Trang chủ >> Giá dịch vụ - thuốc - vật tư >> Giá dịch vụ BHYT
Giá dịch vụ BHYT

BỆNH VIỆN ĐA KHOA THẢO NGUYÊN

       
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN TỪ 19/08/2018
       
TT TEN_DVKT Đơn giá đề nghị thanh toán BHYT của BV Đơn giá duyệt của cơ quan BHXH
  I. CÔNG KHÁM    
  1. CÔNG KHÁM    
1 Khám Nhi 35,000 35,000
2 Khám Nội 35,000 35,000
3 Khám Phục hồi chức năng 35,000 35,000
4 Khám Ngoại 35,000 35,000
5 Khám Bỏng 35,000 35,000
6 Khám Ung bướu 35,000 35,000
7 Khám Phụ sản 35,000 35,000
8 Khám Mắt 35,000 35,000
9 Khám Nội tiết 35,000 35,000
10 Khám Răng hàm mặt 35,000 35,000
11 Khám YHCT 35,000 35,000
12 Khám Tai mũi họng 35,000 35,000
13 Khám Lao 35,000 35,000
14 Khám Da liễu 35,000 35,000
15 Khám tâm thần 35,000 35,000
  2. CÔNG KHÁM CHUYÊN KHOA    
1 Công Khám  Chuyên khoa Nhi 10,500 10,500
2 Công Khám  Chuyên khoa Nội 10,500 10,500
3 Công Khám  Chuyên khoa Phục hồi chức năng 10,500 10,500
4 Công Khám  Chuyên khoa Ngoại 10,500 10,500
5 Công Khám  Chuyên khoa Bỏng 10,500 10,500
6 Công Khám  Chuyên khoa Ung bướu 10,500 10,500
7 Công Khám  Chuyên khoa Phụ sản 10,500 10,500
8 Công Khám  Chuyên khoa Mắt 10,500 10,500
9 Công Khám  Chuyên khoa Nội tiết 10,500 10,500
10 Công Khám  Chuyên khoa Răng hàm mặt 10,500 10,500
11 Công Khám  Chuyên khoa YHCT 10,500 10,500
12 Công Khám  Chuyên khoa Tai mũi họng 10,500 10,500
13 Công Khám  Chuyên khoa Lao 10,500 10,500
14 Công Khám  Chuyên khoa Da liễu 10,500 10,500
15 Công Khám  Chuyên khoa tâm thần 10,500 10,500
  II. NGÀY GIƯỜNG    
  1. KHOA HSCC    
1 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 279,100 279,100
2 Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu 178,500 178,500
3 Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu (Ghép 2) 89,250 89,250
  2. KHOA NỘI    
1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 178,500 178,500
2 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) 89,250 89,250
3 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 126,600 126,600
4 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) 63,300 63,300
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 152,500 152,500
6 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) 76,250 76,250
  3. KHOA TRUYỀN NHIỄM - DA LIỄU - LAO    
1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 178,500 178,500
2 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm (Ghép 2) 89,250 89,250
3 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu 152,500 152,500
4 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu (Ghép 2) 76,250 76,250
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao 152,500 152,500
6 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao (Ghép 2) 76,250 76,250
  4. KHOA ĐÔNG Y - VLTL - PHCN    
1 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 152,500 152,500
2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2) 76,250 76,250
3 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 126,600 126,600
4 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền  (Ghép 2) 63,300 63,300
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng 152,500 152,500
6 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng  (Ghép 2) 76,250 76,250
7 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng 126,600 126,600
8 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng (Ghép 2) 63,300 63,300
  5. KHOA NGOẠI - MẮT - RHM - TMH    
1 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 255,400 255,400
2 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   (Ghép 2) 127,700 127,700
3 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 204,400 204,400
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   (Ghép 2) 102,200 102,200
5 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 188,500 188,500
6 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   (Ghép 2) 94,250 94,250
7 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 152,500 152,500
8 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) 76,250 76,250
9 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 152,500 152,500
10 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) 76,250 76,250
11 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt 255,400 255,400
12 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) 127,700 127,700
13 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 204,400 204,400
14 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) 102,200 102,200
15 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt 188,500 188,500
16 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt   (Ghép 2) 94,250 94,250
17 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt 152,500 152,500
18 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) 76,250 76,250
19 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 152,500 152,500
20 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) 76,250 76,250
21 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 255,400 255,400
22 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng (Ghép 2) 127,700 127,700
23 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 204,400 204,400
24 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng (Ghép 2) 102,200 102,200
25 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 188,500 188,500
26 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng   (Ghép 2) 94,250 94,250
27 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 152,500 152,500
28 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng   (Ghép 2) 76,250 76,250
29 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 152,500 152,500
30 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng   (Ghép 2) 76,250 76,250
31 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 255,400 255,400
32 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt (Ghép 2) 127,700 127,700
33 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 204,400 204,400
34 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt   (Ghép 2) 102,200 102,200
35 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 188,500 188,500
36 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt   (Ghép 2) 94,250 94,250
37 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 152,500 152,500
38 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt   (Ghép 2) 76,250 76,250
39 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 152,500 152,500
40 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt   (Ghép 2) 76,250 76,250
  6. KHOA PHỤ SẢN    
1 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 255,400 255,400
2 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) 127,700 127,700
3 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 204,400 204,400
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) 102,200 102,200
5 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 188,500 188,500
6 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) 94,250 94,250
7 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 152,500 152,500
8 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   (Ghép 2) 76,250 76,250
9 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 152,500 152,500
10 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   (Ghép 2) 76,250 76,250
  7. KHOA NHI    
1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 178,500 178,500
2 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) 89,250 89,250
3 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi 152,500 152,500
4 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi  (Ghép 2) 76,250 76,250
5 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi 126,600 126,600
6 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi   (Ghép 2) 63,300 63,300
7 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 255,400 255,400
8 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi   (Ghép 2) 127,700 127,700
9 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi 204,400 204,400
10 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi   (Ghép 2) 102,200 102,200
11 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi 188,500 188,500
12 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi   (Ghép 2) 94,250 94,250
13 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi 152,500 152,500
14 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi   (Ghép 2) 76,250 76,250
  III. XÉT NGHIỆM    
1 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 54,800 54,800
2 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38,000 38,000
3 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 20,100 20,100
4 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 22,400 22,400
5 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 30,200 30,200
6 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 201,000 201,000
7 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400 22,400
8 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 47,000 47,000
9 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300 12,300
10 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 61,600 61,600
11 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 39,200 39,200
12 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 39,200 39,200
13 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 35,800 35,800
14 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200 39,200
15 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,700 12,700
16 Định lượng CK-MB mass [Máu] 37,100 37,100
17 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28,600 28,600
18 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200 21,200
19 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200 21,200
20 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,200 21,200
21 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,200 21,200
22 Định lượng Albumin [Máu] 21,200 21,200
23 Định lượng Creatinin (máu) 21,200 21,200
24 Định lượng Glucose [Máu] 21,200 21,200
25 Định lượng Globulin [Máu] 21,200 21,200
26 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,200 21,200
27 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200 21,200
28 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500 26,500
29 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500 26,500
30 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500 26,500
31 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500 26,500
32 Định lượng HbA1c [Máu] 99,600 99,600
33 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 42,400 42,400
34 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42,400 42,400
35 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42,400 42,400
36 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100 37,100
37 Phản ứng Pandy [dịch] 8,400 8,400
38 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 55,100 55,100
39 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200 21,200
40 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 78,400 78,400
41 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 78,400 78,400
42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26,500 26,500
43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37,100 37,100
44 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 36,800 36,800
45 Trichomonas vaginalis soi tươi 40,200 40,200
46 Nhuộm May Grunwald – Giemsa 147,000 147,000
47 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500 65,500
48 Vi nấm nhuộm soi 40,200 40,200
49 Vi nấm soi tươi 40,200 40,200
  IV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH    
  1. SIÊU ÂM    
1 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 49,000 49,000
2 Siêu âm màng phổi cấp cứu 49,000 49,000
3 Siêu âm ổ bụng 49,000 49,000
4 Siêu âm tuyến giáp 49,000 49,000
5 Siêu âm hạch vùng cổ 49,000 49,000
6 Siêu âm màng phổi 49,000 49,000
7 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 49,000 49,000
8 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49,000 49,000
9 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 49,000 49,000
10 Siêu âm tử cung phần phụ 49,000 49,000
11 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 49,000 49,000
12 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 49,000 49,000
13 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 49,000 49,000
14 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 49,000 49,000
15 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 49,000 49,000
16 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 49,000 49,000
17 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 49,000 49,000
18 Siêu âm tuyến vú hai bên 49,000 49,000
19 Siêu tinh hoàn hai bên 49,000 49,000
20 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 176,000 176,000
21 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 211,000 211,000
22 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 211,000 211,000
23 Siêu âm Doppler mạch máu 211,000 211,000
24 Siêu âm Doppler tim 211,000 211,000
25 Siêu âm các tuyến nước bọt 49,000 49,000
26 Siêu âm qua thóp 49,000 49,000
27 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 49,000 49,000
28 Siêu âm dương vật 49,000 49,000
29 Siêu âm Doppler xuyên sọ 211,000 211,000
30 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 211,000 211,000
31 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 211,000 211,000
32 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 211,000 211,000
33 Siêu âm Doppler động mạch thận 211,000 211,000
34 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 211,000 211,000
35 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 211,000 211,000
36 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 211,000 211,000
37 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 211,000 211,000
38 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 79,500 79,500
39 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 79,500 79,500
40 Siêu âm Doppler gan lách 79,500 79,500
41 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 79,500 79,500
42 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 79,500 79,500
43 Siêu âm Doppler tuyến vú 79,500 79,500
44 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 79,500 79,500
45 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 49,000 49,000
46 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 211,000 211,000
  2. CHỤP XQUANG SỐ HÓA    
1 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
2 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
3 Chụp Xquang Blondeau(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
4 Chụp Xquang Hirtz(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
5 Chụp Xquang hàm chếch một bên(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
6 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
7 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
8 Chụp Xquang Chausse III(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
9 Chụp Xquang Schuller(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
10 Chụp Xquang Stenvers(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
11 Chụp Xquang khớp thái dương hàm(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
12 Chụp Xquang mỏm trâm(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
13 Chụp Xquang khung chậu thẳng(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
14 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
15 Chụp Xquang khớp vai thẳng(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
16 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
17 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
18 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
19 Chụp Xquang khớp háng nghiêng(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
20 Chụp Xquang ngực thẳng(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
21 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
22 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
23 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
24 Chụp Xquang tại giường(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
25 Chụp Xquang tại phòng mổ(Số hóa 1 phim) 69,000 69,000
26 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
27 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
28 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
29 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
30 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
31 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
32 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
33 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
34 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
35 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
36 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
37 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
38 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
39 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
40 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
41 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
42 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
43 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
44 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
45 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
46 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
47 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
48 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
49 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
50 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
51 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch(Số hóa 2 phim) 94,000 94,000
52 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên(Số hóa 3 phim) 119,000 119,000
53 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 594,000 594,000
54 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng  549,000 549,000
55 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 209,000 209,000
56 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 249,000 249,000
57 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng  209,000 209,000
58 chụp Xquang cánh tay thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 94,000 94,000
  3. CHỤP X QUANG THƯỜNG QUY    
1 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caophim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
2 Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
3 Chụp Xquang Blondeauphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
4 Chụp Xquang Hirtzphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
5 Chụp Xquang hàm chếch một bênphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
6 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
7 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
8 Chụp Xquang Chausse IIIphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
9 Chụp Xquang Schullerphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
10 Chụp Xquang Stenversphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
11 Chụp Xquang khớp thái dương hàmphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
12 Chụp Xquang mỏm trâmphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
13 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 47,000
14 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngphim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53,000 53,000
15 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze phim  > 24x30 cm (1 tư thế) 53,000 53,000
16 Chụp Xquang khung chậu thẳngphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 53,000 53,000
17 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53,000 53,000
18 Chụp Xquang khớp vai thẳng(1 tư thế)  phim > 24x30 cm 53,000 53,000
19 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53,000 53,000
20 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53,000 53,000
21 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  phim > 24x30 cm 53,000 53,000
22 Chụp Xquang khớp háng nghiêng  phim > 24x30 cm 53,000 53,000
23 Chụp Xquang ngực thẳngphim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 53,000 53,000
24 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  phim > 24x30 cm 53,000 53,000
25 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  phim > 24x30 cm 53,000 53,000
26 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53,000 53,000
27 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
28 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
29 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
30 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
31 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
32 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
33 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
34 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
35 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
36 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
37 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
38 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
39 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
40 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
41 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
42 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
43 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
44 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
45 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
46 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
47 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
48 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
49 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
50 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 66,000
51 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 98,000 98,000
52 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 113,000 113,000
53 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 153,000 153,000
54 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 225,000 225,000
55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 524,000 524,000
56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 514,000 514,000
  4. NỘI SOI  CHẨN ĐOÁN,THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
1 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết 231,000 231,000
2 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 231,000 231,000
3 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 2,191,000 2,191,000
4 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây mê 683,000 683,000
5 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê 346,000 346,000
6 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới  gây tê 431,000 431,000
7 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới  gây mê 660,000 660,000
8 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây mê 683,000 683,000
9 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây mê 703,000 703,000
10 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê 210,000 210,000
11 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê 305,000 305,000
12 Nội soi tai mũi họng 202,000 202,000
13 Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê 187,000 187,000
14 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 200,000 200,000
15 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu 2,191,000 2,191,000
16 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 1,678,000 1,678,000
17 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 231,000 231,000
18 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 1,678,000 1,678,000
19 Đo điện não vi tính 69,600 69,600
20 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 45,900 45,900
21 Điện tim thường 45,900 45,900
22 Đo chức năng hô hấp 142,000 142,000
23 Đo lưu huyết não 40,600 40,600
24 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 2,191,000 2,191,000
25 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 187,000 187,000
26 Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) 28,000 28,000
27 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo 128,000 128,000
28 Nghiệm pháp nhịn uống 581,000 581,000
29 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén 158,000 158,000
30 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 158,000 158,000
31 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén 158,000 158,000
32 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 128,000 128,000
  V. PHẪU,THỦ THUẬT     
  1. PHẪU,THỦ THUẬT NHI    
1 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu 234,000 234,000
2 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1,113,000 1,113,000
3 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 234,000 234,000
4 Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim 234,000 234,000
5 Thở máy (01 ngày điều trị) 533,000 533,000
6 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 10,000 10,000
7 Đặt ống nội khí quản 555,000 555,000
8 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 231,000 231,000
9 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 1,678,000 1,678,000
10 Mở khí quản 704,000 704,000
11 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 131,000 131,000
12 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 583,000 583,000
13 Bơm rửa màng phổi 203,000 203,000
14 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 533,000 533,000
15 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 533,000 533,000
16 Chọc thăm dò màng phổi 131,000 131,000
17 Mở màng phổi tối thiểu 583,000 583,000
18 Khí dung thuốc cấp cứu 17,600 17,600
19 Khí dung thuốc thở máy 17,600 17,600
20 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 295,000 295,000
21 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 430,000 430,000
22 Mở khí quản qua da cấp cứu 704,000 704,000
23 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 136,000 136,000
24 Đặt nội khí quản 2 nòng 555,000 555,000
25 Thay canuyn mở khí quản 241,000 241,000
26 Chăm sóc lỗ mở khí quản 55,000 55,000
27 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 46,500 46,500
28 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1,149,000 1,149,000
29 Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt 2,173,000 2,173,000
30 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1,113,000 1,113,000
31 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 104,000 104,000
32 Mở thông bàng quang trên xương mu 360,000 360,000
33 Rửa bàng quang lấy máu cục 185,000 185,000
34 Thông tiểu 85,400 85,400
35 Chọc dịch tuỷ sống 100,000 100,000
36 Soi đáy mắt cấp cứu 49,600 49,600
37 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 812,000 812,000
38 Mở thông dạ dày bằng nội soi 2,679,000 2,679,000
39 Nội soi dạ dày cầm máu 2,191,000 2,191,000
40 Cầm máu thực quản qua nội soi 2,191,000 2,191,000
41 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu 2,191,000 2,191,000
42 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 131,000 131,000
43 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 131,000 131,000
44 Đặt ống thông dạ dày 85,400 85,400
45 Rửa dạ dày cấp cứu 106,000 106,000
46 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 576,000 576,000
47 Đặt sonde hậu môn 78,000 78,000
48 Thụt tháo phân 78,000 78,000
49 Kéo nắn cột sống cổ 50,500 50,500
50 Kéo nắn cột sống thắt lưng 50,500 50,500
51 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12,000 12,000
52 Sắc thuốc thang 12,000 12,000
53 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 47,300 47,300
54 Bó thuốc 47,700 47,700
55 Chườm ngải 35,000 35,000
56 Ôn châm 81,800 81,800
57 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 75,800 75,800
58 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 75,800 75,800
59 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 75,800 75,800
60 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người 75,800 75,800
61 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 75,800 75,800
62 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 75,800 75,800
63 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 75,800 75,800
64 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 75,800 75,800
65 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 75,800 75,800
66 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 75,800 75,800
67 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt 174,000 174,000
68 Cấy chỉ điều trị liệt  chi trên 174,000 174,000
69 Cấy chỉ điều trị liệt  chi dưới 174,000 174,000
70 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người 174,000 174,000
71 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ 174,000 174,000
72 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh 174,000 174,000
73 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ 174,000 174,000
74 Cấy chỉ điều trị bại não 174,000 174,000
75 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ 174,000 174,000
76 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược 174,000 174,000
77 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 174,000 174,000
78 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 174,000 174,000
79 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 174,000 174,000
80 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 174,000 174,000
81 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V 174,000 174,000
82 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 174,000 174,000
83 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị 174,000 174,000
84 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình 174,000 174,000
85 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 174,000 174,000
86 Cấy chỉ điều trị viêm xoang 174,000 174,000
87 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 174,000 174,000
88 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 174,000 174,000
89 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 174,000 174,000
90 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn 174,000 174,000
91 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày 174,000 174,000
92 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc 174,000 174,000
93 Cấy chỉ điều trị dị ứng 174,000 174,000
94 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp 174,000 174,000
95 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp 174,000 174,000
96 Cấy chỉ điều trị đau lưng 174,000 174,000
97 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ 174,000 174,000
98 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 174,000 174,000
99 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 174,000 174,000
100 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta 174,000 174,000
101 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật 174,000 174,000
102 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 174,000 174,000
103 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 174,000 174,000
104 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 75,800 75,800
105 Điện châm điều trị liệt chi trên 75,800 75,800
106 Điện châm điều trị liệt chi dưới 75,800 75,800
107 Điện châm điều trị liệt nửa người 75,800 75,800
108 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 75,800 75,800
109 Điện châm điều trị teo cơ 75,800 75,800
110 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 75,800 75,800
111 Điện châm điều trị bại não 75,800 75,800
112 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 75,800 75,800
113 Điện châm điều trị chứng ù tai 75,800 75,800
114 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 75,800 75,800
115 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 75,800 75,800
116 Điện châm điều trị mất ngủ 75,800 75,800
117 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 75,800 75,800
118 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 75,800 75,800
119 Điện châm điều trị chắp lẹo 75,800 75,800
120 Điện châm điều trị sụp mi 75,800 75,800
121 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 75,800 75,800
122 Điện châm điều trị giảm thính lực 75,800 75,800
123 Điện châm điều trị thất ngôn 75,800 75,800
124 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 75,800 75,800
125 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 75,800 75,800
126 Điện châm điều trị nôn nấc 75,800 75,800
127 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 75,800 75,800
128 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 75,800 75,800
129 Điện châm điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống 75,800 75,800
130 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 75,800 75,800
131 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 75,800 75,800
132 Điện châm điều trị đau ngực sườn 75,800 75,800
133 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 75,800 75,800
134 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 75,800 75,800
135 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 75,800 75,800
136 Điện châm điều trị đau lưng 75,800 75,800
137 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 75,800 75,800
138 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai 75,800 75,800
139 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 75,800 75,800
140 Điện châm điều trị chứng tic 75,800 75,800
141 Thuỷ châm điều trị liệt 61,800 61,800
142 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 61,800 61,800
143 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 61,800 61,800
144 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 61,800 61,800
145 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 61,800 61,800
146 Thuỷ châm điều trị teo cơ 61,800 61,800
147 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 61,800 61,800
148 Thuỷ châm điều trị bại não 61,800 61,800
149 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ 61,800 61,800
150 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 61,800 61,800
151 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 61,800 61,800
152 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây  thần kinh 61,800 61,800
153 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 61,800 61,800
154 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 61,800 61,800
155 Thuỷ châm điều trị thất ngôn 61,800 61,800
156 Thuỷ châm điều trị viêm xoang 61,800 61,800
157 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng 61,800 61,800
158 Thuỷ châm điều trị hen phế quản 61,800 61,800
159 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 61,800 61,800
160 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 61,800 61,800
161 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 61,800 61,800
162 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày 61,800 61,800
163 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 61,800 61,800
164 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 61,800 61,800
165 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp 61,800 61,800
166 Thuỷ châm điều trị đau lưng 61,800 61,800
167 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 61,800 61,800
168 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 61,800 61,800
169 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 61,800 61,800
170 Thuỷ châm điều trị chứng tic 61,800 61,800
171 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 61,800 61,800
172 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 61,800 61,800
173 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 61,800 61,800
174 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 61,800 61,800
175 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 61,800 61,800
176 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 61,800 61,800
177 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 61,300 61,300
178 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 61,300 61,300
179 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 61,300 61,300
180 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 61,300 61,300
181 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 61,300 61,300
182 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 61,300 61,300
183 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 61,300 61,300
184 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 61,300 61,300
185 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 61,300 61,300
186 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 61,300 61,300
187 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 61,300 61,300
188 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 61,300 61,300
189 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 61,300 61,300
190 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 61,300 61,300
191 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 61,300 61,300
192 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 61,300 61,300
193 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 61,300 61,300
194 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 61,300 61,300
195 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 61,300 61,300
196 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 61,300 61,300
197 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 61,300 61,300
198 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 61,300 61,300
199 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 61,300 61,300
200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 61,300 61,300
201 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 61,300 61,300
202 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp 61,300 61,300
203 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 61,300 61,300
204 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 61,300 61,300
205 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 61,300 61,300
206 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 61,300 61,300
207 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic 61,300 61,300
208 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 61,300 61,300
209 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 61,300 61,300
210 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 61,300 61,300
211 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 61,300 61,300
212 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 61,300 61,300
213 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống 61,300 61,300
214 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 61,300 61,300
215 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35,000 35,000
216 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 35,000 35,000
217 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 35,000 35,000
218 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35,000 35,000
219 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35,000 35,000
220 Cứu điều trị  liệt thể hàn 35,000 35,000
221 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35,000 35,000
222 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35,000 35,000
223 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35,000 35,000
224 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 35,000 35,000
225 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35,000 35,000
226 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 35,000 35,000
227 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 35,000 35,000
228 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 201,000 201,000
229 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 271,000 271,000
230 Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết 200,000 200,000
231 Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần (Gây tê) 431,000 431,000
232 Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần (Gây mê) 660,000 660,000
233 Nội soi mở thông dạ dày 2,679,000 2,679,000
234 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật 1,678,000 1,678,000
235 Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) 1,010,000 1,010,000
236 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 300,000 300,000
237 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL 1,760,000 1,760,000
238 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1,950,000 1,950,000
239 Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC 1,004,000 1,004,000
240 Nối thông lệ mũi nội soi 1,004,000 1,004,000
241 Lấy dị vật hốc mắt 845,000 845,000
242 Lấy dị vật trong củng mạc 845,000 845,000
243 Lấy dị vật tiền phòng 1,060,000 1,060,000
244 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1,460,000 1,460,000
245 Nạo vét tổ chức hốc mắt 1,200,000 1,200,000
246 Chích mủ mắt 429,000 429,000
247 Phẫu thuật lác (1 mắt) 704,000 704,000
248 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1,150,000 1,150,000
249 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,265,000 1,265,000
250 Cắt củng mạc sâu đơn thuần 1,065,000 1,065,000
251 Rạch góc tiền phòng 1,060,000 1,060,000
252 Mở bè ± cắt bè 1,065,000 1,065,000
253 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1,065,000 1,065,000
254 Rạch áp xe túi lệ 173,000 173,000
255 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 704,000 704,000
256 Cắt bỏ túi lệ 804,000 804,000
257 Phẫu thuật mộng đơn thuần 834,000 834,000
258 Khâu cò mi, tháo cò 380,000 380,000
259 Phẫu thuật lác thông thường (1 mắt) 704,000 704,000
260 Phẫu thuật lác thông thường (2 mắt) 1,150,000 1,150,000
261 Khâu da mi(kết mạc mi bị rách - gây mê) 1,379,000 1,379,000
262 Khâu da mi (kết mạc mi bị rách - gây tê) 774,000 774,000
263 Khâu phục hồi bờ mi 645,000 645,000
264 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879,000 879,000
265 Khâu phủ kết mạc 614,000 614,000
266 Khâu giác mạc đơn thuần 750,000 750,000
267 Khâu giác mạc phức tạp 1,060,000 1,060,000
268 Khâu  giác mạc phức tạp 1,200,000 1,200,000
269 Khâu củng mạc 1,200,000 1,200,000
270 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,060,000 1,060,000
271 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 750,000 750,000
272 Lạnh đông thể mi 1,690,000 1,690,000
273 Bơm hơi tiền phòng 1,060,000 1,060,000
274 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài 704,000 704,000
275 Múc nội nhãn 516,000 516,000
276 Cắt thị thần kinh 704,000 704,000
277 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 1,189,000 1,189,000
278 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 614,000 614,000
279 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 1,356,000 1,356,000
280 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 809,000 809,000
281 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 1,020,000 1,020,000
282 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1,563,000 1,563,000
283 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1,745,000 1,745,000
284 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 1,176,000 1,176,000
285 Mổ quặm bẩm sinh 809,000 809,000
286 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000 30,000
287 Tiêm dưới kết mạc một mắt 44,600 44,600
288 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 44,600 44,600
289 Bơm thông lệ đạo 89,900 89,900
290 Lấy máu làm huyết thanh 49,200 49,200
291 Điện di điều trị 17,600 17,600
292 Khâu kết mạc (Gây mê) 1,379,000 1,379,000
293 Khâu kết mạc (Gây tê) 774,000 774,000
294 Lấy calci đông dưới kết mạc 33,000 33,000
295 Đốt lông xiêu 45,700 45,700
296 Bơm rửa lệ đạo 35,000 35,000
297 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 75,600 75,600
298 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 33,000 33,000
299 Rửa cùng đồ 39,000 39,000
300 Soi đáy mắt trực tiếp 49,600 49,600
301 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 49,600 49,600
302 Soi góc tiền phòng 49,600 49,600
303 Cắt chỉ khâu da 30,000 30,000
304 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 61,600 61,600
305 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới 769,000 769,000
306 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 409,000 409,000
307 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 899,000 899,000
308 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 324,000 324,000
309 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 509,000 509,000
310 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi (không gây mê) 276,000 276,000
311 Phẫu thuật cắt phanh môi (không gây mê) 276,000 276,000
312 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser 234,000 234,000
313 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite 234,000 234,000
314 Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite có sử dụng Laser 234,000 234,000
315 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser 324,000 324,000
316 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 324,000 324,000
317 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy 539,000 539,000
318 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 769,000 769,000
319 Điều trị tủy lại 941,000 941,000
320 Điều trị tuỷ răng số  4, 5 539,000 539,000
321 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 151,000 151,000
322 Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite 234,000 234,000
323 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 324,000 324,000
324 Phục hồi cổ răng bằng Composite 324,000 324,000
325 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 316,000 316,000
326 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 261,000 261,000
327 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 369,000 369,000
328 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 90,900 90,900
329 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 199,000 199,000
330 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement  (GiC) 90,900 90,900
331 Nhổ răng sữa 33,600 33,600
332 Nhổ chân răng sữa 33,600 33,600
333 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 30,700 30,700
334 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 234,000 234,000
335 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 234,000 234,000
336 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép 2,943,000 2,943,000
337 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim 2,943,000 2,943,000
338 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép 2,943,000 2,943,000
339 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim 2,943,000 2,943,000
340 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép 2,543,000 2,543,000
341 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2,543,000 2,543,000
342 Phẫu thuật  kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép 2,843,000 2,843,000
343 Phẫu thuật  kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2,843,000 2,843,000
344 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) 2,843,000 2,843,000
345 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép 2,943,000 2,943,000
346 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim 2,943,000 2,943,000
347 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2,036,000 2,036,000
348 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1,594,000 1,594,000
349 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,594,000 1,594,000
350 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 2,543,000 2,543,000
351 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy 2,543,000 2,543,000
352 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 3,903,000 3,903,000
353 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,303,000 2,303,000
354 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,000,000 1,000,000
355 Nắn sai khớp thái dương hàm 100,000 100,000
356 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 343,000 343,000
357 Vá nhĩ đơn thuần 3,585,000 3,585,000
358 Thông vòi nhĩ 81,900 81,900
359 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60,000 60,000
360 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 508,000 508,000
361 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 150,000 150,000
362 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 47,900 47,900
363 Chích nhọt ống tai ngoài 173,000 173,000
364 Làm thuốc tai 20,000 20,000
365 Chích rạch màng nhĩ 58,000 58,000
366 Nắn sống mũi sau chấn thương 2,620,000 2,620,000
367 Nhét bấc mũi sau 107,000 107,000
368 Nhét bấc mũi trước 107,000 107,000
369 Bẻ cuốn dưới 120,000 120,000
370 Làm Proetz 52,900 52,900
371 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 271,000 271,000
372 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 250,000 250,000
373 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 713,000 713,000
374 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi 2,867,000 2,867,000
375 Lấy dị vật hạ họng 40,000 40,000
376 Cắt Amiđan (gây mê) 1,033,000 1,033,000
377 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê  1,033,000 1,033,000
378 Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện 3,679,000 3,679,000
379 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 2,973,000 2,973,000
380 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 250,000 250,000
381 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 713,000 713,000
382 Đốt nhiệt họng hạt 75,000 75,000
383 Đốt lạnh họng hạt 126,000 126,000
384 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20,000 20,000
385 Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII 4,495,000 4,495,000
386 Phẫu thuật nạo VA gây mê 765,000 765,000
387 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 172,000 172,000
388 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (VT nông >10cm) 224,000 224,000
389 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 224,000 224,000
390 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (VT Sâu < 10cm) 244,000 244,000
391 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 244,000 244,000
392 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753,000 753,000
393 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2,673,000 2,673,000
394 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3,704,000 3,704,000
395 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3,362,000 3,362,000
396 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,551,000 2,551,000
397 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,117,000 4,117,000
398 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 3,941,000 3,941,000
399 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,735,000 2,735,000
400 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,538,000 3,538,000
401 Lấy dị vật âm đạo 541,000 541,000
402 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,810,000 1,810,000
403 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2,735,000 2,735,000
404 Phong bế ngoài màng cứng 636,000 636,000
405 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658,000 658,000
406 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658,000 658,000
407 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 172,000 172,000
408 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169,000 169,000
409 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169,000 169,000
410 Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm 2,058,000 2,058,000
411 Chọc áp xe gan qua siêu âm 145,000 145,000
412 Chọc dịch màng bụng 131,000 131,000
413 Dẫn lưu dịch màng bụng 131,000 131,000
414 Chọc hút áp xe thành bụng 173,000 173,000
415 Lọc màng bụng chu kỳ 549,000 549,000
416 Chọc dịch khớp 109,000 109,000
417 Tiêm chất nhờn vào khớp 86,400 86,400
418 Tiêm chất nhờn vào khớp dưới hướng dẫn siêu âm 126,000 126,000
419 Tiêm corticoide vào khớp 86,400 86,400
420 Tiêm corticoide vào khớp dưới hướng dẫn siêu âm 126,000 126,000
421 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 370,000 370,000
422 Test nội bì 468,000 468,000
423 Tiêm trong da(áp dụng ngoại trú) 10,000 10,000
424 Tiêm dưới da(áp dụng ngoại trú) 10,000 10,000
425 Tiêm bắp thịt(áp dụng ngoại trú) 10,000 10,000
426 Tiêm tĩnh mạch(áp dụng ngoại trú) 10,000 10,000
427 Truyền tĩnh mạch(áp dụng ngoại trú) 20,000 20,000
428 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm 1,094,000 1,094,000
429 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm 1,094,000 1,094,000
430 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm 1,094,000 1,094,000
431 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. 1,200,000 1,200,000
432 Cắt u vùng tuyến mang tai 4,495,000 4,495,000
433 Cắt u phần mềm vùng cổ 2,507,000 2,507,000
434 Cắt u da đầu lành, đường kính từ  5 cm trở lên 1,094,000 1,094,000
435 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cm 679,000 679,000
436 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 2,507,000 2,507,000
437 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 2,507,000 2,507,000
438 Cắt  u vùng hàm mặt đơn giản 2,507,000 2,507,000
439 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2,507,000 2,507,000
440 Cắt bỏ nang xương hàm từ  2-5 cm 2,807,000 2,807,000
441 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3,043,000 3,043,000
442 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 4,495,000 4,495,000
443 Cắt nang vùng sàn miệng 2,657,000 2,657,000
444 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 4,495,000 4,495,000
445 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3,043,000 3,043,000
446 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 2,507,000 2,507,000
447 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm 2,507,000 2,507,000
448 Cắt bỏ nang xương hàm  2,807,000 2,807,000
449 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới  5 cm 2,507,000 2,507,000
450 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2,507,000 2,507,000
451 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 2,807,000 2,807,000
452 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ  2-5 cm 3,043,000 3,043,000
453 Cắt u mi cả bề dày không vá 689,000 689,000
454 Cắt u kết mạc, giác mạc không vá 750,000 750,000
455 Cắt u kết mạc không vá 750,000 750,000
456 Cắt u amidan qua đường miệng 3,679,000 3,679,000
457 Cắt tuyến nước bọt dưới hàm 4,495,000 4,495,000
458 Cắt polyp ống tai gây mê 1,938,000 1,938,000
459 Cắt polyp ống tai gây tê 589,000 589,000
460 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại 8,265,000 8,265,000
461 Cắt phổi và cắt màng phổi 8,265,000 8,265,000
462 Cắt u máu, u bạch huyết  đường kính trên 10cm 2,896,000 2,896,000
463 Cắt u xương sườn 1 xương 3,611,000 3,611,000
464 Cắt u sau phúc mạc 5,430,000 5,430,000
465 Cắt đoạn ruột non do u 4,441,000 4,441,000
466 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5,830,000 5,830,000
467 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,835,000 2,835,000
468 Cắt u nang buồng trứng 2,835,000 2,835,000
469 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2,835,000 2,835,000
470 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,835,000 2,835,000
471 Cắt u thành âm đạo 1,960,000 1,960,000
472 Bóc nang tuyến Bartholin 1,237,000 1,237,000
473 Cắt u vú lành tính 2,753,000 2,753,000
474 Mổ bóc nhân xơ vú 947,000 947,000
475 Tháo khớp vai do ung thư chi trên 6,453,000 6,453,000
476 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2,041,000 2,041,000
477 Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ 4,533,000 4,533,000
478 Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt 645,000 645,000
479 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần 2,335,000 2,335,000
480 Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai 4,533,000 4,533,000
481 Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng 1,000,000 1,000,000
482 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 392,000 392,000
483 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên  20% diện tích cơ thể 519,000 519,000
484 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 505,000 505,000
485 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 602,000 602,000
486 Phẫu thuật viêm xương sọ 5,107,000 5,107,000
487 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 4,846,000 4,846,000
488 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 5,151,000 5,151,000
489 Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp 4,846,000 4,846,000
490 Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng 4,846,000 4,846,000
491 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2,801,000 2,801,000
492 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2,531,000 2,531,000
493 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 7,227,000 7,227,000
494 Khâu vết thương nhu mô phổi 6,404,000 6,404,000
495 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 583,000 583,000
496 Dẫn lưu áp xe phổi 583,000 583,000
497 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 1,793,000 1,793,000
498 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực 6,567,000 6,567,000
499 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp 6,404,000 6,404,000
500 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2,709,000 2,709,000
501 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 4,681,000 4,681,000
502 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày 4,681,000 4,681,000
503 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 2,447,000 2,447,000
504 Cắt túi thừa tá tràng 4,105,000 4,105,000
505 Mở dạ dày lấy bã thức ăn 2,447,000 2,447,000
506 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) 4,105,000 4,105,000
507 Mở thông dạ dày 2,447,000 2,447,000
508 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 3,414,000 3,414,000
509 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 3,414,000 3,414,000
510 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng 2,416,000 2,416,000
511 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng 4,105,000 4,105,000
512 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel 4,105,000 4,105,000
513 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su 4,105,000 4,105,000
514 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 3,414,000 3,414,000
515 Phẫu thuật tắc ruột do giun 3,414,000 3,414,000
516 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột (Gỡ dây chằng) 2,416,000 2,416,000
517 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột (cắt đoạn ruột) 4,441,000 4,441,000
518 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng 4,441,000 4,441,000
519 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 2,416,000 2,416,000
520 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột 4,105,000 4,105,000
521 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh 2,447,000 2,447,000
522 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 2,447,000 2,447,000
523 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột 1,793,000 1,793,000
524 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột 4,441,000 4,441,000
525 Cắt lại đại tràng 4,282,000 4,282,000
526 Cắt đoạn đại tràng 4,282,000 4,282,000
527 Đóng hậu môn nhân tạo 4,105,000 4,105,000
528 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải 4,282,000 4,282,000
529 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 124,000 124,000
530 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2,460,000 2,460,000
531 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4,117,000 4,117,000
532 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,709,000 2,709,000
533 Cắt đoạn ruột non 4,441,000 4,441,000
534 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,709,000 2,709,000
535 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 4,105,000 4,105,000
536 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì 4,379,000 4,379,000
537 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 3,538,000 3,53