám Chuyên khoa Mắt |
10,500 |
10,500 |
|
9 |
Công Khám Chuyên khoa Nội tiết |
10,500 |
10,500 |
|
10 |
Công Khám Chuyên khoa Răng hàm mặt |
10,500 |
10,500 |
|
11 |
Công Khám Chuyên khoa YHCT |
10,500 |
10,500 |
|
12 |
Công Khám Chuyên khoa Tai mũi họng |
10,500 |
10,500 |
|
13 |
Công Khám Chuyên khoa Lao |
10,500 |
10,500 |
|
14 |
Công Khám Chuyên khoa Da liễu |
10,500 |
10,500 |
|
15 |
Công Khám Chuyên khoa tâm thần |
10,500 |
10,500 |
|
|
II. NGÀY GIƯỜNG |
|
|
|
|
1. KHOA HSCC |
|
|
|
1 |
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu |
279,100 |
279,100 |
|
2 |
Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu |
178,500 |
178,500 |
|
3 |
Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu (Ghép 2) |
89,250 |
89,250 |
|
|
2. KHOA NỘI |
|
|
|
1 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
178,500 |
178,500 |
|
2 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) |
89,250 |
89,250 |
|
3 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
126,600 |
126,600 |
|
4 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) |
63,300 |
63,300 |
|
5 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
152,500 |
152,500 |
|
6 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
|
3. KHOA TRUYỀN NHIỄM - DA LIỄU - LAO |
|
|
|
1 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm |
178,500 |
178,500 |
|
2 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm (Ghép 2) |
89,250 |
89,250 |
|
3 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu |
152,500 |
152,500 |
|
4 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
5 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao |
152,500 |
152,500 |
|
6 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
|
4. KHOA ĐÔNG Y - VLTL - PHCN |
|
|
|
1 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
152,500 |
152,500 |
|
2 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
3 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
126,600 |
126,600 |
|
4 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2) |
63,300 |
63,300 |
|
5 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
152,500 |
152,500 |
|
6 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
7 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
126,600 |
126,600 |
|
8 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng (Ghép 2) |
63,300 |
63,300 |
|
|
5. KHOA NGOẠI - MẮT - RHM - TMH |
|
|
|
1 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
255,400 |
255,400 |
|
2 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) |
127,700 |
127,700 |
|
3 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
204,400 |
204,400 |
|
4 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) |
102,200 |
102,200 |
|
5 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
188,500 |
188,500 |
|
6 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) |
94,250 |
94,250 |
|
7 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
152,500 |
152,500 |
|
8 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
9 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
152,500 |
152,500 |
|
10 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
11 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt |
255,400 |
255,400 |
|
12 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) |
127,700 |
127,700 |
|
13 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt |
204,400 |
204,400 |
|
14 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) |
102,200 |
102,200 |
|
15 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt |
188,500 |
188,500 |
|
16 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) |
94,250 |
94,250 |
|
17 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt |
152,500 |
152,500 |
|
18 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
19 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt |
152,500 |
152,500 |
|
20 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
21 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
255,400 |
255,400 |
|
22 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng (Ghép 2) |
127,700 |
127,700 |
|
23 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
204,400 |
204,400 |
|
24 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng (Ghép 2) |
102,200 |
102,200 |
|
25 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
188,500 |
188,500 |
|
26 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng (Ghép 2) |
94,250 |
94,250 |
|
27 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
152,500 |
152,500 |
|
28 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
29 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
152,500 |
152,500 |
|
30 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
31 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
255,400 |
255,400 |
|
32 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt (Ghép 2) |
127,700 |
127,700 |
|
33 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
204,400 |
204,400 |
|
34 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt (Ghép 2) |
102,200 |
102,200 |
|
35 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
188,500 |
188,500 |
|
36 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt (Ghép 2) |
94,250 |
94,250 |
|
37 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
152,500 |
152,500 |
|
38 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
39 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
152,500 |
152,500 |
|
40 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
|
6. KHOA PHỤ SẢN |
|
|
|
1 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
255,400 |
255,400 |
|
2 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) |
127,700 |
127,700 |
|
3 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
204,400 |
204,400 |
|
4 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) |
102,200 |
102,200 |
|
5 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
188,500 |
188,500 |
|
6 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) |
94,250 |
94,250 |
|
7 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
152,500 |
152,500 |
|
8 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
9 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
152,500 |
152,500 |
|
10 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
|
7. KHOA NHI |
|
|
|
1 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi |
178,500 |
178,500 |
|
2 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) |
89,250 |
89,250 |
|
3 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi |
152,500 |
152,500 |
|
4 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
5 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi |
126,600 |
126,600 |
|
6 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) |
63,300 |
63,300 |
|
7 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi |
255,400 |
255,400 |
|
8 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) |
127,700 |
127,700 |
|
9 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi |
204,400 |
204,400 |
|
10 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) |
102,200 |
102,200 |
|
11 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi |
188,500 |
188,500 |
|
12 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) |
94,250 |
94,250 |
|
13 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi |
152,500 |
152,500 |
|
14 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) |
76,250 |
76,250 |
|
|
III. XÉT NGHIỆM |
|
|
|
1 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động |
54,800 |
54,800 |
|
2 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) |
38,000 |
38,000 |
|
3 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) |
20,100 |
20,100 |
|
4 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) |
22,400 |
22,400 |
|
5 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) |
30,200 |
30,200 |
|
6 |
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
201,000 |
201,000 |
|
7 |
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
22,400 |
22,400 |
|
8 |
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy |
47,000 |
47,000 |
|
9 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
12,300 |
12,300 |
|
10 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
61,600 |
61,600 |
|
11 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
39,200 |
39,200 |
|
12 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động |
39,200 |
39,200 |
|
13 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
35,800 |
35,800 |
|
14 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
39,200 |
39,200 |
|
15 |
Định lượng Calci toàn phần [Máu] |
12,700 |
12,700 |
|
16 |
Định lượng CK-MB mass [Máu] |
37,100 |
37,100 |
|
17 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
28,600 |
28,600 |
|
18 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
19 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
20 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
21 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
22 |
Định lượng Albumin [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
23 |
Định lượng Creatinin (máu) |
21,200 |
21,200 |
|
24 |
Định lượng Glucose [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
25 |
Định lượng Globulin [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
26 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
27 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
28 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
26,500 |
26,500 |
|
29 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
26,500 |
26,500 |
|
30 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
26,500 |
26,500 |
|
31 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
26,500 |
26,500 |
|
32 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
99,600 |
99,600 |
|
33 |
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] |
42,400 |
42,400 |
|
34 |
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] |
42,400 |
42,400 |
|
35 |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
42,400 |
42,400 |
|
36 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
37,100 |
37,100 |
|
37 |
Phản ứng Pandy [dịch] |
8,400 |
8,400 |
|
38 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
55,100 |
55,100 |
|
39 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
21,200 |
21,200 |
|
40 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) |
78,400 |
78,400 |
|
41 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) |
78,400 |
78,400 |
|
42 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
26,500 |
26,500 |
|
43 |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
37,100 |
37,100 |
|
44 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
36,800 |
36,800 |
|
45 |
Trichomonas vaginalis soi tươi |
40,200 |
40,200 |
|
46 |
Nhuộm May Grunwald – Giemsa |
147,000 |
147,000 |
|
47 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
65,500 |
65,500 |
|
48 |
Vi nấm nhuộm soi |
40,200 |
40,200 |
|
49 |
Vi nấm soi tươi |
40,200 |
40,200 |
|
|
IV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
|
|
|
|
1. SIÊU ÂM |
|
|
|
1 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
49,000 |
49,000 |
|
2 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
49,000 |
49,000 |
|
3 |
Siêu âm ổ bụng |
49,000 |
49,000 |
|
4 |
Siêu âm tuyến giáp |
49,000 |
49,000 |
|
5 |
Siêu âm hạch vùng cổ |
49,000 |
49,000 |
|
6 |
Siêu âm màng phổi |
49,000 |
49,000 |
|
7 |
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
49,000 |
49,000 |
|
8 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
49,000 |
49,000 |
|
9 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
49,000 |
49,000 |
|
10 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
49,000 |
49,000 |
|
11 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
49,000 |
49,000 |
|
12 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
49,000 |
49,000 |
|
13 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
49,000 |
49,000 |
|
14 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
49,000 |
49,000 |
|
15 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
49,000 |
49,000 |
|
16 |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
49,000 |
49,000 |
|
17 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
49,000 |
49,000 |
|
18 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
49,000 |
49,000 |
|
19 |
Siêu tinh hoàn hai bên |
49,000 |
49,000 |
|
20 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
176,000 |
176,000 |
|
21 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
211,000 |
211,000 |
|
22 |
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường |
211,000 |
211,000 |
|
23 |
Siêu âm Doppler mạch máu |
211,000 |
211,000 |
|
24 |
Siêu âm Doppler tim |
211,000 |
211,000 |
|
25 |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
49,000 |
49,000 |
|
26 |
Siêu âm qua thóp |
49,000 |
49,000 |
|
27 |
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi |
49,000 |
49,000 |
|
28 |
Siêu âm dương vật |
49,000 |
49,000 |
|
29 |
Siêu âm Doppler xuyên sọ |
211,000 |
211,000 |
|
30 |
Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan |
211,000 |
211,000 |
|
31 |
Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng |
211,000 |
211,000 |
|
32 |
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
211,000 |
211,000 |
|
33 |
Siêu âm Doppler động mạch thận |
211,000 |
211,000 |
|
34 |
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
211,000 |
211,000 |
|
35 |
Siêu âm Doppler động mạch tử cung |
211,000 |
211,000 |
|
36 |
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
211,000 |
211,000 |
|
37 |
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ |
211,000 |
211,000 |
|
38 |
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
79,500 |
79,500 |
|
39 |
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng |
79,500 |
79,500 |
|
40 |
Siêu âm Doppler gan lách |
79,500 |
79,500 |
|
41 |
Siêu âm Doppler tử cung phần phụ |
79,500 |
79,500 |
|
42 |
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
79,500 |
79,500 |
|
43 |
Siêu âm Doppler tuyến vú |
79,500 |
79,500 |
|
44 |
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
79,500 |
79,500 |
|
45 |
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu |
49,000 |
49,000 |
|
46 |
Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu |
211,000 |
211,000 |
|
|
2. CHỤP XQUANG SỐ HÓA |
|
|
|
1 |
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
2 |
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
3 |
Chụp Xquang Blondeau(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
4 |
Chụp Xquang Hirtz(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
5 |
Chụp Xquang hàm chếch một bên(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
6 |
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
7 |
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
8 |
Chụp Xquang Chausse III(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
9 |
Chụp Xquang Schuller(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
10 |
Chụp Xquang Stenvers(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
11 |
Chụp Xquang khớp thái dương hàm(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
12 |
Chụp Xquang mỏm trâm(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
13 |
Chụp Xquang khung chậu thẳng(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
14 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
15 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
16 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
17 |
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
18 |
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
19 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
20 |
Chụp Xquang ngực thẳng(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
21 |
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
22 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
23 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
24 |
Chụp Xquang tại giường(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
25 |
Chụp Xquang tại phòng mổ(Số hóa 1 phim) |
69,000 |
69,000 |
|
26 |
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
27 |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
28 |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
29 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
30 |
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
31 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
32 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
33 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
34 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
35 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
36 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
37 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
38 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
39 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
40 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
41 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
42 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
43 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
44 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
45 |
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
46 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
47 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
48 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
49 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
50 |
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
51 |
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch(Số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
52 |
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên(Số hóa 3 phim) |
119,000 |
119,000 |
|
53 |
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
594,000 |
594,000 |
|
54 |
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng |
549,000 |
549,000 |
|
55 |
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa |
209,000 |
209,000 |
|
56 |
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa |
249,000 |
249,000 |
|
57 |
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng |
209,000 |
209,000 |
|
58 |
chụp Xquang cánh tay thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) |
94,000 |
94,000 |
|
|
3. CHỤP X QUANG THƯỜNG QUY |
|
|
|
1 |
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caophim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
2 |
Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
3 |
Chụp Xquang Blondeauphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
4 |
Chụp Xquang Hirtzphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
5 |
Chụp Xquang hàm chếch một bênphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
6 |
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
7 |
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
8 |
Chụp Xquang Chausse IIIphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
9 |
Chụp Xquang Schullerphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
10 |
Chụp Xquang Stenversphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
11 |
Chụp Xquang khớp thái dương hàmphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
12 |
Chụp Xquang mỏm trâmphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
13 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
47,000 |
47,000 |
|
14 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngphim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) |
53,000 |
53,000 |
|
15 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze phim > 24x30 cm (1 tư thế) |
53,000 |
53,000 |
|
16 |
Chụp Xquang khung chậu thẳngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
53,000 |
53,000 |
|
17 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch phim > 24x30 cm (1 tư thế) |
53,000 |
53,000 |
|
18 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng(1 tư thế) phim > 24x30 cm |
53,000 |
53,000 |
|
19 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (1 tư thế) |
53,000 |
53,000 |
|
20 |
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) phim > 24x30 cm (1 tư thế) |
53,000 |
53,000 |
|
21 |
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên phim > 24x30 cm |
53,000 |
53,000 |
|
22 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng phim > 24x30 cm |
53,000 |
53,000 |
|
23 |
Chụp Xquang ngực thẳngphim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) |
53,000 |
53,000 |
|
24 |
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên phim > 24x30 cm |
53,000 |
53,000 |
|
25 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn phim > 24x30 cm |
53,000 |
53,000 |
|
26 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng phim > 24x30 cm (1 tư thế) |
53,000 |
53,000 |
|
27 |
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
28 |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
29 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
30 |
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
31 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
32 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
33 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
34 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
35 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
36 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
37 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
38 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
39 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
40 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
41 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
42 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
43 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
44 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
45 |
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
46 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
47 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
48 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
49 |
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
50 |
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) |
66,000 |
66,000 |
|
51 |
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang |
98,000 |
98,000 |
|
52 |
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang |
113,000 |
113,000 |
|
53 |
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang |
153,000 |
153,000 |
|
54 |
Chụp Xquang đường mật qua Kehr |
225,000 |
225,000 |
|
55 |
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) |
524,000 |
524,000 |
|
56 |
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang |
514,000 |
514,000 |
|
|
4. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN,THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
|
|
|
1 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết |
231,000 |
231,000 |
|
2 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
231,000 |
231,000 |
|
3 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu |
2,191,000 |
2,191,000 |
|
4 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây mê |
683,000 |
683,000 |
|
5 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê |
346,000 |
346,000 |
|
6 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới gây tê |
431,000 |
431,000 |
|
7 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới gây mê |
660,000 |
660,000 |
|
8 |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây mê |
683,000 |
683,000 |
|
9 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây mê |
703,000 |
703,000 |
|
10 |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê |
210,000 |
210,000 |
|
11 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
305,000 |
305,000 |
|
12 |
Nội soi tai mũi họng |
202,000 |
202,000 |
|
13 |
Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê |
187,000 |
187,000 |
|
14 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán |
200,000 |
200,000 |
|
15 |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
2,191,000 |
2,191,000 |
|
16 |
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa |
1,678,000 |
1,678,000 |
|
17 |
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu |
231,000 |
231,000 |
|
18 |
Nội soi đại tràng-lấy dị vật |
1,678,000 |
1,678,000 |
|
19 |
Đo điện não vi tính |
69,600 |
69,600 |
|
20 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
45,900 |
45,900 |
|
21 |
Điện tim thường |
45,900 |
45,900 |
|
22 |
Đo chức năng hô hấp |
142,000 |
142,000 |
|
23 |
Đo lưu huyết não |
40,600 |
40,600 |
|
24 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị |
2,191,000 |
2,191,000 |
|
25 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
187,000 |
187,000 |
|
26 |
Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) |
28,000 |
28,000 |
|
27 |
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo |
128,000 |
128,000 |
|
28 |
Nghiệm pháp nhịn uống |
581,000 |
581,000 |
|
29 |
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén |
158,000 |
158,000 |
|
30 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén |
158,000 |
158,000 |
|
31 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén |
158,000 |
158,000 |
|
32 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
128,000 |
128,000 |
|
|
V. PHẪU,THỦ THUẬT |
|
|
|
|
1. PHẪU,THỦ THUẬT NHI |
|
|
|
1 |
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu |
234,000 |
234,000 |
|
2 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm |
1,113,000 |
1,113,000 |
|
3 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
234,000 |
234,000 |
|
4 |
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim |
234,000 |
234,000 |
|
5 |
Thở máy (01 ngày điều trị) |
533,000 |
533,000 |
|
6 |
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. |
10,000 |
10,000 |
|
7 |
Đặt ống nội khí quản |
555,000 |
555,000 |
|
8 |
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu |
231,000 |
231,000 |
|
9 |
Nội soi đại tràng-lấy dị vật |
1,678,000 |
1,678,000 |
|
10 |
Mở khí quản |
704,000 |
704,000 |
|
11 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
131,000 |
131,000 |
|
12 |
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
583,000 |
583,000 |
|
13 |
Bơm rửa màng phổi |
203,000 |
203,000 |
|
14 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) |
533,000 |
533,000 |
|
15 |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản |
533,000 |
533,000 |
|
16 |
Chọc thăm dò màng phổi |
131,000 |
131,000 |
|
17 |
Mở màng phổi tối thiểu |
583,000 |
583,000 |
|
18 |
Khí dung thuốc cấp cứu |
17,600 |
17,600 |
|
19 |
Khí dung thuốc thở máy |
17,600 |
17,600 |
|
20 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần |
295,000 |
295,000 |
|
21 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín |
430,000 |
430,000 |
|
22 |
Mở khí quản qua da cấp cứu |
704,000 |
704,000 |
|
23 |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
136,000 |
136,000 |
|
24 |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
555,000 |
555,000 |
|
25 |
Thay canuyn mở khí quản |
241,000 |
241,000 |
|
26 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
55,000 |
55,000 |
|
27 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
46,500 |
46,500 |
|
28 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
1,149,000 |
1,149,000 |
|
29 |
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt |
2,173,000 |
2,173,000 |
|
30 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
1,113,000 |
1,113,000 |
|
31 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
104,000 |
104,000 |
|
32 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
360,000 |
360,000 |
|
33 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
185,000 |
185,000 |
|
34 |
Thông tiểu |
85,400 |
85,400 |
|
35 |
Chọc dịch tuỷ sống |
100,000 |
100,000 |
|
36 |
Soi đáy mắt cấp cứu |
49,600 |
49,600 |
|
37 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
812,000 |
812,000 |
|
38 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
2,679,000 |
2,679,000 |
|
39 |
Nội soi dạ dày cầm máu |
2,191,000 |
2,191,000 |
|
40 |
Cầm máu thực quản qua nội soi |
2,191,000 |
2,191,000 |
|
41 |
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu |
2,191,000 |
2,191,000 |
|
42 |
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu |
131,000 |
131,000 |
|
43 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
131,000 |
131,000 |
|
44 |
Đặt ống thông dạ dày |
85,400 |
85,400 |
|
45 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
106,000 |
106,000 |
|
46 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
576,000 |
576,000 |
|
47 |
Đặt sonde hậu môn |
78,000 |
78,000 |
|
48 |
Thụt tháo phân |
78,000 |
78,000 |
|
49 |
Kéo nắn cột sống cổ |
50,500 |
50,500 |
|
50 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
50,500 |
50,500 |
|
51 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
12,000 |
12,000 |
|
52 |
Sắc thuốc thang |
12,000 |
12,000 |
|
53 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
47,300 |
47,300 |
|
54 |
Bó thuốc |
47,700 |
47,700 |
|
55 |
Chườm ngải |
35,000 |
35,000 |
|
56 |
Ôn châm |
81,800 |
81,800 |
|
57 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
75,800 |
75,800 |
|
58 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
75,800 |
75,800 |
|
59 |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa |
75,800 |
75,800 |
|
60 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người |
75,800 |
75,800 |
|
61 |
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
75,800 |
75,800 |
|
62 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
75,800 |
75,800 |
|
63 |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
75,800 |
75,800 |
|
64 |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
75,800 |
75,800 |
|
65 |
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ |
75,800 |
75,800 |
|
66 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
75,800 |
75,800 |
|
67 |
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt |
174,000 |
174,000 |
|
68 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
174,000 |
174,000 |
|
69 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
174,000 |
174,000 |
|
70 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người |
174,000 |
174,000 |
|
71 |
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ |
174,000 |
174,000 |
|
72 |
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh |
174,000 |
174,000 |
|
73 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ |
174,000 |
174,000 |
|
74 |
Cấy chỉ điều trị bại não |
174,000 |
174,000 |
|
75 |
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ |
174,000 |
174,000 |
|
76 |
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược |
174,000 |
174,000 |
|
77 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
174,000 |
174,000 |
|
78 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
174,000 |
174,000 |
|
79 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
174,000 |
174,000 |
|
80 |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh |
174,000 |
174,000 |
|
81 |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V |
174,000 |
174,000 |
|
82 |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
174,000 |
174,000 |
|
83 |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
174,000 |
174,000 |
|
84 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình |
174,000 |
174,000 |
|
85 |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
174,000 |
174,000 |
|
86 |
Cấy chỉ điều trị viêm xoang |
174,000 |
174,000 |
|
87 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
174,000 |
174,000 |
|
88 |
Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
174,000 |
174,000 |
|
89 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
174,000 |
174,000 |
|
90 |
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn |
174,000 |
174,000 |
|
91 |
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày |
174,000 |
174,000 |
|
92 |
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc |
174,000 |
174,000 |
|
93 |
Cấy chỉ điều trị dị ứng |
174,000 |
174,000 |
|
94 |
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp |
174,000 |
174,000 |
|
95 |
Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp |
174,000 |
174,000 |
|
96 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
174,000 |
174,000 |
|
97 |
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ |
174,000 |
174,000 |
|
98 |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
174,000 |
174,000 |
|
99 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
174,000 |
174,000 |
|
100 |
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta |
174,000 |
174,000 |
|
101 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
174,000 |
174,000 |
|
102 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
174,000 |
174,000 |
|
103 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
174,000 |
174,000 |
|
104 |
Điện châm điều trị di chứng bại liệt |
75,800 |
75,800 |
|
105 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
75,800 |
75,800 |
|
106 |
Điện châm điều trị liệt chi dưới |
75,800 |
75,800 |
|
107 |
Điện châm điều trị liệt nửa người |
75,800 |
75,800 |
|
108 |
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
75,800 |
75,800 |
|
109 |
Điện châm điều trị teo cơ |
75,800 |
75,800 |
|
110 |
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
75,800 |
75,800 |
|
111 |
Điện châm điều trị bại não |
75,800 |
75,800 |
|
112 |
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ |
75,800 |
75,800 |
|
113 |
Điện châm điều trị chứng ù tai |
75,800 |
75,800 |
|
114 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
75,800 |
75,800 |
|
115 |
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
75,800 |
75,800 |
|
116 |
Điện châm điều trị mất ngủ |
75,800 |
75,800 |
|
117 |
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
75,800 |
75,800 |
|
118 |
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
75,800 |
75,800 |
|
119 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
75,800 |
75,800 |
|
120 |
Điện châm điều trị sụp mi |
75,800 |
75,800 |
|
121 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
75,800 |
75,800 |
|
122 |
Điện châm điều trị giảm thính lực |
75,800 |
75,800 |
|
123 |
Điện châm điều trị thất ngôn |
75,800 |
75,800 |
|
124 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
75,800 |
75,800 |
|
125 |
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
75,800 |
75,800 |
|
126 |
Điện châm điều trị nôn nấc |
75,800 |
75,800 |
|
127 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
75,800 |
75,800 |
|
128 |
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
75,800 |
75,800 |
|
129 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
75,800 |
75,800 |
|
130 |
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
75,800 |
75,800 |
|
131 |
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
75,800 |
75,800 |
|
132 |
Điện châm điều trị đau ngực sườn |
75,800 |
75,800 |
|
133 |
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh |
75,800 |
75,800 |
|
134 |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
75,800 |
75,800 |
|
135 |
Điện châm điều trị thoái hoá khớp |
75,800 |
75,800 |
|
136 |
Điện châm điều trị đau lưng |
75,800 |
75,800 |
|
137 |
Điện châm điều trị đau mỏi cơ |
75,800 |
75,800 |
|
138 |
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai |
75,800 |
75,800 |
|
139 |
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy |
75,800 |
75,800 |
|
140 |
Điện châm điều trị chứng tic |
75,800 |
75,800 |
|
141 |
Thuỷ châm điều trị liệt |
61,800 |
61,800 |
|
142 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
61,800 |
61,800 |
|
143 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới |
61,800 |
61,800 |
|
144 |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người |
61,800 |
61,800 |
|
145 |
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
61,800 |
61,800 |
|
146 |
Thuỷ châm điều trị teo cơ |
61,800 |
61,800 |
|
147 |
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ |
61,800 |
61,800 |
|
148 |
Thuỷ châm điều trị bại não |
61,800 |
61,800 |
|
149 |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ |
61,800 |
61,800 |
|
150 |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
61,800 |
61,800 |
|
151 |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
61,800 |
61,800 |
|
152 |
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
61,800 |
61,800 |
|
153 |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
61,800 |
61,800 |
|
154 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
61,800 |
61,800 |
|
155 |
Thuỷ châm điều trị thất ngôn |
61,800 |
61,800 |
|
156 |
Thuỷ châm điều trị viêm xoang |
61,800 |
61,800 |
|
157 |
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng |
61,800 |
61,800 |
|
158 |
Thuỷ châm điều trị hen phế quản |
61,800 |
61,800 |
|
159 |
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực |
61,800 |
61,800 |
|
160 |
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
61,800 |
61,800 |
|
161 |
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn |
61,800 |
61,800 |
|
162 |
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày |
61,800 |
61,800 |
|
163 |
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc |
61,800 |
61,800 |
|
164 |
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
61,800 |
61,800 |
|
165 |
Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp |
61,800 |
61,800 |
|
166 |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
61,800 |
61,800 |
|
167 |
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ |
61,800 |
61,800 |
|
168 |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
61,800 |
61,800 |
|
169 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy |
61,800 |
61,800 |
|
170 |
Thuỷ châm điều trị chứng tic |
61,800 |
61,800 |
|
171 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
61,800 |
61,800 |
|
172 |
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
61,800 |
61,800 |
|
173 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
61,800 |
61,800 |
|
174 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
61,800 |
61,800 |
|
175 |
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
61,800 |
61,800 |
|
176 |
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
61,800 |
61,800 |
|
177 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt |
61,300 |
61,300 |
|
178 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
61,300 |
61,300 |
|
179 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
61,300 |
61,300 |
|
180 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người |
61,300 |
61,300 |
|
181 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ |
61,300 |
61,300 |
|
182 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
61,300 |
61,300 |
|
183 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em |
61,300 |
61,300 |
|
184 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
61,300 |
61,300 |
|
185 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
61,300 |
61,300 |
|
186 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
61,300 |
61,300 |
|
187 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh |
61,300 |
61,300 |
|
188 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ |
61,300 |
61,300 |
|
189 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
61,300 |
61,300 |
|
190 |
Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
61,300 |
61,300 |
|
191 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
61,300 |
61,300 |
|
192 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
61,300 |
61,300 |
|
193 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
61,300 |
61,300 |
|
194 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
61,300 |
61,300 |
|
195 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
61,300 |
61,300 |
|
196 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
61,300 |
61,300 |
|
197 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
61,300 |
61,300 |
|
198 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực |
61,300 |
61,300 |
|
199 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
61,300 |
61,300 |
|
200 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn |
61,300 |
61,300 |
|
201 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
61,300 |
61,300 |
|
202 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp |
61,300 |
61,300 |
|
203 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
61,300 |
61,300 |
|
204 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ |
61,300 |
61,300 |
|
205 |
Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
61,300 |
61,300 |
|
206 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
61,300 |
61,300 |
|
207 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic |
61,300 |
61,300 |
|
208 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
61,300 |
61,300 |
|
209 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
61,300 |
61,300 |
|
210 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta |
61,300 |
61,300 |
|
211 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
61,300 |
61,300 |
|
212 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
61,300 |
61,300 |
|
213 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
61,300 |
61,300 |
|
214 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
61,300 |
61,300 |
|
215 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
216 |
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
217 |
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
218 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
219 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
35,000 |
35,000 |
|
220 |
Cứu điều trị liệt thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
221 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
222 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
223 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
224 |
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
225 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
226 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
227 |
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn |
35,000 |
35,000 |
|
228 |
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) |
201,000 |
201,000 |
|
229 |
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) |
271,000 |
271,000 |
|
230 |
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết |
200,000 |
200,000 |
|
231 |
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần (Gây tê) |
431,000 |
431,000 |
|
232 |
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần (Gây mê) |
660,000 |
660,000 |
|
233 |
Nội soi mở thông dạ dày |
2,679,000 |
2,679,000 |
|
234 |
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật |
1,678,000 |
1,678,000 |
|
235 |
Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) |
1,010,000 |
1,010,000 |
|
236 |
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên |
300,000 |
300,000 |
|
237 |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL |
1,760,000 |
1,760,000 |
|
238 |
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính) |
1,950,000 |
1,950,000 |
|
239 |
Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC |
1,004,000 |
1,004,000 |
|
240 |
Nối thông lệ mũi nội soi |
1,004,000 |
1,004,000 |
|
241 |
Lấy dị vật hốc mắt |
845,000 |
845,000 |
|
242 |
Lấy dị vật trong củng mạc |
845,000 |
845,000 |
|
243 |
Lấy dị vật tiền phòng |
1,060,000 |
1,060,000 |
|
244 |
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi |
1,460,000 |
1,460,000 |
|
245 |
Nạo vét tổ chức hốc mắt |
1,200,000 |
1,200,000 |
|
246 |
Chích mủ mắt |
429,000 |
429,000 |
|
247 |
Phẫu thuật lác (1 mắt) |
704,000 |
704,000 |
|
248 |
Phẫu thuật lác (2 mắt) |
1,150,000 |
1,150,000 |
|
249 |
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
1,265,000 |
1,265,000 |
|
250 |
Cắt củng mạc sâu đơn thuần |
1,065,000 |
1,065,000 |
|
251 |
Rạch góc tiền phòng |
1,060,000 |
1,060,000 |
|
252 |
Mở bè ± cắt bè |
1,065,000 |
1,065,000 |
|
253 |
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
1,065,000 |
1,065,000 |
|
254 |
Rạch áp xe túi lệ |
173,000 |
173,000 |
|
255 |
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) |
704,000 |
704,000 |
|
256 |
Cắt bỏ túi lệ |
804,000 |
804,000 |
|
257 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
834,000 |
834,000 |
|
258 |
Khâu cò mi, tháo cò |
380,000 |
380,000 |
|
259 |
Phẫu thuật lác thông thường (1 mắt) |
704,000 |
704,000 |
|
260 |
Phẫu thuật lác thông thường (2 mắt) |
1,150,000 |
1,150,000 |
|
261 |
Khâu da mi(kết mạc mi bị rách - gây mê) |
1,379,000 |
1,379,000 |
|
262 |
Khâu da mi (kết mạc mi bị rách - gây tê) |
774,000 |
774,000 |
|
263 |
Khâu phục hồi bờ mi |
645,000 |
645,000 |
|
264 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
879,000 |
879,000 |
|
265 |
Khâu phủ kết mạc |
614,000 |
614,000 |
|
266 |
Khâu giác mạc đơn thuần |
750,000 |
750,000 |
|
267 |
Khâu giác mạc phức tạp |
1,060,000 |
1,060,000 |
|
268 |
Khâu giác mạc phức tạp |
1,200,000 |
1,200,000 |
|
269 |
Khâu củng mạc |
1,200,000 |
1,200,000 |
|
270 |
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc |
1,060,000 |
1,060,000 |
|
271 |
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc |
750,000 |
750,000 |
|
272 |
Lạnh đông thể mi |
1,690,000 |
1,690,000 |
|
273 |
Bơm hơi tiền phòng |
1,060,000 |
1,060,000 |
|
274 |
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài |
704,000 |
704,000 |
|
275 |
Múc nội nhãn |
516,000 |
516,000 |
|
276 |
Cắt thị thần kinh |
704,000 |
704,000 |
|
277 |
Mổ quặm 1 mi - gây mê |
1,189,000 |
1,189,000 |
|
278 |
Mổ quặm 1 mi - gây tê |
614,000 |
614,000 |
|
279 |
Mổ quặm 2 mi - gây mê |
1,356,000 |
1,356,000 |
|
280 |
Mổ quặm 2 mi - gây tê |
809,000 |
809,000 |
|
281 |
Mổ quặm 3 mi - gây tê |
1,020,000 |
1,020,000 |
|
282 |
Mổ quặm 3 mi - gây mê |
1,563,000 |
1,563,000 |
|
283 |
Mổ quặm 4 mi - gây mê |
1,745,000 |
1,745,000 |
|
284 |
Mổ quặm 4 mi - gây tê |
1,176,000 |
1,176,000 |
|
285 |
Mổ quặm bẩm sinh |
809,000 |
809,000 |
|
286 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
30,000 |
30,000 |
|
287 |
Tiêm dưới kết mạc một mắt |
44,600 |
44,600 |
|
288 |
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt |
44,600 |
44,600 |
|
289 |
Bơm thông lệ đạo |
89,900 |
89,900 |
|
290 |
Lấy máu làm huyết thanh |
49,200 |
49,200 |
|
291 |
Điện di điều trị |
17,600 |
17,600 |
|
292 |
Khâu kết mạc (Gây mê) |
1,379,000 |
1,379,000 |
|
293 |
Khâu kết mạc (Gây tê) |
774,000 |
774,000 |
|
294 |
Lấy calci đông dưới kết mạc |
33,000 |
33,000 |
|
295 |
Đốt lông xiêu |
45,700 |
45,700 |
|
296 |
Bơm rửa lệ đạo |
35,000 |
35,000 |
|
297 |
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc |
75,600 |
75,600 |
|
298 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
33,000 |
33,000 |
|
299 |
Rửa cùng đồ |
39,000 |
39,000 |
|
300 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
49,600 |
49,600 |
|
301 |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
49,600 |
49,600 |
|
302 |
Soi góc tiền phòng |
49,600 |
49,600 |
|
303 |
Cắt chỉ khâu da |
30,000 |
30,000 |
|
304 |
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt |
61,600 |
61,600 |
|
305 |
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới |
769,000 |
769,000 |
|
306 |
Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 |
409,000 |
409,000 |
|
307 |
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên |
899,000 |
899,000 |
|
308 |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
324,000 |
324,000 |
|
309 |
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng |
509,000 |
509,000 |
|
310 |
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi (không gây mê) |
276,000 |
276,000 |
|
311 |
Phẫu thuật cắt phanh môi (không gây mê) |
276,000 |
276,000 |
|
312 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser |
234,000 |
234,000 |
|
313 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite |
234,000 |
234,000 |
|
314 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser |
234,000 |
234,000 |
|
315 |
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser |
324,000 |
324,000 |
|
316 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser |
324,000 |
324,000 |
|
317 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy |
539,000 |
539,000 |
|
318 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
769,000 |
769,000 |
|
319 |
Điều trị tủy lại |
941,000 |
941,000 |
|
320 |
Điều trị tuỷ răng số 4, 5 |
539,000 |
539,000 |
|
321 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
151,000 |
151,000 |
|
322 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
234,000 |
234,000 |
|
323 |
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) |
324,000 |
324,000 |
|
324 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
324,000 |
324,000 |
|
325 |
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục |
316,000 |
316,000 |
|
326 |
Điều trị tuỷ răng sữa một chân |
261,000 |
261,000 |
|
327 |
Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân |
369,000 |
369,000 |
|
328 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam |
90,900 |
90,900 |
|
329 |
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) |
199,000 |
199,000 |
|
330 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
90,900 |
90,900 |
|
331 |
Nhổ răng sữa |
33,600 |
33,600 |
|
332 |
Nhổ chân răng sữa |
33,600 |
33,600 |
|
333 |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
30,700 |
30,700 |
|
334 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate |
234,000 |
234,000 |
|
335 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam |
234,000 |
234,000 |
|
336 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép |
2,943,000 |
2,943,000 |
|
337 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim |
2,943,000 |
2,943,000 |
|
338 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép |
2,943,000 |
2,943,000 |
|
339 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim |
2,943,000 |
2,943,000 |
|
340 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
2,543,000 |
2,543,000 |
|
341 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
2,543,000 |
2,543,000 |
|
342 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
2,843,000 |
2,843,000 |
|
343 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
2,843,000 |
2,843,000 |
|
344 |
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) |
2,843,000 |
2,843,000 |
|
345 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép |
2,943,000 |
2,943,000 |
|
346 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim |
2,943,000 |
2,943,000 |
|
347 |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt |
2,036,000 |
2,036,000 |
|
348 |
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê |
1,594,000 |
1,594,000 |
|
349 |
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
1,594,000 |
1,594,000 |
|
350 |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm |
2,543,000 |
2,543,000 |
|
351 |
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy |
2,543,000 |
2,543,000 |
|
352 |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt |
3,903,000 |
3,903,000 |
|
353 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
2,303,000 |
2,303,000 |
|
354 |
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm |
1,000,000 |
1,000,000 |
|
355 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
100,000 |
100,000 |
|
356 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
343,000 |
343,000 |
|
357 |
Vá nhĩ đơn thuần |
3,585,000 |
3,585,000 |
|
358 |
Thông vòi nhĩ |
81,900 |
81,900 |
|
359 |
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản |
60,000 |
60,000 |
|
360 |
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) |
508,000 |
508,000 |
|
361 |
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) |
150,000 |
150,000 |
|
362 |
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai |
47,900 |
47,900 |
|
363 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
173,000 |
173,000 |
|
364 |
Làm thuốc tai |
20,000 |
20,000 |
|
365 |
Chích rạch màng nhĩ |
58,000 |
58,000 |
|
366 |
Nắn sống mũi sau chấn thương |
2,620,000 |
2,620,000 |
|
367 |
Nhét bấc mũi sau |
107,000 |
107,000 |
|
368 |
Nhét bấc mũi trước |
107,000 |
107,000 |
|
369 |
Bẻ cuốn dưới |
120,000 |
120,000 |
|
370 |
Làm Proetz |
52,900 |
52,900 |
|
371 |
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) |
271,000 |
271,000 |
|
372 |
Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) |
250,000 |
250,000 |
|
373 |
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) |
713,000 |
713,000 |
|
374 |
Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi |
2,867,000 |
2,867,000 |
|
375 |
Lấy dị vật hạ họng |
40,000 |
40,000 |
|
376 |
Cắt Amiđan (gây mê) |
1,033,000 |
1,033,000 |
|
377 |
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê |
1,033,000 |
1,033,000 |
|
378 |
Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện |
3,679,000 |
3,679,000 |
|
379 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ |
2,973,000 |
2,973,000 |
|
380 |
Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) |
250,000 |
250,000 |
|
381 |
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) |
713,000 |
713,000 |
|
382 |
Đốt nhiệt họng hạt |
75,000 |
75,000 |
|
383 |
Đốt lạnh họng hạt |
126,000 |
126,000 |
|
384 |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
20,000 |
20,000 |
|
385 |
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII |
4,495,000 |
4,495,000 |
|
386 |
Phẫu thuật nạo VA gây mê |
765,000 |
765,000 |
|
387 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
172,000 |
172,000 |
|
388 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (VT nông >10cm) |
224,000 |
224,000 |
|
389 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm |
224,000 |
224,000 |
|
390 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (VT Sâu < 10cm) |
244,000 |
244,000 |
|
391 |
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm |
244,000 |
244,000 |
|
392 |
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
753,000 |
753,000 |
|
393 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
2,673,000 |
2,673,000 |
|
394 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
3,704,000 |
3,704,000 |
|
395 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
3,362,000 |
3,362,000 |
|
396 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2,551,000 |
2,551,000 |
|
397 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
4,117,000 |
4,117,000 |
|
398 |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục |
3,941,000 |
3,941,000 |
|
399 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
2,735,000 |
2,735,000 |
|
400 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
3,538,000 |
3,538,000 |
|
401 |
Lấy dị vật âm đạo |
541,000 |
541,000 |
|
402 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
1,810,000 |
1,810,000 |
|
403 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
2,735,000 |
2,735,000 |
|
404 |
Phong bế ngoài màng cứng |
636,000 |
636,000 |
|
405 |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
658,000 |
658,000 |
|
406 |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
658,000 |
658,000 |
|
407 |
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe |
172,000 |
172,000 |
|
408 |
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
169,000 |
169,000 |
|
409 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
169,000 |
169,000 |
|
410 |
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm |
2,058,000 |
2,058,000 |
|
411 |
Chọc áp xe gan qua siêu âm |
145,000 |
145,000 |
|
412 |
Chọc dịch màng bụng |
131,000 |
131,000 |
|
413 |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
131,000 |
131,000 |
|
414 |
Chọc hút áp xe thành bụng |
173,000 |
173,000 |
|
415 |
Lọc màng bụng chu kỳ |
549,000 |
549,000 |
|
416 |
Chọc dịch khớp |
109,000 |
109,000 |
|
417 |
Tiêm chất nhờn vào khớp |
86,400 |
86,400 |
|
418 |
Tiêm chất nhờn vào khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
126,000 |
126,000 |
|
419 |
Tiêm corticoide vào khớp |
86,400 |
86,400 |
|
420 |
Tiêm corticoide vào khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
126,000 |
126,000 |
|
421 |
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc |
370,000 |
370,000 |
|
422 |
Test nội bì |
468,000 |
468,000 |
|
423 |
Tiêm trong da(áp dụng ngoại trú) |
10,000 |
10,000 |
|
424 |
Tiêm dưới da(áp dụng ngoại trú) |
10,000 |
10,000 |
|
425 |
Tiêm bắp thịt(áp dụng ngoại trú) |
10,000 |
10,000 |
|
426 |
Tiêm tĩnh mạch(áp dụng ngoại trú) |
10,000 |
10,000 |
|
427 |
Truyền tĩnh mạch(áp dụng ngoại trú) |
20,000 |
20,000 |
|
428 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm |
1,094,000 |
1,094,000 |
|
429 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm |
1,094,000 |
1,094,000 |
|
430 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm |
1,094,000 |
1,094,000 |
|
431 |
Cắt u da vùng mặt, tạo hình. |
1,200,000 |
1,200,000 |
|
432 |
Cắt u vùng tuyến mang tai |
4,495,000 |
4,495,000 |
|
433 |
Cắt u phần mềm vùng cổ |
2,507,000 |
2,507,000 |
|
434 |
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên |
1,094,000 |
1,094,000 |
|
435 |
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm |
679,000 |
679,000 |
|
436 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm |
2,507,000 |
2,507,000 |
|
437 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm |
2,507,000 |
2,507,000 |
|
438 |
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản |
2,507,000 |
2,507,000 |
|
439 |
Cắt u cơ vùng hàm mặt |
2,507,000 |
2,507,000 |
|
440 |
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm |
2,807,000 |
2,807,000 |
|
441 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm |
3,043,000 |
3,043,000 |
|
442 |
Cắt u tuyến nước bọt mang tai |
4,495,000 |
4,495,000 |
|
443 |
Cắt nang vùng sàn miệng |
2,657,000 |
2,657,000 |
|
444 |
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm |
4,495,000 |
4,495,000 |
|
445 |
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm |
3,043,000 |
3,043,000 |
|
446 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
2,507,000 |
2,507,000 |
|
447 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm |
2,507,000 |
2,507,000 |
|
448 |
Cắt bỏ nang xương hàm |
2,807,000 |
2,807,000 |
|
449 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
2,507,000 |
2,507,000 |
|
450 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
2,507,000 |
2,507,000 |
|
451 |
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm |
2,807,000 |
2,807,000 |
|
452 |
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm |
3,043,000 |
3,043,000 |
|
453 |
Cắt u mi cả bề dày không vá |
689,000 |
689,000 |
|
454 |
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá |
750,000 |
750,000 |
|
455 |
Cắt u kết mạc không vá |
750,000 |
750,000 |
|
456 |
Cắt u amidan qua đường miệng |
3,679,000 |
3,679,000 |
|
457 |
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm |
4,495,000 |
4,495,000 |
|
458 |
Cắt polyp ống tai gây mê |
1,938,000 |
1,938,000 |
|
459 |
Cắt polyp ống tai gây tê |
589,000 |
589,000 |
|
460 |
Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại |
8,265,000 |
8,265,000 |
|
461 |
Cắt phổi và cắt màng phổi |
8,265,000 |
8,265,000 |
|
462 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm |
2,896,000 |
2,896,000 |
|
463 |
Cắt u xương sườn 1 xương |
3,611,000 |
3,611,000 |
|
464 |
Cắt u sau phúc mạc |
5,430,000 |
5,430,000 |
|
465 |
Cắt đoạn ruột non do u |
4,441,000 |
4,441,000 |
|
466 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
5,830,000 |
5,830,000 |
|
467 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
2,835,000 |
2,835,000 |
|
468 |
Cắt u nang buồng trứng |
2,835,000 |
2,835,000 |
|
469 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
2,835,000 |
2,835,000 |
|
470 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2,835,000 |
2,835,000 |
|
471 |
Cắt u thành âm đạo |
1,960,000 |
1,960,000 |
|
472 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
1,237,000 |
1,237,000 |
|
473 |
Cắt u vú lành tính |
2,753,000 |
2,753,000 |
|
474 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
947,000 |
947,000 |
|
475 |
Tháo khớp vai do ung thư chi trên |
6,453,000 |
6,453,000 |
|
476 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi |
2,041,000 |
2,041,000 |
|
477 |
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ |
4,533,000 |
4,533,000 |
|
478 |
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt |
645,000 |
645,000 |
|
479 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần |
2,335,000 |
2,335,000 |
|
480 |
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai |
4,533,000 |
4,533,000 |
|
481 |
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng |
1,000,000 |
1,000,000 |
|
482 |
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể |
392,000 |
392,000 |
|
483 |
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể |
519,000 |
519,000 |
|
484 |
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương |
505,000 |
505,000 |
|
485 |
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương |
602,000 |
602,000 |
|
486 |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
5,107,000 |
5,107,000 |
|
487 |
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não |
4,846,000 |
4,846,000 |
|
488 |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
5,151,000 |
5,151,000 |
|
489 |
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp |
4,846,000 |
4,846,000 |
|
490 |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng |
4,846,000 |
4,846,000 |
|
491 |
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên |
2,801,000 |
2,801,000 |
|
492 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
2,531,000 |
2,531,000 |
|
493 |
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo |
7,227,000 |
7,227,000 |
|
494 |
Khâu vết thương nhu mô phổi |
6,404,000 |
6,404,000 |
|
495 |
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi |
583,000 |
583,000 |
|
496 |
Dẫn lưu áp xe phổi |
583,000 |
583,000 |
|
497 |
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn |
1,793,000 |
1,793,000 |
|
498 |
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực |
6,567,000 |
6,567,000 |
|
499 |
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp |
6,404,000 |
6,404,000 |
|
500 |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành |
2,709,000 |
2,709,000 |
|
501 |
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
4,681,000 |
4,681,000 |
|
502 |
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày |
4,681,000 |
4,681,000 |
|
503 |
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày |
2,447,000 |
2,447,000 |
|
504 |
Cắt túi thừa tá tràng |
4,105,000 |
4,105,000 |
|
505 |
Mở dạ dày lấy bã thức ăn |
2,447,000 |
2,447,000 |
|
506 |
Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) |
4,105,000 |
4,105,000 |
|
507 |
Mở thông dạ dày |
2,447,000 |
2,447,000 |
|
508 |
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần |
3,414,000 |
3,414,000 |
|
509 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo |
3,414,000 |
3,414,000 |
|
510 |
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng |
2,416,000 |
2,416,000 |
|
511 |
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng |
4,105,000 |
4,105,000 |
|
512 |
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel |
4,105,000 |
4,105,000 |
|
513 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su |
4,105,000 |
4,105,000 |
|
514 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn |
3,414,000 |
3,414,000 |
|
515 |
Phẫu thuật tắc ruột do giun |
3,414,000 |
3,414,000 |
|
516 |
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột (Gỡ dây chằng) |
2,416,000 |
2,416,000 |
|
517 |
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột (cắt đoạn ruột) |
4,441,000 |
4,441,000 |
|
518 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng |
4,441,000 |
4,441,000 |
|
519 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột |
2,416,000 |
2,416,000 |
|
520 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột |
4,105,000 |
4,105,000 |
|
521 |
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh |
2,447,000 |
2,447,000 |
|
522 |
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn |
2,447,000 |
2,447,000 |
|
523 |
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột |
1,793,000 |
1,793,000 |
|
524 |
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột |
4,441,000 |
4,441,000 |
|
525 |
Cắt lại đại tràng |
4,282,000 |
4,282,000 |
|
526 |
Cắt đoạn đại tràng |
4,282,000 |
4,282,000 |
|
527 |
Đóng hậu môn nhân tạo |
4,105,000 |
4,105,000 |
|
528 |
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải |
4,282,000 |
4,282,000 |
|
529 |
Tháo lồng bằng bơm khí/nước |
124,000 |
124,000 |
|
530 |
Phẫu thuật viêm ruột thừa |
2,460,000 |
2,460,000 |
|
531 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
4,117,000 |
4,117,000 |
|
532 |
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
2,709,000 |
2,709,000 |
|
533 |
Cắt đoạn ruột non |
4,441,000 |
4,441,000 |
|
534 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
2,709,000 |
2,709,000 |
|
535 |
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột |
4,105,000 |
4,105,000 |
|
536 |
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì |
4,379,000 |
4,379,000 |
|
537 |
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp |
3,538,000 |
3,53 | |