Trang chủ >> Giá dịch vụ - thuốc - vật tư >> Giá dịch vụ BHYT áp dụng từ 15/07/2018 |
BỆNH VIỆN ĐA KHOA THẢO NGUYÊN
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN TỪ 15/07/2018 |
|
|
|
TT |
TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT |
ĐƠN GIÁ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN BHYT CỦA BV |
|
I. CÔNG KHÁM |
|
|
1. CÔNG KHÁM |
|
1 |
Khám Nhi |
29,600 |
2 |
Khám Nội |
29,600 |
3 |
Khám Phục hồi chức năng |
29,600 |
4 |
Khám Ngoại |
29,600 |
5 |
Khám Bỏng |
29,600 |
6 |
Khám Ung bướu |
29,600 |
7 |
Khám Phụ sản |
29,600 |
8 |
Khám Mắt |
29,600 |
9 |
Khám Nội tiết |
29,600 |
10 |
Khám Răng hàm mặt |
29,600 |
11 |
Khám YHCT |
29,600 |
12 |
Khám Tai mũi họng |
29,600 |
13 |
Khám Lao |
29,600 |
14 |
Khám Da liễu |
29,600 |
15 |
Khám tâm thần |
29,600 |
|
2. CÔNG KHÁM CHUYÊN KHOA |
|
1 |
Công khám chuyên Khám Nhi |
8,880 |
2 |
Công khám chuyên Khám Nội |
8,880 |
3 |
Công khám chuyên Khám Phục hồi chức năng |
8,880 |
4 |
Công khám chuyên Khám Ngoại |
8,880 |
5 |
Công khám chuyên Khám Bỏng |
8,880 |
6 |
Công khám chuyên Khám Ung bướu |
8,880 |
7 |
Công khám chuyên Khám Phụ sản |
8,880 |
8 |
Công khám chuyên Khám Mắt |
8,880 |
9 |
Công khám chuyên Khám Nội tiết |
8,880 |
10 |
Công khám chuyên Khám Răng hàm mặt |
8,880 |
11 |
Công khám chuyên Khám YHCT |
8,880 |
12 |
Công khám chuyên Khám Tai mũi họng |
8,880 |
13 |
Công khám chuyên Khám Lao |
8,880 |
14 |
Công khám chuyên Khám Da liễu |
8,880 |
15 |
Công khám chuyên Khám tâm thần |
8,880 |
|
II. NGÀY GIƯỜNG |
|
|
1. KHOA HSCC |
|
1 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu |
159,100 |
2 |
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu |
287,800 |
3 |
Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực |
522,600 |
|
2. KHOA NỘI |
|
1 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
111,900 |
2 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
135,100 |
3 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
159,100 |
4 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp |
108,000 |
5 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp |
122,000 |
6 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa nội tổng hợp |
140,000 |
|
3. KHOA TRUYỀN NHIỄM - DA LIỄU - LAO |
|
1 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu |
135,100 |
2 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao |
135,100 |
3 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm |
159,100 |
4 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Da liễu |
122,000 |
5 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Lao |
122,000 |
6 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Truyền nhiễm |
140,000 |
7 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Lao |
171,000 |
|
4. KHOA ĐÔNG Y - VLTL - PHCN |
|
1 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
111,900 |
2 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
111,900 |
3 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
135,100 |
4 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
135,100 |
5 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
108,000 |
6 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền |
108,000 |
7 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
122,000 |
8 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Y học cổ truyền |
122,000 |
|
5. KHOA NGOẠI - MẮT - RHM - TMH |
|
1 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt (Ghép 2) |
96,350 |
2 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) |
96,350 |
3 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt (Ghép 2) |
96,350 |
4 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng ( Ghép 2) |
96,350 |
5 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt |
135,100 |
6 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
135,100 |
7 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
135,100 |
8 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
135,100 |
9 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt |
147,400 |
10 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
147,400 |
11 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
147,400 |
12 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
147,400 |
13 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt |
171,200 |
14 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
171,200 |
15 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
171,200 |
16 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
171,200 |
17 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt |
192,700 |
18 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
192,700 |
19 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
192,700 |
20 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
192,700 |
21 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt |
222,100 |
22 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
222,100 |
23 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
222,100 |
24 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng |
222,100 |
25 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt |
122,000 |
26 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
122,000 |
27 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng |
122,000 |
28 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp |
127,000 |
29 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Mắt |
145,000 |
30 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp |
145,000 |
31 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
145,000 |
32 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng |
145,000 |
33 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Mắt |
171,000 |
34 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Ngoại tổng hợp |
171,000 |
35 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
171,000 |
36 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Tai - Mũi - Họng |
171,000 |
|
6. KHOA PHỤ SẢN |
|
1 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản ( Ghép 2) |
96,350 |
2 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
135,100 |
3 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
147,400 |
4 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
171,200 |
5 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
192,700 |
6 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
222,100 |
7 |
Giường Nội khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản |
122,000 |
8 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản |
145,000 |
9 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng IV - Khoa Phụ - Sản |
171,000 |
|
7. KHOA NHI |
|
1 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) |
96,350 |
2 |
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi |
111,900 |
3 |
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi |
147,400 |
4 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi |
159,100 |
5 |
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi |
171,200 |
6 |
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi |
192,700 |
7 |
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi |
222,100 |
8 |
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi |
287,800 |
9 |
Giường Nội khoa loại 1 Hạng IV - Khoa Nhi |
140,000 |
|
III. XÉT NGHIỆM |
|
1 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
22,400 |
2 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
20,100 |
3 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) |
78,400 |
4 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
35,800 |
5 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) |
30,200 |
6 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) |
38,000 |
7 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
44,800 |
8 |
Định lượng Creatinin (máu) |
21,200 |
9 |
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
21,200 |
10 |
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
26,500 |
11 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
21,200 |
12 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
26,500 |
13 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
26,500 |
14 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
26,500 |
15 |
Định lượng Glucose [Máu] |
21,200 |
16 |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
37,100 |
17 |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
53,000 |
18 |
Định lượng Albumin [Máu] |
21,200 |
19 |
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
21,200 |
20 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
28,600 |
21 |
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
21,200 |
22 |
Đo hoạt độ GGT |
20,000 |
23 |
Định lượng Calci toàn phần [Máu] |
12,700 |
24 |
Định lượng Urê máu [Máu] |
21,200 |
25 |
Định lượng Acid Uric [Máu] |
21,200 |
26 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
15,000 |
27 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
21,200 |
28 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
21,200 |
29 |
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
26,500 |
30 |
Định lượng HbA1c [Máu] |
99,600 |
31 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
61,600 |
32 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động |
39,200 |
33 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
39,200 |
34 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động |
54,800 |
35 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
27,000 |
36 |
Vibrio cholerae nhuộm soi |
65,500 |
37 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
36,800 |
38 |
Trứng giun, sán soi tươi |
40,200 |
39 |
Vibrio cholerae soi tươi |
65,500 |
40 |
XN máu ( KSK) |
40,000 |
41 |
XN Sinh hóa ( KSK) |
20,000 |
42 |
XN Nước tiểu ( KSK) |
35,000 |
43 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
15,000 |
44 |
Phản ứng Pandy [dịch] |
8,400 |
45 |
Rivalta |
8,400 |
46 |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
65,500 |
47 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
55,100 |
48 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
65,500 |
49 |
Vi nấm soi tươi |
40,200 |
50 |
Vi nấm nhuộm soi |
40,200 |
51 |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
40,200 |
52 |
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
65,500 |
|
IV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
|
|
1. SIÊU ÂM |
|
1 |
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi |
38,000 |
2 |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
38,000 |
3 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
38,000 |
4 |
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng |
79,500 |
5 |
Siêu âm Doppler động mạch thận |
211,000 |
6 |
Siêu âm Doppler động mạch tử cung |
211,000 |
7 |
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
211,000 |
8 |
Siêu âm Doppler gan lách |
79,500 |
9 |
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường |
211,000 |
10 |
Siêu âm Doppler mạch máu |
211,000 |
11 |
Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng |
211,000 |
12 |
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
211,000 |
13 |
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
79,500 |
14 |
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới |
211,000 |
15 |
Siêu âm Doppler tử cung phần phụ |
79,500 |
16 |
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
211,000 |
17 |
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
79,500 |
18 |
Siêu âm Doppler tuyến vú |
79,500 |
19 |
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
79,500 |
20 |
Siêu âm Doppler xuyên sọ |
211,000 |
21 |
Siêu âm dương vật |
38,000 |
22 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
38,000 |
23 |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
38,000 |
24 |
Siêu âm khớp (một vị trí) |
38,000 |
25 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
38,000 |
26 |
Siêu âm ổ bụng |
38,000 |
27 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
38,000 |
28 |
Siêu âm qua thóp |
38,000 |
29 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
38,000 |
30 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
38,000 |
31 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
38,000 |
32 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
38,000 |
33 |
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
38,000 |
34 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
211,000 |
35 |
Siêu âm tim Doppler |
211,000 |
36 |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
38,000 |
37 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
176,000 |
38 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
38,000 |
39 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
38,000 |
40 |
Siêu âm tuyến giáp |
38,000 |
41 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
38,000 |
|
2. CHỤP XQUANG SỐ HÓA |
|
1 |
Chụp Xquang Blondeau |
62,000 |
2 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
62,000 |
3 |
Chụp Xquang Chausse III |
69,000 |
4 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
69,000 |
5 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
62,000 |
6 |
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên |
62,000 |
7 |
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
119,000 |
8 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
62,000 |
9 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
62,000 |
10 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
62,000 |
11 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
62,000 |
12 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze |
58,000 |
13 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
62,000 |
14 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
62,000 |
15 |
Chụp Xquang đại tràng |
249,000 |
16 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn |
62,000 |
17 |
Chụp Xquang hàm chếch một bên |
62,000 |
18 |
Chụp Xquang Hirtz |
62,000 |
19 |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
69,000 |
20 |
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
119,000 |
21 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
62,000 |
22 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng |
62,000 |
23 |
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
62,000 |
24 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
62,000 |
25 |
Chụp Xquang khớp thái dương hàm |
62,000 |
26 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
62,000 |
27 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng |
62,000 |
28 |
Chụp Xquang khung chậu thẳng |
62,000 |
29 |
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao |
69,000 |
30 |
Chụp Xquang mỏm trâm |
62,000 |
31 |
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
62,000 |
32 |
Chụp Xquang ngực thẳng |
62,000 |
33 |
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
594,000 |
34 |
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
594,000 |
35 |
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
594,000 |
36 |
Chụp Xquang Schuller |
62,000 |
37 |
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng |
62,000 |
38 |
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến |
62,000 |
39 |
Chụp Xquang Stenvers |
69,000 |
40 |
Chụp Xquang tại giường |
62,000 |
41 |
Chụp Xquang tại phòng mổ |
62,000 |
42 |
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng |
209,000 |
43 |
Chụp Xquang thực quản dạ dày |
209,000 |
44 |
Chụp Xquang tử cung vòi trứng |
396,000 |
45 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng |
62,000 |
46 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
62,000 |
47 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
62,000 |
48 |
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
62,000 |
49 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
62,000 |
50 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
62,000 |
51 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng |
62,000 |
52 |
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
62,000 |
53 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
62,000 |
54 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
62,000 |
55 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch |
62,000 |
56 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng |
62,000 |
57 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng |
62,000 |
58 |
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng |
62,000 |
|
3. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN,THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
|
1 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
231,000 |
2 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
287,000 |
3 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê |
541,000 |
4 |
Nội soi đại tràng-lấy dị vật |
1,678,000 |
5 |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
544,000 |
6 |
Nội soi tai |
40,000 |
7 |
Nội soi mũi |
40,000 |
8 |
Nội soi họng |
40,000 |
9 |
Nội soi tai mũi họng |
100,000 |
10 |
Nội soi trực tràng ống mềm |
179,000 |
11 |
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu |
179,000 |
12 |
Đo lưu huyết não |
40,600 |
13 |
Điện tim thường |
30,000 |
|
V. PHẪU,THỦ THUẬT |
|
|
1. PHẪU,THỦ THUẬT NHI |
|
1 |
Cắt đoạn ruột non do u |
4,441,000 |
2 |
Cắt u sau phúc mạc |
5,430,000 |
3 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
55,000 |
4 |
Điện di điều trị |
17,600 |
5 |
Lấy máu làm huyết thanh |
49,200 |
6 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
1,149,000 |
7 |
Chích hạch viêm mủ |
173,000 |
8 |
Chích rạch áp xe nhỏ |
173,000 |
9 |
Bắt vít qua khớp |
3,850,000 |
10 |
Bẻ cuốn dưới |
120,000 |
11 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm |
1,094,000 |
12 |
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr |
4,311,000 |
13 |
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
4,681,000 |
14 |
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột |
4,211,000 |
15 |
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm |
2,807,000 |
16 |
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm |
3,043,000 |
17 |
Cắt củng mạc sâu đơn thuần |
1,065,000 |
18 |
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi |
3,640,000 |
19 |
Cắt đoạn đại tràng |
4,282,000 |
20 |
Cắt đuôi tuỵ |
4,297,000 |
21 |
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới |
7,757,000 |
22 |
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn |
7,757,000 |
23 |
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ |
7,757,000 |
24 |
Cắt hạ phân thùy gan |
7,757,000 |
25 |
Cắt lách bán phần do chấn thương |
4,284,000 |
26 |
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… |
4,284,000 |
27 |
Cắt lách toàn bộ do chấn thương |
4,284,000 |
28 |
Cắt lại đại tràng |
4,282,000 |
29 |
Cắt nang giáp móng |
2,071,000 |
30 |
Cắt nối niệu quản |
4,997,000 |
31 |
Cắt phổi và cắt màng phổi |
8,265,000 |
32 |
Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại |
8,265,000 |
33 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
4,044,000 |
34 |
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm |
4,495,000 |
35 |
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên |
1,094,000 |
36 |
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá |
750,000 |
37 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm |
1,094,000 |
38 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm |
1,094,000 |
39 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm |
2,896,000 |
40 |
Cắt u mi cả bề dày không vá |
689,000 |
41 |
Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi |
2,867,000 |
42 |
Cắt u vùng tuyến mang tai |
4,495,000 |
43 |
Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung |
753,000 |
44 |
Chọc áp xe gan qua siêu âm |
145,000 |
45 |
Chọc dịch khớp |
109,000 |
46 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
131,000 |
47 |
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối |
3,167,000 |
48 |
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối |
3,167,000 |
49 |
Chuyển vạt da có cuống mạch |
3,167,000 |
50 |
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy |
2,543,000 |
51 |
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay |
3,609,000 |
52 |
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai |
3,609,000 |
53 |
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân |
3,609,000 |
54 |
Dẫn lưu đài bể thận qua da |
2,563,000 |
55 |
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim |
234,000 |
56 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm |
1,113,000 |
57 |
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm |
573,000 |
58 |
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) |
3,609,000 |
59 |
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren |
3,609,000 |
60 |
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày |
3,609,000 |
61 |
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày |
3,609,000 |
62 |
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày |
3,609,000 |
63 |
Đặt ống nội khí quản |
555,000 |
64 |
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) |
2,843,000 |
65 |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm |
2,543,000 |
66 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
90,900 |
67 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
234,000 |
68 |
Điều trị tuỷ răng sữa |
261,000 |
69 |
Điều trị tuỷ răng sữa |
369,000 |
70 |
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng |
3,609,000 |
71 |
Đóng hậu môn nhân tạo |
4,105,000 |
72 |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục |
3,941,000 |
73 |
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ |
3,167,000 |
74 |
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm |
2,672,000 |
75 |
Ghép trong mất đoạn xương |
4,446,000 |
76 |
Gỡ dính thần kinh |
2,801,000 |
77 |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản |
533,000 |
78 |
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài |
4,435,000 |
79 |
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy |
3,609,000 |
80 |
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu |
3,850,000 |
81 |
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển |
3,609,000 |
82 |
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực |
6,567,000 |
83 |
Khâu củng mạc |
1,200,000 |
84 |
Khâu giác mạc |
750,000 |
85 |
Khâu giác mạc |
1,060,000 |
86 |
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên |
2,801,000 |
87 |
Khâu nối thần kinh |
2,801,000 |
88 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
244,000 |
89 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
286,000 |
90 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
172,000 |
91 |
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng |
3,508,000 |
92 |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
20,000 |
93 |
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối |
3,033,000 |
94 |
Lấy dị vật tai |
60,000 |
95 |
Lấy dị vật tai |
508,000 |
96 |
Lấy dị vật tai |
150,000 |
97 |
Lấy sỏi niệu quản |
3,910,000 |
98 |
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi |
4,311,000 |
99 |
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại |
6,498,000 |
100 |
Mở bè ± cắt bè |
1,065,000 |
101 |
Mở khí quản qua da cấp cứu |
704,000 |
102 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
360,000 |
103 |
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu |
386,000 |
104 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu |
611,000 |
105 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O |
320,000 |
106 |
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
320,000 |
107 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay |
320,000 |
108 |
Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
320,000 |
109 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi |
611,000 |
110 |
Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay |
320,000 |
111 |
Nắn, bó bột gãy Dupuytren |
320,000 |
112 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles |
320,000 |
113 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V |
320,000 |
114 |
Nắn, bó bột gẫy xương gót |
135,000 |
115 |
Nhổ chân răng sữa |
33,600 |
116 |
Nhổ răng sữa |
33,600 |
117 |
Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) |
4,105,000 |
118 |
Nối gân gấp |
2,828,000 |
119 |
Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC |
1,004,000 |
120 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
2,843,000 |
121 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
2,843,000 |
122 |
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
2,709,000 |
123 |
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo |
3,627,000 |
124 |
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày |
4,681,000 |
125 |
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải |
4,282,000 |
126 |
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII |
4,495,000 |
127 |
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột |
4,105,000 |
128 |
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc |
5,430,000 |
129 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2,551,000 |
130 |
Phẫu thuật chân chữ O |
3,609,000 |
131 |
Phẫu thuật chân chữ X |
3,609,000 |
132 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi |
2,041,000 |
133 |
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp |
6,404,000 |
134 |
Phẫu thuật cứng cơ may |
3,429,000 |
135 |
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun |
4,311,000 |
136 |
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương |
3,609,000 |
137 |
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng |
4,105,000 |
138 |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt |
3,903,000 |
139 |
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì |
4,379,000 |
140 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép |
2,943,000 |
141 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim |
2,943,000 |
142 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép |
2,943,000 |
143 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim |
2,943,000 |
144 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép |
2,943,000 |
145 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim |
2,943,000 |
146 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột |
4,105,000 |
147 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su |
4,105,000 |
148 |
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan |
4,511,000 |
149 |
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục |
3,850,000 |
150 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo |
3,414,000 |
151 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng |
4,441,000 |
152 |
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel |
4,105,000 |
153 |
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày |
2,447,000 |
154 |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
2,657,000 |
155 |
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm |
4,981,000 |
156 |
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới |
3,609,000 |
157 |
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu |
3,609,000 |
158 |
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên |
2,167,000 |
159 |
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
2,254,000 |
160 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu |
3,609,000 |
161 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp |
3,609,000 |
162 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn |
3,609,000 |
163 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
2,543,000 |
164 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
2,543,000 |
165 |
Phẫu thuật khớp giả xương chầy |
3,609,000 |
166 |
Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương |
3,609,000 |
167 |
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ |
3,414,000 |
168 |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL |
1,760,000 |
169 |
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) |
3,167,000 |
170 |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng |
4,846,000 |
171 |
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại |
2,461,000 |
172 |
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột |
4,105,000 |
173 |
Phẫu thuật sỏi trong gan |
4,511,000 |
174 |
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não |
3,429,000 |
175 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
3,362,000 |
176 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần |
2,335,000 |
177 |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
2,447,000 |
178 |
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột |
4,441,000 |
179 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt |
3,157,000 |
180 |
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt |
3,157,000 |
181 |
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt |
3,157,000 |
182 |
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng |
3,157,000 |
183 |
Phẫu thuật toác khớp mu |
3,850,000 |
184 |
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn |
3,609,000 |
185 |
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh |
3,429,000 |
186 |
Phẫu thuật trật khớp háng |
3,109,000 |
187 |
Phẫu thuật trật khớp khuỷu |
3,850,000 |
188 |
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp |
2,657,000 |
189 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
4,117,000 |
190 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,752,000 |
191 |
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,752,000 |
192 |
Phẫu thuật viêm xương khớp háng |
2,752,000 |
193 |
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng |
3,609,000 |
194 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
324,000 |
195 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser |
324,000 |
196 |
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) |
324,000 |
197 |
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe |
172,000 |
198 |
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh |
968,000 |
199 |
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu |
700,000 |
200 |
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản |
3,167,000 |
201 |
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản |
3,167,000 |
202 |
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt |
3,167,000 |
203 |
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối |
3,033,000 |
204 |
Tháo khớp háng |
3,640,000 |
205 |
Tháo khớp vai |
3,640,000 |
206 |
Tháo khớp vai do ung thư chi trên |
6,453,000 |
207 |
Tháo lồng bằng bơm khí/nước |
124,000 |
208 |
Thở máy bằng xâm nhập |
22,200 |
209 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) |
22,200 |
210 |
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) |
199,000 |
211 |
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp |
3,538,000 |
212 |
Bơm hơi tiền phòng |
1,060,000 |
213 |
Bơm rửa màng phổi |
203,000 |
214 |
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) |
271,000 |
215 |
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm |
2,807,000 |
216 |
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài |
704,000 |
217 |
Cắt cụt cẳng chân |
3,640,000 |
218 |
Cắt cụt cẳng tay |
3,640,000 |
219 |
Cắt đoạn khớp khuỷu |
3,640,000 |
220 |
Cắt đoạn ruột non |
4,441,000 |
221 |
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang |
4,227,000 |
222 |
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
2,752,000 |
223 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
172,000 |
224 |
Cắt polyp ống tai |
589,000 |
225 |
Cắt polyp ống tai |
1,938,000 |
226 |
Cắt polyp ống tai |
589,000 |
227 |
Cắt polype trực tràng |
1,010,000 |
228 |
Cắt thị thần kinh |
704,000 |
229 |
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm |
679,000 |
230 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
2,507,000 |
231 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
2,835,000 |
232 |
Cắt u phần mềm vùng cổ |
2,507,000 |
233 |
Cắt u xương sườn 1 xương |
3,611,000 |
234 |
Chích áp xe phần mềm lớn |
173,000 |
235 |
Chích áp xe thành sau họng |
713,000 |
236 |
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc |
75,600 |
237 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
173,000 |
238 |
Chọc dịch tuỷ sống |
100,000 |
239 |
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
169,000 |
240 |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
136,000 |
241 |
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
583,000 |
242 |
Chọc thăm dò màng phổi |
131,000 |
243 |
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay |
3,850,000 |
244 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
46,500 |
245 |
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay |
3,609,000 |
246 |
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn |
173,000 |
247 |
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
2,709,000 |
248 |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành |
2,709,000 |
249 |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
658,000 |
250 |
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu |
131,000 |
251 |
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử |
2,563,000 |
252 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
1,113,000 |
253 |
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren |
3,609,000 |
254 |
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm |
3,609,000 |
255 |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
640,000 |
256 |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
658,000 |
257 |
Đặt vít gãy thân xương sên |
3,609,000 |
258 |
Đặt vít gãy trật xương thuyền |
3,609,000 |
259 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser |
234,000 |
260 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam |
234,000 |
261 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser |
234,000 |
262 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate |
234,000 |
263 |
Đóng đinh xương chày mở |
3,609,000 |
264 |
Đốt lạnh họng hạt |
126,000 |
265 |
Đốt lông xiêu |
45,700 |
266 |
Đốt nhiệt họng hạt |
75,000 |
267 |
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn |
3,609,000 |
268 |
Găm Kirschner trong gãy mắt cá |
3,609,000 |
269 |
Gỡ dính gân |
2,828,000 |
270 |
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. |
10,000 |
271 |
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân |
3,609,000 |
272 |
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác |
3,609,000 |
273 |
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn |
1,793,000 |
274 |
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần |
3,414,000 |
275 |
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
244,000 |
276 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
224,000 |
277 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
286,000 |
278 |
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan |
5,038,000 |
279 |
Khí dung thuốc cấp cứu |
17,600 |
280 |
Khí dung thuốc thở máy |
17,600 |
281 |
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh |
2,447,000 |
282 |
Lọc màng bụng chu kỳ |
549,000 |
283 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
947,000 |
284 |
Mở dạ dày lấy bã thức ăn |
2,447,000 |
285 |
Mở khí quản |
704,000 |
286 |
Mổ lấy sỏi bàng quang |
3,910,000 |
287 |
Mở màng phổi tối thiểu |
583,000 |
288 |
Mở thông bàng quang |
360,000 |
289 |
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles |
3,609,000 |
290 |
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương |
602,000 |
291 |
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè |
3,609,000 |
292 |
Nối gân duỗi |
2,828,000 |
293 |
Nối ống mật chủ - hỗng tràng |
4,211,000 |
294 |
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ |
2,597,000 |
295 |
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp |
4,381,000 |
296 |
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp |
4,381,000 |
297 |
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương |
4,381,000 |
298 |
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay |
3,609,000 |
299 |
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê |
1,603,000 |
300 |
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng |
1,000,000 |
301 |
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt |
645,000 |
302 |
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn |
4,482,000 |
303 |
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột |
4,482,000 |
304 |
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh |
2,752,000 |
305 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động |
2,767,000 |
306 |
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay |
3,609,000 |
307 |
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu |
3,429,000 |
308 |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng |
2,709,000 |
309 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn |
3,414,000 |
310 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột |
2,416,000 |
311 |
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) |
2,689,000 |
312 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
4,117,000 |
313 |
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột |
2,416,000 |
314 |
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột |
4,441,000 |
315 |
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay |
3,609,000 |
316 |
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay |
3,609,000 |
317 |
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
3,609,000 |
318 |
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay |
2,752,000 |
319 |
Phẫu thuật gãy Monteggia |
3,609,000 |
320 |
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên |
3,609,000 |
321 |
Phẫu thuật nạo VA gây mê |
765,000 |
322 |
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản |
2,461,000 |
323 |
Phẫu thuật tắc ruột do giun |
3,414,000 |
324 |
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai |
4,533,000 |
325 |
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột |
1,793,000 |
326 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt |
3,157,000 |
327 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên |
3,157,000 |
328 |
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt |
3,157,000 |
329 |
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng |
3,157,000 |
330 |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ |
2,461,000 |
331 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần |
2,752,000 |
332 |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
5,151,000 |
333 |
Phẫu thuật viêm ruột thừa |
2,460,000 |
334 |
Phong bế ngoài màng cứng |
636,000 |
335 |
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser |
324,000 |
336 |
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) |
704,000 |
337 |
Rút chỉ thép xương ức |
1,681,000 |
338 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
1,681,000 |
339 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
968,000 |
340 |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
49,600 |
341 |
Tháo bỏ các ngón chân |
2,752,000 |
342 |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
2,752,000 |
343 |
Tháo đốt bàn |
2,752,000 |
344 |
Tháo khớp cổ chân |
3,640,000 |
345 |
Tháo khớp cổ tay |
3,640,000 |
346 |
Tháo khớp gối |
3,640,000 |
347 |
Tháo khớp kiểu Pirogoff |
3,640,000 |
348 |
Tháo một nửa bàn chân trước |
3,640,000 |
349 |
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
2,461,000 |
350 |
Thay canuyn mở khí quản |
241,000 |
351 |
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² |
4,040,000 |
352 |
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² |
2,689,000 |
353 |
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản |
2,507,000 |
354 |
Cắt chỉ khâu da |
30,000 |
355 |
Cắt cụt cánh tay |
3,640,000 |
356 |
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
4,381,000 |
357 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
2,531,000 |
358 |
Cắt nang/polyp rốn |
1,136,000 |
359 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm |
2,507,000 |
360 |
Chích mủ mắt |
429,000 |
361 |
Chích rạch màng nhĩ |
58,000 |
362 |
Chọc dịch màng bụng |
131,000 |
363 |
Chọc hút áp xe thành bụng |
173,000 |
364 |
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai |
47,900 |
365 |
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
781,000 |
366 |
Dẫn lưu áp xe tụy |
2,709,000 |
367 |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
131,000 |
368 |
Dẫn lưu nang ống mật chủ |
2,563,000 |
369 |
Dẫn lưu túi mật |
2,563,000 |
370 |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
30,700 |
371 |
Khâu da mi |
1,379,000 |
372 |
Khâu da mi |
774,000 |
373 |
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn |
244,000 |
374 |
Khâu vết thương nhu mô phổi |
6,404,000 |
375 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm |
172,000 |
376 |
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn |
2,447,000 |
377 |
Làm Proetz |
52,900 |
378 |
Làm thuốc tai |
20,000 |
379 |
Lạnh đông thể mi |
1,690,000 |
380 |
Lấy calci đông dưới kết mạc |
33,000 |
381 |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
2,147,000 |
382 |
Nắn sống mũi sau chấn thương |
2,620,000 |
383 |
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương |
505,000 |
384 |
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò |
2,461,000 |
385 |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa |
2,752,000 |
386 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
2,563,000 |
387 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
2,709,000 |
388 |
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn |
2,461,000 |
389 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
2,752,000 |
390 |
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,752,000 |
391 |
Rút đinh các loại |
1,681,000 |
392 |
Tách màng ngăn âm hộ |
2,551,000 |
393 |
Tháo khớp khuỷu |
3,640,000 |
394 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
30,000 |
395 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
109,000 |
396 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
129,000 |
397 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
174,000 |
398 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
227,000 |
399 |
Thông tiểu |
85,400 |
400 |
Thông vòi nhĩ |
81,900 |
401 |
Tiêm bắp thịt |
10,000 |
402 |
Tiêm dưới da |
10,000 |
403 |
Tiêm tĩnh mạch |
10,000 |
404 |
Tiêm trong da |
10,000 |
405 |
Truyền tĩnh mạch |
20,000 |
406 |
Cắt u da vùng mặt, tạo hình. |
1,200,000 |
407 |
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não |
4,846,000 |
408 |
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp |
4,846,000 |
409 |
Phẫu thuật co gân Achille |
2,828,000 |
410 |
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ |
4,533,000 |
411 |
Rạch góc tiền phòng |
1,060,000 |
412 |
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể |
392,000 |
413 |
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể |
519,000 |
414 |
Dẫn lưu áp xe phổi |
583,000 |
415 |
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi |
583,000 |
416 |
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser |
393,000 |
417 |
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt |
2,173,000 |
|
2. PHẪU,THỦ THUẬT NGƯỜI LỚN |
|
1 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè |
135,000 |
2 |
Bóc giả mạc |
75,300 |
3 |
Bơm rửa lệ đạo |
35,000 |
4 |
Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh |
458,000 |
5 |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
337,000 |
6 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
4,008,000 |
7 |
Cắt bỏ chắp có bọc |
75,600 |
8 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
30,000 |
9 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
30,000 |
10 |
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung |
109,000 |
11 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
30,000 |
12 |
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách |
4,297,000 |
13 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow |
4,008,000 |
14 |
Cắt lách do u, ung thư, |
4,284,000 |
15 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
233,000 |
16 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường |
233,000 |
17 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
151,000 |
18 |
Cắt một nửa đại tràng phải, trái |
4,282,000 |
19 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow |
4,008,000 |
20 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4,008,000 |
21 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
4,008,000 |
22 |
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới |
6,651,000 |
23 |
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng |
509,000 |
24 |
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
173,000 |
25 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê |
713,000 |
26 |
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc |
75,600 |
27 |
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường |
173,000 |
28 |
Chọc dò dịch não tủy |
100,000 |
29 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
234,000 |
30 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
131,000 |
31 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
267,000 |
32 |
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp |
161,000 |
33 |
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm |
214,000 |
34 |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp |
214,000 |
35 |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
145,000 |
36 |
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm |
144,000 |
37 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
131,000 |
38 |
Dẫn lưu bể thận qua da dưới siêu âm |
700,000 |
39 |
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu |
234,000 |
40 |
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư |
2,563,000 |
41 |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ |
1,179,000 |
42 |
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu |
6,774,000 |
43 |
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu |
1,113,000 |
44 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài |
640,000 |
45 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
20,000 |
46 |
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da |
640,000 |
47 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
713,000 |
48 |
Đặt ống thông dạ dày |
85,400 |
49 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
85,400 |
50 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
360,000 |
51 |
Đặt ống thông hậu môn |
78,000 |
52 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
78,000 |
53 |
Điều trị bằng Laser công suất thấp |
45,500 |
54 |
Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo |
45,500 |
55 |
Điều trị bằng Parafin |
50,000 |
56 |
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn |
32,500 |
57 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
33,000 |
58 |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
31,800 |
59 |
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser |
393,000 |
60 |
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... |
1,061,000 |
61 |
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
62 |
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
63 |
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ |
307,000 |
64 |
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
65 |
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên |
300,000 |
66 |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
67 |
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
68 |
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
69 |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
70 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer |
234,000 |
71 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
234,000 |
72 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser |
234,000 |
73 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) |
234,000 |
74 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser |
234,000 |
75 |
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn |
259,000 |
76 |
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic |
259,000 |
77 |
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
600,000 |
78 |
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
600,000 |
79 |
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
80 |
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
81 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
33,000 |
82 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
32,500 |
83 |
Điều trị tuỷ răng sữa |
261,000 |
84 |
Điều trị tuỷ răng sữa |
369,000 |
85 |
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
86 |
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
87 |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
307,000 |
88 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm ( Trạm y tế ) |
472,500 |
89 |
Đo độ lác |
58,600 |
90 |
Đo khúc xạ giác mạc Javal |
34,000 |
91 |
Đo khúc xạ máy |
8,800 |
92 |
Đo khúc xạ máy |
8,800 |
93 |
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) |
23,700 |
94 |
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) |
23,700 |
95 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
458,000 |
96 |
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể |
511,000 |
97 |
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính |
541,000 |
98 |
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
636,000 |
99 |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
2,173,000 |
100 |
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục |
183,000 |
101 |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
118,000 |
102 |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
118,000 |
103 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
118,000 |
104 |
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm |
104,000 |
105 |
Hút thai dưới siêu âm |
430,000 |
106 |
Kéo dài cân cơ nâng mi |
1,265,000 |
107 |
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ |
5,038,000 |
108 |
Khâu phục hồi bờ mi |
645,000 |
109 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
172,000 |
110 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
224,000 |
111 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
244,000 |
112 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
286,000 |
113 |
Khâu vết thương vùng môi |
1,136,000 |
114 |
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng |
17,600 |
115 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
44,400 |
116 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
44,400 |
117 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO |
44,400 |
118 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO |
44,400 |
119 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
44,400 |
120 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO |
44,400 |
121 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO |
44,400 |
122 |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
27,300 |
123 |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
140,000 |
124 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
82,100 |
125 |
Laser châm |
45,500 |
126 |
Laser nội mạch |
51,700 |
127 |
Lấy cao răng |
124,000 |
128 |
Lấy cao răng |
70,900 |
129 |
Lấy dị vật giác mạc |
640,000 |
130 |
Lấy dị vật giác mạc |
75,300 |
131 |
Lấy dị vật giác mạc |
829,000 |
132 |
Lấy dị vật giác mạc |
314,000 |
133 |
Lấy dị vật giác mạc sâu |
640,000 |
134 |
Lấy dị vật giác mạc sâu |
75,300 |
135 |
Lấy dị vật giác mạc sâu |
314,000 |
136 |
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
3,910,000 |
137 |
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp |
1,597,000 |
138 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) |
2,173,000 |
139 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
2,173,000 |
140 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng |
2,173,000 |
141 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp |
2,173,000 |
142 |
Luyện tập dưỡng sinh |
20,000 |
143 |
Mở khí quản cấp cứu |
704,000 |
144 |
Mở khí quản thường quy |
704,000 |
145 |
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u |
2,447,000 |
146 |
Mở thông dạ dày ra da do ung thư |
2,447,000 |
147 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 |
320,000 |
148 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X |
320,000 |
149 |
Nắn, bó bột gãy xương gót |
135,000 |
150 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
47,300 |
151 |
Nhổ chân răng sữa |
33,600 |
152 |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
180,000 |
153 |
Nhổ răng sữa |
33,600 |
154 |
Nhổ răng thừa |
194,000 |
155 |
Nhổ răng vĩnh viễn |
194,000 |
156 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
98,600 |
157 |
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư |
4,211,000 |
158 |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
1,253,000 |
159 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần |
177,000 |
160 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai |
679,000 |
161 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm |
679,000 |
162 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên |
679,000 |
163 |
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) |
689,000 |
164 |
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) |
1,200,000 |
165 |
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai |
1,314,000 |
166 |
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai |
819,000 |
167 |
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung |
1,868,000 |
168 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận |
3,167,000 |
169 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ |
3,167,000 |
170 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do |
4,675,000 |
171 |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo |
4,351,000 |
172 |
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít |
3,609,000 |
173 |
Phẫu thuật hạ mi trên |
1,265,000 |
174 |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
2,531,000 |
175 |
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử |
1,793,000 |
176 |
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên |
4,846,000 |
177 |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) |
4,846,000 |
178 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới |
320,000 |
179 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
320,000 |
180 |
Phẫu thuật nhổ răng ngầm |
194,000 |
181 |
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo |
1,400,000 |
182 |
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
1,265,000 |
183 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận |
3,167,000 |
184 |
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt |
1,793,000 |
185 |
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi |
2,689,000 |
186 |
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
4,351,000 |
187 |
Phẫu thuật tạo hình nhân trung |
1,793,000 |
188 |
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép |
345,000 |
189 |
Phẫu thuật tạo lỗ mũi |
3,167,000 |
190 |
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi |
4,533,000 |
191 |
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới |
4,533,000 |
192 |
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay |
1,793,000 |
193 |
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi |
1,265,000 |
194 |
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí |
2,801,000 |
195 |
Phương pháp Proetz |
52,900 |
196 |
Rạch áp xe mi |
173,000 |
197 |
Rạch áp xe túi lệ |
173,000 |
198 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
185,000 |
199 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
106,000 |
200 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
172,000 |
201 |
Sắc thuốc thang |
12,000 |
202 |
Siêu âm điều trị |
44,400 |
203 |
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da |
249,000 |
204 |
Sinh thiết móng |
285,000 |
205 |
Sinh thiết niêm mạc |
121,000 |
206 |
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
870,000 |
207 |
Soi cổ tử cung |
58,900 |
208 |
Soi đại tràng cầm máu |
544,000 |
209 |
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm |
287,000 |
210 |
Soi đáy mắt cấp cứu |
49,600 |
211 |
Soi trực tràng |
179,000 |
212 |
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng |
252,000 |
213 |
Sửa lỗi phát âm |
98,800 |
214 |
Tập đi với bàn xương cá |
27,300 |
215 |
Tập đi với gậy |
27,300 |
216 |
Tập đi với khung tập đi |
27,300 |
217 |
Tập đi với khung treo |
27,300 |
218 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
27,300 |
219 |
Tập đi với thanh song song |
27,300 |
220 |
Tập điều hợp vận động |
42,000 |
221 |
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) |
52,400 |
222 |
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi |
9,800 |
223 |
Tập nuốt |
152,000 |
224 |
Tập sửa lỗi phát âm |
98,800 |
225 |
Tập vận động đoạn chi 30 phút |
38,500 |
226 |
Tập vận động toàn thân 30 phút |
42,000 |
227 |
Tập với bàn nghiêng |
27,300 |
228 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
27,300 |
229 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
27,300 |
230 |
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi |
9,800 |
231 |
Tập với giàn treo các chi |
27,300 |
232 |
Tập với hệ thống ròng rọc |
9,800 |
233 |
Tập với ròng rọc |
9,800 |
234 |
Tập với thang tường |
27,300 |
235 |
Tập với xe đạp tập |
9,800 |
236 |
Tập với xe lăn |
27,300 |
237 |
Test áp (Patch test) với các loại thuốc |
511,000 |
238 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
174,000 |
239 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
227,000 |
240 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
110,000 |
241 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
110,000 |
242 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn |
519,000 |
243 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
233,000 |
244 |
Thay băng vết mổ |
55,000 |
245 |
Thay băng vết mổ |
109,000 |
246 |
Thay băng vết mổ |
174,000 |
247 |
Thay băng vết mổ |
227,000 |
248 |
Thay băng vết mổ |
79,600 |
249 |
Thay huyết tương sử dụng albumin |
1,597,000 |
250 |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
97,900 |
251 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
45,900 |
252 |
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ |
1,149,000 |
253 |
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sống |
140,000 |
254 |
Thụt tháo phân |
78,000 |
255 |
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt |
61,800 |
256 |
Thuỷ trị liệu |
58,500 |
257 |
Thuỷ trị liệu có thuốc |
58,500 |
258 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
86,400 |
259 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
86,400 |
260 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
86,400 |
261 |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
262 |
Tiêm ngoài màng cứng |
301,000 |
263 |
Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) |
210,000 |
264 |
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant |
199,000 |
265 |
Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp |
199,000 |
266 |
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp |
199,000 |
267 |
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp |
199,000 |
268 |
Xoa bóp bằng máy |
24,300 |
269 |
Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) |
38,000 |
270 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
45,000 |
271 |
Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) |
45,000 |
272 |
Cắt nhiều đoạn ruột non |
4,441,000 |
273 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
343,000 |
274 |
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca |
932,000 |
275 |
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
904,000 |
276 |
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai |
2,363,000 |
277 |
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin |
1,515,000 |
278 |
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp |
9,188,000 |
279 |
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa |
7,115,000 |
280 |
Phẫu thuật điều trị vết thương tim |
13,460,000 |
281 |
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày |
3,609,000 |
282 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
3,609,000 |
283 |
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu |
3,609,000 |
284 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
7,637,000 |
285 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
1,237,000 |
286 |
Bóc nhân xơ vú |
947,000 |
287 |
Bóc phúc mạc bên phải |
4,482,000 |
288 |
Bóc phúc mạc bên trái |
4,482,000 |
289 |
Bóc phúc mạc phủ tạng |
4,482,000 |
290 |
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn |
2,461,000 |
291 |
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
185,000 |
292 |
Bơm thông lệ đạo |
89,900 |
293 |
Bơm thông lệ đạo |
57,200 |
294 |
Bột Corset Minerve,Cravate |
611,000 |
295 |
Các phẫu thuật đường mật khác |
4,511,000 |
296 |
Cầm máu nhu mô gan |
5,038,000 |
297 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
458,000 |
298 |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
3,963,000 |
299 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow |
4,008,000 |
300 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4,008,000 |
301 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân |
4,008,000 |
302 |
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
1,065,000 |
303 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
2,713,000 |
304 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
3,582,000 |
305 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
3,112,000 |
306 |
Cắt bỏ nang tụy |
4,297,000 |
307 |
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm |
3,043,000 |
308 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
1,094,000 |
309 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm |
1,200,000 |
310 |
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm |
679,000 |
311 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi |
30,000 |
312 |
Cắt chỏm nang gan |
2,619,000 |
313 |
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
3,937,000 |
314 |
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng |
3,937,000 |
315 |
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
3,640,000 |
316 |
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
3,640,000 |
317 |
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay |
4,282,000 |
318 |
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann |
4,282,000 |
319 |
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài |
4,282,000 |
320 |
Cắt đoạn dạ dày |
6,890,000 |
321 |
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn |
6,890,000 |
322 |
Cắt đoạn đại tràng nối ngay |
4,282,000 |
323 |
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann |
4,282,000 |
324 |
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài |
4,282,000 |
325 |
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài |
4,441,000 |
326 |
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông |
4,441,000 |
327 |
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) |
4,441,000 |
328 |
Cắt đoạn trực tràng nối ngay |
4,282,000 |
329 |
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann |
4,282,000 |
330 |
Cắt lách bán phần |
4,284,000 |
331 |
Cắt lách bệnh lý |
4,284,000 |
332 |
Cắt lách do chấn thương |
4,284,000 |
333 |
Cắt lọc nhu mô gan |
7,757,000 |
334 |
Cắt màng ngăn tá tràng |
2,416,000 |
335 |
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng |
4,282,000 |
336 |
Cắt nối niệu đạo sau |
3,963,000 |
337 |
Cắt nối niệu đạo trước |
3,963,000 |
338 |
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách |
4,297,000 |
339 |
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng |
2,416,000 |
340 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
3,704,000 |
341 |
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm |
429,000 |
342 |
Cắt túi mật |
4,335,000 |
343 |
Cắt túi thừa tá tràng |
2,460,000 |
344 |
Cắt u cơ vùng hàm mặt |
2,507,000 |
345 |
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm |
1,642,000 |
346 |
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên |
429,000 |
347 |
Cắt u mạc treo ruột |
4,482,000 |
348 |
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ |
2,935,000 |
349 |
Cắt u môi lành tính có tạo hình |
1,200,000 |
350 |
Cắt u tá tràng |
2,460,000 |
351 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
5,830,000 |
352 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm |
4,495,000 |
353 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm |
3,043,000 |
354 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi |
4,495,000 |
355 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi |
3,043,000 |
356 |
Cắt u tuyến nước bọt mang tai |
4,495,000 |
357 |
Cắt u tuyến nước bọt phụ |
4,495,000 |
358 |
Cắt u tuyến nước bọt phụ |
3,043,000 |
359 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
1,200,000 |
360 |
Cấy chỉ |
138,000 |
361 |
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng |
138,000 |
362 |
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
138,000 |
363 |
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
138,000 |
364 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
138,000 |
365 |
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp |
138,000 |
366 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
138,000 |
367 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
138,000 |
368 |
Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
138,000 |
369 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
138,000 |
370 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình |
138,000 |
371 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
138,000 |
372 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
138,000 |
373 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
138,000 |
374 |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
138,000 |
375 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
138,000 |
376 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
138,000 |
377 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
138,000 |
378 |
Cấy chỉ điều trị nấc |
138,000 |
379 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
138,000 |
380 |
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược |
138,000 |
381 |
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
138,000 |
382 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
138,000 |
383 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang |
138,000 |
384 |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
138,000 |
385 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến |
138,000 |
386 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
138,000 |
387 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
55,000 |
388 |
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu |
5,038,000 |
389 |
Chích áp xe quanh Amidan |
250,000 |
390 |
Chích áp xe sàn miệng |
250,000 |
391 |
Chích áp xe sàn miệng |
713,000 |
392 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê |
250,000 |
393 |
Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
753,000 |
394 |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
573,000 |
395 |
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim |
234,000 |
396 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
234,000 |
397 |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
136,000 |
398 |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới |
2,597,000 |
399 |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên |
2,597,000 |
400 |
Dẫn lưu áp xe gan |
2,709,000 |
401 |
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan |
2,709,000 |
402 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
798,000 |
403 |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ |
183,000 |
404 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ |
183,000 |
405 |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
583,000 |
406 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
1,684,000 |
407 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu |
1,113,000 |
408 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
640,000 |
409 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng |
640,000 |
410 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
1,113,000 |
411 |
Đặt nội khí quản |
555,000 |
412 |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
713,000 |
413 |
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản |
904,000 |
414 |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
640,000 |
415 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam |
90,900 |
416 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement |
90,900 |
417 |
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục |
316,000 |
418 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) |
927,000 |
419 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên |
1,114,000 |
420 |
Đo thị giác 2 mắt |
58,600 |
421 |
Đo thị trường chu biên |
28,000 |
422 |
Đóng rò trực tràng – âm đạo |
3,414,000 |
423 |
Đóng rò trực tràng – bàng quang |
3,414,000 |
424 |
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da |
1,684,000 |
425 |
Forceps |
877,000 |
426 |
Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
183,000 |
427 |
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
183,000 |
428 |
Giác hút |
877,000 |
429 |
Gỡ dính sau mổ lại |
2,416,000 |
430 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
2,254,000 |
431 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
430,000 |
432 |
Khâu giác mạc |
750,000 |
433 |
Khâu giác mạc |
1,060,000 |
434 |
Khâu củng mạc |
800,000 |
435 |
Khâu củng mạc |
1,060,000 |
436 |
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc |
750,000 |
437 |
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng |
3,414,000 |
438 |
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo |
1,525,000 |
439 |
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi |
2,828,000 |
440 |
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V |
2,828,000 |
441 |
Khâu vết thương lách |
2,619,000 |
442 |
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu |
4,297,000 |
443 |
Khâu vòng cổ tử cung |
536,000 |
444 |
Khâu vùi túi thừa tá tràng |
2,460,000 |
445 |
Lấy bỏ u gan |
7,757,000 |
446 |
Lấy dị vật tiền phòng |
1,060,000 |
447 |
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ |
4,482,000 |
448 |
Lấy máu tụ bao gan |
5,038,000 |
449 |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
2,619,000 |
450 |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
3,910,000 |
451 |
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu |
2,563,000 |
452 |
Lấy u phúc mạc |
4,482,000 |
453 |
Lấy u sau phúc mạc |
5,430,000 |
454 |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
1,515,000 |
455 |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
2,447,000 |
456 |
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật |
2,563,000 |
457 |
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng |
704,000 |
458 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
704,000 |
459 |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
704,000 |
460 |
Mở màng phổi cấp cứu |
583,000 |
461 |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
583,000 |
462 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật |
4,311,000 |
463 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật |
4,311,000 |
464 |
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) |
3,414,000 |
465 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
100,000 |
466 |
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
1,594,000 |
467 |
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê |
1,594,000 |
468 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
320,000 |
469 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
320,000 |
470 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi |
611,000 |
471 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
320,000 |
472 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay |
320,000 |
473 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
320,000 |
474 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
320,000 |
475 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay |
320,000 |
476 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay |
320,000 |
477 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi |
611,000 |
478 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng |
611,000 |
479 |
Nắn, bó bột gãy Dupuptren |
320,000 |
480 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
611,000 |
481 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia |
320,000 |
482 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
320,000 |
483 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV |
320,000 |
484 |
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật |
635,000 |
485 |
Nạo hút thai trứng |
716,000 |
486 |
Nối mật ruột bên - bên |
4,211,000 |
487 |
Nối nang tụy với hỗng tràng |
2,563,000 |
488 |
Nội soi bàng quang cắt u |
4,379,000 |
489 |
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính |
2,950,000 |
490 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
508,000 |
491 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
150,000 |
492 |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
3,839,000 |
493 |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản |
1,253,000 |
494 |
Nội xoay thai |
1,380,000 |
495 |
Nong niệu đạo |
228,000 |
496 |
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ |
543,000 |
497 |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
383,000 |
498 |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
4,692,000 |
499 |
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay |
2,752,000 |
500 |
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm |
3,407,000 |
501 |
Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận |
2,619,000 |
502 |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
4,480,000 |
503 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
4,381,000 |
504 |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần |
4,008,000 |
505 |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần |
4,008,000 |
506 |
Phẫu thuật cắt u cơ hoành |
2,619,000 |
507 |
Phẫu thuật cắt u thành bụng |
1,793,000 |
508 |
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn |
6,404,000 |
509 |
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương |
6,404,000 |
510 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
3,538,000 |
511 |
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm |
5,208,000 |
512 |
Phẫu thuật chấn thương xoang trán |
5,208,000 |
513 |
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương |
2,620,000 |
514 |
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới |
3,407,000 |
515 |
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay |
3,609,000 |
516 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
3,594,000 |
517 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
3,553,000 |
518 |
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động |
4,381,000 |
519 |
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng |
2,709,000 |
520 |
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi |
6,404,000 |
521 |
Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới |
2,619,000 |
522 |
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn |
1,810,000 |
523 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille |
2,828,000 |
524 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi |
2,828,000 |
525 |
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè |
2,828,000 |
526 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
2,167,000 |
527 |
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền |
3,609,000 |
528 |
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động |
6,404,000 |
529 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ |
2,461,000 |
530 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp |
2,461,000 |
531 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên |
3,157,000 |
532 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
3,157,000 |
533 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành |
2,619,000 |
534 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) |
2,619,000 |
535 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành |
2,619,000 |
536 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
3,157,000 |
537 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng |
3,157,000 |
538 |
Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi |
2,619,000 |
539 |
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
2,828,000 |
540 |
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
3,850,000 |
541 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi |
2,619,000 |
542 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần |
6,567,000 |
543 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu |
6,567,000 |
544 |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
2,657,000 |
545 |
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim |
13,931,000 |
546 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân |
2,039,000 |
547 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
3,508,000 |
548 |
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
2,828,000 |
549 |
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
1,265,000 |
550 |
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
3,609,000 |
551 |
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
3,609,000 |
552 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân |
4,446,000 |
553 |
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) |
2,167,000 |
554 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên |
2,167,000 |
555 |
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi |
2,657,000 |
556 |
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp |
2,657,000 |
557 |
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối |
2,657,000 |
558 |
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh |
2,657,000 |
559 |
Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai |
3,609,000 |
560 |
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
3,850,000 |
561 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay |
3,609,000 |
562 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
3,609,000 |
563 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
3,609,000 |
564 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân |
3,609,000 |
565 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) |
3,609,000 |
566 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi |
3,609,000 |
567 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia |
3,609,000 |
568 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu |
3,609,000 |
569 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
3,850,000 |
570 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân |
3,609,000 |
571 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi |
3,609,000 |
572 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
3,850,000 |
573 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh |
3,609,000 |
574 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
3,609,000 |
575 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót |
3,609,000 |
576 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân |
3,850,000 |
577 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên |
3,850,000 |
578 |
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương |
2,619,000 |
579 |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
2,524,000 |
580 |
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi |
6,404,000 |
581 |
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt |
2,801,000 |
582 |
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành |
2,619,000 |
583 |
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu |
3,488,000 |
584 |
Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân |
3,609,000 |
585 |
Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi |
3,609,000 |
586 |
Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu |
3,609,000 |
587 |
Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
3,609,000 |
588 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
3,609,000 |
589 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi |
3,609,000 |
590 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
3,609,000 |
591 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
3,609,000 |
592 |
Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp |
3,609,000 |
593 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay |
3,609,000 |
594 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân |
3,609,000 |
595 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay |
3,609,000 |
596 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân |
3,609,000 |
597 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay |
3,609,000 |
598 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
3,850,000 |
599 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
3,609,000 |
600 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay |
3,609,000 |
601 |
Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
3,609,000 |
602 |
Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
3,609,000 |
603 |
Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
3,850,000 |
604 |
Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi |
3,609,000 |
605 |
Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu |
3,609,000 |
606 |
Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
3,609,000 |
607 |
Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
3,609,000 |
608 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
3,609,000 |
609 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
3,609,000 |
610 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
3,609,000 |
611 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
3,609,000 |
612 |
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài |
3,609,000 |
613 |
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong |
3,609,000 |
614 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
3,609,000 |
615 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
3,609,000 |
616 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
3,850,000 |
617 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp |
3,850,000 |
618 |
Phẫu thuật KHX gãy Monteggia |
3,609,000 |
619 |
Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
3,609,000 |
620 |
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
3,609,000 |
621 |
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
3,609,000 |
622 |
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
3,609,000 |
623 |
Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay |
3,609,000 |
624 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
3,609,000 |
625 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
3,609,000 |
626 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp |
3,609,000 |
627 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
3,609,000 |
628 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
3,609,000 |
629 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp |
3,609,000 |
630 |
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
3,609,000 |
631 |
Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân |
3,850,000 |
632 |
Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay |
3,850,000 |
633 |
Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót |
3,609,000 |
634 |
Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên |
3,609,000 |
635 |
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
3,609,000 |
636 |
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
3,609,000 |
637 |
Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
3,609,000 |
638 |
Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp |
3,850,000 |
639 |
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
3,609,000 |
640 |
Phẫu thuật KHX gãy xương gót |
3,609,000 |
641 |
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
3,609,000 |
642 |
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
3,609,000 |
643 |
Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
3,609,000 |
644 |
Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) |
3,850,000 |
645 |
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
3,609,000 |
646 |
Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc |
3,850,000 |
647 |
Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
3,609,000 |
648 |
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay |
3,508,000 |
649 |
Phẫu thuật làm cứng khớp gối |
3,508,000 |
650 |
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới |
3,508,000 |
651 |
Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi |
6,404,000 |
652 |
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi |
6,404,000 |
653 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
2,801,000 |
654 |
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm |
1,000,000 |
655 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
4,135,000 |
656 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
2,773,000 |
657 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
3,881,000 |
658 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
4,135,000 |
659 |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL |
1,600,000 |
660 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
2,461,000 |
661 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
2,828,000 |
662 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
3,704,000 |
663 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
3,704,000 |
664 |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
4,578,000 |
665 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
4,117,000 |
666 |
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết |
2,752,000 |
667 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
3,839,000 |
668 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
3,839,000 |
669 |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt |
2,036,000 |
670 |
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
1,265,000 |
671 |
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay |
3,609,000 |
672 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay |
2,828,000 |
673 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền |
2,828,000 |
674 |
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền |
2,828,000 |
675 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay |
2,689,000 |
676 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay |
2,752,000 |
677 |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I |
2,828,000 |
678 |
Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo |
3,627,000 |
679 |
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên |
3,167,000 |
680 |
Phẫu thuật tháo khớp vai |
2,657,000 |
681 |
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi |
2,619,000 |
682 |
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi |
3,053,000 |
683 |
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay |
2,828,000 |
684 |
Phẫu thuật tổn thương gân Achille |
2,828,000 |
685 |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau |
2,828,000 |
686 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
2,828,000 |
687 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay |
2,828,000 |
688 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay |
2,828,000 |
689 |
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải |
2,597,000 |
690 |
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương |
3,109,000 |
691 |
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi |
1,265,000 |
692 |
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên |
2,167,000 |
693 |
Phẫu thuật u thần kinh trên da |
679,000 |
694 |
Phẫu thuật u thần kinh trên da |
1,094,000 |
695 |
Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² |
4,040,000 |
696 |
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren |
2,767,000 |
697 |
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới |
2,619,000 |
698 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay |
1,793,000 |
699 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi |
2,828,000 |
700 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
4,381,000 |
701 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
2,828,000 |
702 |
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay |
2,657,000 |
703 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi |
3,429,000 |
704 |
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp |
3,429,000 |
705 |
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối |
3,429,000 |
706 |
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp |
3,407,000 |
707 |
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép |
523,000 |
708 |
Rửa dạ dày sơ sinh |
106,000 |
709 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
812,000 |
710 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan |
547,000 |
711 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan |
547,000 |
712 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng |
547,000 |
713 |
Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ |
547,000 |
714 |
Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan |
547,000 |
715 |
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe |
573,000 |
716 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan |
573,000 |
717 |
Sốc điện điều trị rung nhĩ |
968,000 |
718 |
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi |
1,460,000 |
719 |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
968,000 |
720 |
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc |
1,060,000 |
721 |
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
3,640,000 |
722 |
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) |
2,619,000 |
723 |
Thay ống nội khí quản |
555,000 |
724 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] |
533,000 |
725 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] |
533,000 |
726 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] |
533,000 |
727 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] |
533,000 |
728 |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) |
533,000 |
729 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] |
533,000 |
730 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] |
533,000 |
731 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] |
533,000 |
732 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] |
533,000 |
733 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] |
533,000 |
734 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] |
533,000 |
735 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] |
533,000 |
736 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] |
533,000 |
737 |
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) |
543,000 |
738 |
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo |
370,000 |
739 |
Thương tích bàn tay phức tạp |
4,381,000 |
740 |
Bẻ cuốn mũi |
120,000 |
741 |
Bơm hơi vòi nhĩ |
111,000 |
742 |
Bơm rửa khoang màng phổi |
203,000 |
743 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
203,000 |
744 |
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, Nạo VA |
107,000 |
745 |
Cầm máu mũi bằng Merocel |
201,000 |
746 |
Cầm máu mũi bằng Merocel |
271,000 |
747 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
3,236,000 |
748 |
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm |
768,000 |
749 |
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài |
704,000 |
750 |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
2,254,000 |
751 |
Cắt bỏ túi lệ |
804,000 |
752 |
Cắt bỏ u mạc nối lớn |
4,482,000 |
753 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
679,000 |
754 |
Cắt các u lành tuyến giáp |
1,642,000 |
755 |
Cắt các u lành vùng cổ |
2,507,000 |
756 |
Cắt các u nang giáp móng |
2,071,000 |
757 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
30,000 |
758 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác |
30,000 |
759 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi |
30,000 |
760 |
Cắt dạ dày hình chêm |
3,414,000 |
761 |
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột |
2,416,000 |
762 |
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật |
1,793,000 |
763 |
Cắt mạc nối lớn |
4,482,000 |
764 |
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm |
429,000 |
765 |
Cắt nang thừng tinh hai bên |
2,536,000 |
766 |
Cắt nang thừng tinh một bên |
1,642,000 |
767 |
Cắt phanh lưỡi |
713,000 |
768 |
Cắt phanh lưỡi |
276,000 |
769 |
Cắt polyp mũi |
647,000 |
770 |
Cắt ruột non hình chêm |
3,414,000 |
771 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
2,460,000 |
772 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe |
2,460,000 |
773 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
2,460,000 |
774 |
Cắt túi thừa đại tràng |
3,414,000 |
775 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
2,835,000 |
776 |
Cắt u bao gân |
1,642,000 |
777 |
Cắt u lành dương vật |
1,793,000 |
778 |
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm |
1,642,000 |
779 |
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) |
1,136,000 |
780 |
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm |
389,000 |
781 |
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm |
1,642,000 |
782 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
1,314,000 |
783 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
819,000 |
784 |
Cắt u nang buồng trứng |
2,835,000 |
785 |
Cắt u vú lành tính |
2,753,000 |
786 |
Cắt u xương sụn lành tính |
3,611,000 |
787 |
Cắt u xương, sụn |
3,611,000 |
788 |
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
2,461,000 |
789 |
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn |
600,000 |
790 |
Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng |
150,000 |
791 |
Chích áp xe quanh Amidan |
713,000 |
792 |
Chích áp xe tầng sinh môn |
781,000 |
793 |
Chích áp xe tuyến Bartholin |
783,000 |
794 |
Chích áp xe vú |
206,000 |
795 |
Chọc dò màng ngoài tim |
234,000 |
796 |
Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter |
136,000 |
797 |
Chọc rửa xoang hàm |
265,000 |
798 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
169,000 |
799 |
Cụt chấn thương cổ và bàn chân |
2,752,000 |
800 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
2,709,000 |
801 |
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo |
1,684,000 |
802 |
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng |
2,447,000 |
803 |
Dẫn lưu màng ngoài tim |
234,000 |
804 |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ |
658,000 |
805 |
Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng |
241,000 |
806 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
85,400 |
807 |
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng |
3,414,000 |
808 |
Điện châm |
63,000 |
809 |
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) |
300,000 |
810 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) |
2,461,000 |
811 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite |
234,000 |
812 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... |
146,000 |
813 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
675,000 |
814 |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
28,400 |
815 |
Đóng mở thông ruột non |
3,414,000 |
816 |
Đốt điện cuốn mũi dưới |
431,000 |
817 |
Đốt điện cuốn mũi dưới |
660,000 |
818 |
Đốt họng hạt bằng nhiệt |
75,000 |
819 |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
45,700 |
820 |
Gây mê khác |
632,000 |
821 |
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết |
191,000 |
822 |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
118,000 |
823 |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
118,000 |
824 |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
118,000 |
825 |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
118,000 |
826 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
10,000 |
827 |
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
145,000 |
828 |
Kéo nắn cột sống cổ |
41,500 |
829 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
41,500 |
830 |
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày |
3,414,000 |
831 |
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng |
3,414,000 |
832 |
Khâu lỗ thủng đại tràng |
3,414,000 |
833 |
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non |
3,414,000 |
834 |
Khâu phủ kết mạc |
614,000 |
835 |
Khâu phục hồi bờ mi |
645,000 |
836 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
2,673,000 |
837 |
Khâu vết thương thành bụng |
1,793,000 |
838 |
Khí dung mũi họng |
17,600 |
839 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
17,600 |
840 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
17,600 |
841 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
1,373,000 |
842 |
Lấy dị vật âm đạo |
541,000 |
843 |
Lấy dị vật hạ họng |
40,000 |
844 |
Lấy dị vật hốc mắt |
845,000 |
845 |
Lấy dị vật kết mạc |
61,600 |
846 |
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
660,000 |
847 |
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
187,000 |
848 |
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) |
508,000 |
849 |
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) |
150,000 |
850 |
Lấy dị vật trong củng mạc |
845,000 |
851 |
Lấy dị vật trực tràng |
3,414,000 |
852 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
2,147,000 |
853 |
Lấy sỏi bàng quang |
3,910,000 |
854 |
Mở dạ dày xử lý tổn thương |
3,414,000 |
855 |
Mở thông túi mật |
1,793,000 |
856 |
Múc nội nhãn |
516,000 |
857 |
Nắm, cố định trật khớp hàm |
386,000 |
858 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
386,000 |
859 |
Nắn, bó bột cột sống |
611,000 |
860 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
320,000 |
861 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
320,000 |
862 |
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi |
611,000 |
863 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
320,000 |
864 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles |
320,000 |
865 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
225,000 |
866 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
225,000 |
867 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu |
611,000 |
868 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
225,000 |
869 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
386,000 |
870 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
225,000 |
871 |
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann |
225,000 |
872 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
250,000 |
873 |
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn |
310,000 |
874 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
250,000 |
875 |
Nắn, bó bột trật khớp háng |
701,000 |
876 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
701,000 |
877 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
386,000 |
878 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
310,000 |
879 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
386,000 |
880 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
250,000 |
881 |
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ |
331,000 |
882 |
Nhét bấc mũi sau |
107,000 |
883 |
Nhét bấc mũi trước |
107,000 |
884 |
Nội soi bàng quang tán sỏi |
1,253,000 |
885 |
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang |
1,400,000 |
886 |
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo |
1,400,000 |
887 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
660,000 |
888 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
187,000 |
889 |
Nội soi tán sỏi niệu đạo |
1,400,000 |
890 |
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng |
4,105,000 |
891 |
Nối tắt ruột non - ruột non |
4,105,000 |
892 |
Ôn châm |
68,000 |
893 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
2,568,000 |
894 |
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ |
2,461,000 |
895 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
2,510,000 |
896 |
Phẫu thuật cắt Amidan gây mê |
1,603,000 |
897 |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài |
1,938,000 |
898 |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài |
589,000 |
899 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
3,640,000 |
900 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
3,640,000 |
901 |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
3,640,000 |
902 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản |
2,147,000 |
903 |
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên |
500,000 |
904 |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
2,753,000 |
905 |
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
2,620,000 |
906 |
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm |
4,495,000 |
907 |
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) |
2,071,000 |
908 |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
2,896,000 |
909 |
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi |
1,323,000 |
910 |
Phẫu thuật cắt u sàn miệng |
1,323,000 |
911 |
Phẫu thuật cắt u thành ngực |
1,793,000 |
912 |
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản |
2,461,000 |
913 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
2,835,000 |
914 |
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim |
3,162,000 |
915 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
1,689,000 |
916 |
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ |
7,055,000 |
917 |
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay |
3,850,000 |
918 |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) |
3,850,000 |
919 |
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) |
1,950,000 |
920 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay |
2,167,000 |
921 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ |
2,167,000 |
922 |
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực |
1,793,000 |
923 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản |
2,461,000 |
924 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
3,157,000 |
925 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
3,157,000 |
926 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
3,157,000 |
927 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
3,157,000 |
928 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
3,157,000 |
929 |
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi |
3,167,000 |
930 |
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi |
2,689,000 |
931 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
3,850,000 |
932 |
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) |
2,461,000 |
933 |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung |
3,213,000 |
934 |
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè |
3,850,000 |
935 |
Phẫu thuật KHX gãy đài quay |
3,609,000 |
936 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
3,609,000 |
937 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
3,609,000 |
938 |
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
3,609,000 |
939 |
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
3,609,000 |
940 |
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
3,609,000 |
941 |
Phẫu thuật lác thông thường |
704,000 |
942 |
Phẫu thuật lác thông thường |
1,150,000 |
943 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
2,735,000 |
944 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
2,752,000 |
945 |
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp |
2,657,000 |
946 |
Phẫu thuật lấy bỏ u xương |
3,611,000 |
947 |
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên |
4,846,000 |
948 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
2,223,000 |
949 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
2,752,000 |
950 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
3,246,000 |
951 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
2,835,000 |
952 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
2,673,000 |
953 |
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe |
2,867,000 |
954 |
Phẫu thuật mở xoang hàm |
1,323,000 |
955 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá |
1,416,000 |
956 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá |
915,000 |
957 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá |
804,000 |
958 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
834,000 |
959 |
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản |
765,000 |
960 |
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) |
2,801,000 |
961 |
Phẫu thuật quặm |
1,189,000 |
962 |
Phẫu thuật quặm |
614,000 |
963 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
2,752,000 |
964 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
2,752,000 |
965 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ |
3,167,000 |
966 |
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi |
4,533,000 |
967 |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
3,640,000 |
968 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
3,241,000 |
969 |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
4,381,000 |
970 |
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước |
2,828,000 |
971 |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên |
2,828,000 |
972 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I |
2,828,000 |
973 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I |
2,828,000 |
974 |
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² |
2,689,000 |
975 |
Phẫu thuật vết thương khớp |
2,657,000 |
976 |
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) |
5,151,000 |
977 |
Phẫu thuật viêm xương |
2,752,000 |
978 |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
5,107,000 |
979 |
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở |
5,151,000 |
980 |
Phẫu thuật vỡ xoang hàm |
5,208,000 |
981 |
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản |
3,429,000 |
982 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay |
3,429,000 |
983 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
2,254,000 |
984 |
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương |
5,151,000 |
985 |
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán |
5,151,000 |
986 |
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) |
2,722,000 |
987 |
Rửa cùng đồ |
39,000 |
988 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
106,000 |
989 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
576,000 |
990 |
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương |
1,681,000 |
991 |
Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm |
169,000 |
992 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục |
169,000 |
993 |
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh |
301,000 |
994 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
49,600 |
995 |
Soi góc tiền phòng |
49,600 |
996 |
Thận nhân tạo cấp cứu |
1,515,000 |
997 |
Tháo lồng ruột non |
2,416,000 |
998 |
Tháo xoắn ruột non |
2,416,000 |
999 |
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng |
1,136,000 |
1000 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
129,000 |
1001 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
392,000 |
1002 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em |
392,000 |
1003 |
Thay canuyn |
241,000 |
1004 |
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển |
533,000 |
1005 |
Thủy châm |
61,800 |
1006 |
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em |
61,800 |
1007 |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em |
61,800 |
1008 |
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng |
61,800 |
1009 |
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
61,800 |
1010 |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
61,800 |
1011 |
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
61,800 |
1012 |
Thuỷ châm điều trị đau dây V |
61,800 |
1013 |
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp |
61,800 |
1014 |
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
61,800 |
1015 |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
61,800 |
1016 |
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy |
61,800 |
1017 |
Thuỷ châm điều trị hen phế quản |
61,800 |
1018 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng |
61,800 |
1019 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
61,800 |
1020 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress |
61,800 |
1021 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
61,800 |
1022 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
61,800 |
1023 |
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp |
61,800 |
1024 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
61,800 |
1025 |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
61,800 |
1026 |
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
61,800 |
1027 |
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới |
61,800 |
1028 |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
61,800 |
1029 |
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em |
61,800 |
1030 |
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não |
61,800 |
1031 |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
61,800 |
1032 |
Thuỷ châm điều trị nấc |
61,800 |
1033 |
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
61,800 |
1034 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
61,800 |
1035 |
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược |
61,800 |
1036 |
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
61,800 |
1037 |
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang |
61,800 |
1038 |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
61,800 |
1039 |
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp |
61,800 |
1040 |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
86,400 |
1041 |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
86,400 |
1042 |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
86,400 |
1043 |
Tiêm cạnh nhãn cầu |
44,600 |
1044 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1045 |
Tiêm dưới kết mạc |
44,600 |
1046 |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1047 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1048 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1049 |
Tiêm hậu nhãn cầu |
44,600 |
1050 |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1051 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1052 |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1053 |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1054 |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1055 |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1056 |
Tiêm khớp cùng chậu |
86,400 |
1057 |
Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1058 |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1059 |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1060 |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1061 |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1062 |
Tiêm khớp thái dương hàm |
86,400 |
1063 |
Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1064 |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1065 |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
126,000 |
1066 |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
2,728,000 |
1067 |
Vá nhĩ đơn thuần |
3,585,000 |
1068 |
Vận động trị liệu hô hấp |
29,000 |
1069 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
61,300 |
1070 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
61,300 |
1071 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
61,300 |
1072 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
61,300 |
1073 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
61,300 |
1074 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp |
61,300 |
1075 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
61,300 |
1076 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
61,300 |
1077 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
61,300 |
1078 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
61,300 |
1079 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
61,300 |
1080 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress |
61,300 |
1081 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông |
61,300 |
1082 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
61,300 |
1083 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
61,300 |
1084 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
61,300 |
1085 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
61,300 |
1086 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
61,300 |
1087 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
61,300 |
1088 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
61,300 |
1089 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
61,300 |
1090 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
61,300 |
1091 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
61,300 |
1092 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
61,300 |
1093 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông |
61,300 |
1094 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não |
61,300 |
1095 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
61,300 |
1096 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa |
61,300 |
1097 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
61,300 |
1098 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
61,300 |
1099 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
61,300 |
1100 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
61,300 |
1101 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
61,300 |
1102 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
61,300 |
1103 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
61,300 |
1104 |
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp |
61,300 |
1105 |
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
61,300 |
1106 |
Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc |
61,300 |
1107 |
Bó thuốc |
47,700 |
1108 |
Bơm thuốc thanh quản |
20,000 |
1109 |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) |
906,000 |
1110 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
2,699,000 |
1111 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
1,136,000 |
1112 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
2,254,000 |
1113 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
30,000 |
1114 |
Cắt hẹp bao quy đầu |
1,136,000 |
1115 |
Cắt polyp cổ tử cung |
1,868,000 |
1116 |
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) |
1,107,000 |
1117 |
Cắt u sùi đầu miệng sáo |
1,107,000 |
1118 |
Cắt u thành âm đạo |
1,960,000 |
1119 |
Chích rạch màng nhĩ |
58,000 |
1120 |
Chọc dò dịch màng phổi |
131,000 |
1121 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
131,000 |
1122 |
Chọc hút dịch vành tai |
47,900 |
1123 |
Chọc hút khí màng phổi |
136,000 |
1124 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
104,000 |
1125 |
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ |
104,000 |
1126 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
169,000 |
1127 |
Chườm ngải |
35,000 |
1128 |
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản |
46,500 |
1129 |
Cứu |
35,000 |
1130 |
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp |
218,600 |
1131 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
1,136,000 |
1132 |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
658,000 |
1133 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
30,000 |
1134 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng |
20,000 |
1135 |
Đặt ống thông hậu môn |
78,000 |
1136 |
Đặt sonde bàng quang |
85,400 |
1137 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
40,000 |
1138 |
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
44,000 |
1139 |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
44,000 |
1140 |
Điều trị bằng dòng giao thoa |
28,000 |
1141 |
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống |
43,800 |
1142 |
Điều trị bằng siêu âm |
44,400 |
1143 |
Điều trị bằng sóng ngắn |
32,500 |
1144 |
Điều trị bằng sóng xung kích |
58,000 |
1145 |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
31,800 |
1146 |
Điều trị bằng từ trường |
37,000 |
1147 |
Điều trị tủy lại |
941,000 |
1148 |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
314,000 |
1149 |
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne |
33,000 |
1150 |
Đo biên độ điều tiết |
58,600 |
1151 |
Đo khúc xạ giác mạc Javal |
34,000 |
1152 |
Hút dịch khớp cổ chân |
109,000 |
1153 |
Hút dịch khớp cổ tay |
109,000 |
1154 |
Hút dịch khớp gối |
109,000 |
1155 |
Hút dịch khớp háng |
109,000 |
1156 |
Hút dịch khớp khuỷu |
109,000 |
1157 |
Hút dịch khớp vai |
109,000 |
1158 |
Hút đờm hầu họng |
10,000 |
1159 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
295,000 |
1160 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
10,000 |
1161 |
Hút nang bao hoạt dịch |
109,000 |
1162 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
135,000 |
1163 |
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu |
170,000 |
1164 |
Khâu cò mi, tháo cò |
380,000 |
1165 |
Khâu da mi đơn giản |
774,000 |
1166 |
Khâu kết mạc |
774,000 |
1167 |
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
906,000 |
1168 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
1,810,000 |
1169 |
Khâu vết rách vành tai |
172,000 |
1170 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
17,600 |
1171 |
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu |
41,500 |
1172 |
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
42,000 |
1173 |
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống |
197,000 |
1174 |
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
38,500 |
1175 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
45,000 |
1176 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
38,000 |
1177 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
2,524,000 |
1178 |
Làm thuốc tai |
20,000 |
1179 |
Lấy calci kết mạc |
33,000 |
1180 |
Lấy dị vật họng miệng |
40,000 |
1181 |
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng |
1,000,000 |
1182 |
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng |
1,000,000 |
1183 |
Mở bụng thăm dò |
2,447,000 |
1184 |
Mở thông dạ dày |
2,447,000 |
1185 |
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng |
2,447,000 |
1186 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
33,000 |
1187 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
2,620,000 |
1188 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
1,258,000 |
1189 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
47,300 |
1190 |
Nối vị tràng |
2,563,000 |
1191 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch |
268,000 |
1192 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
358,000 |
1193 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai |
1,314,000 |
1194 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai |
819,000 |
1195 |
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi |
276,000 |
1196 |
Phẫu thuật cắt phanh môi |
276,000 |
1197 |
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) |
1,136,000 |
1198 |
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má |
906,000 |
1199 |
Phẫu thuật hẹp khe mi |
595,000 |
1200 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ |
449,000 |
1201 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ |
2,973,000 |
1202 |
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch |
2,461,000 |
1203 |
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) |
704,000 |
1204 |
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai |
906,000 |
1205 |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
324,000 |
1206 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường |
3,157,000 |
1207 |
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn |
1,136,000 |
1208 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
2,531,000 |
1209 |
Rửa bàng quang |
185,000 |
1210 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
12,000 |
1211 |
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường |
49,600 |
1212 |
Tập các kiểu thở |
29,000 |
1213 |
Tập cho người thất ngôn |
98,800 |
1214 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) |
27,300 |
1215 |
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động |
42,000 |
1216 |
Tập ho có trợ giúp |
29,000 |
1217 |
Tập lên, xuống cầu thang |
27,300 |
1218 |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) |
296,000 |
1219 |
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
42,000 |
1220 |
Tập nuốt |
122,000 |
1221 |
Tập thăng bằng với bàn bập bênh |
27,300 |
1222 |
Tập tri giác và nhận thức |
38,000 |
1223 |
Tập vận động có kháng trở |
42,000 |
1224 |
Tập vận động có trợ giúp |
42,000 |
1225 |
Tập vận động thụ động |
42,000 |
1226 |
Tập với máy tập thăng bằng |
27,300 |
1227 |
Thận nhân tạo thường qui |
543,000 |
1228 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
235,000 |
1229 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
235,000 |
1230 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
233,000 |
1231 |
Thông bàng quang |
85,400 |
1232 |
Thụt giữ |
78,000 |
1233 |
Thụt tháo |
78,000 |
1234 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
78,000 |
1235 |
Tiêm cân gan chân |
86,400 |
1236 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
86,400 |
1237 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
86,400 |
1238 |
Tiêm gân gấp ngón tay |
86,400 |
1239 |
Tiêm gân gót |
86,400 |
1240 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
86,400 |
1241 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
86,400 |
1242 |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
86,400 |
1243 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
86,400 |
1244 |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
86,400 |
1245 |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
86,400 |
1246 |
Tiêm khớp cổ chân |
86,400 |
1247 |
Tiêm khớp cổ tay |
86,400 |
1248 |
Tiêm khớp đòn- cùng vai |
86,400 |
1249 |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
86,400 |
1250 |
Tiêm khớp gối |
86,400 |
1251 |
Tiêm khớp háng |
86,400 |
1252 |
Tiêm khớp khuỷu tay |
86,400 |
1253 |
Tiêm khớp ức - sườn |
86,400 |
1254 |
Tiêm khớp ức đòn |
86,400 |
1255 |
Tiêm khớp vai |
86,400 |
1256 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
879,000 |
1257 |
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác |
4,482,000 |
1258 |
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng |
4,282,000 |
1259 |
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp |
2,858,000 |
1260 |
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II |
2,828,000 |
1261 |
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên |
3,414,000 |
1262 |
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên |
3,414,000 |
1263 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật |
4,311,000 |
1264 |
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận |
3,469,000 |
1265 |
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận |
3,469,000 |
1266 |
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền |
3,167,000 |
1267 |
Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em |
4,335,000 |
1268 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn |
2,828,000 |
1269 |
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
2,801,000 |
1270 |
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận |
14,042,000 |
1271 |
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ |
12,015,000 |
1272 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu |
12,277,000 |
1273 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn |
12,277,000 |
1274 |
Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống |
4,335,000 |
1275 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon |
3,609,000 |
1276 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp |
3,609,000 |
1277 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
3,609,000 |
1278 |
Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày |
3,609,000 |
1279 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
3,850,000 |
1280 |
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng |
3,609,000 |
1281 |
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
3,609,000 |
1282 |
Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
4,446,000 |
1283 |
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi |
4,335,000 |
1284 |
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
4,846,000 |
1285 |
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương |
2,039,000 |
1286 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) |
2,828,000 |
1287 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay |
4,381,000 |
1288 |
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
4,381,000 |
1289 |
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì |
2,828,000 |
1290 |
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) |
100,000 |
1291 |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
555,000 |
|
3. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
|
1 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
2,563,000 |
2 |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật |
3,630,000 |
3 |
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng |
1,400,000 |
4 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ |
2,061,000 |
5 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan |
2,061,000 |
6 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng |
2,416,000 |
7 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non |
4,072,000 |
8 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan |
2,061,000 |
9 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột |
3,525,000 |
10 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật |
2,958,000 |
11 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
2,460,000 |
12 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
4,072,000 |
13 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non |
4,072,000 |
14 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột |
3,525,000 |
15 |
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày |
2,061,000 |
16 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
4,088,000 |
17 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan |
2,061,000 |
18 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư |
2,061,000 |
19 |
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng |
2,061,000 |
20 |
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) |
2,061,000 |
21 |
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) |
2,061,000 |
22 |
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
2,463,000 |
23 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành |
3,072,000 |
24 |
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
4,072,000 |
25 |
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột |
2,416,000 |
26 |
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn |
2,061,000 |
27 |
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách |
2,061,000 |
28 |
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan |
3,130,000 |
29 |
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành |
2,061,000 |
30 |
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo |
2,061,000 |
31 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành |
2,061,000 |
32 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
2,800,000 |
33 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
2,460,000 |
34 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
3,072,000 |
35 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
2,563,000 |
36 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
4,072,000 |
37 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng |
2,061,000 |
38 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
2,460,000 |
39 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo |
3,072,000 |
40 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày |
2,800,000 |
41 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
2,460,000 |
42 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo |
3,072,000 |
43 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
2,061,000 |
44 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
2,460,000 |
45 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng |
2,061,000 |
46 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
4,072,000 |
47 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
2,460,000 |
48 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
3,072,000 |
49 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr |
3,130,000 |
50 |
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da |
2,679,000 |
51 |
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da |
2,679,000 |
52 |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi |
2,958,000 |
53 |
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật |
2,679,000 |
54 |
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non |
4,072,000 |
55 |
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
2,061,000 |
56 |
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng |
4,088,000 |
57 |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
2,800,000 |
58 |
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung |
6,294,000 |
59 |
PTNS cắt nang đường mật |
3,130,000 |
60 |
Nội soi ổ bụng chẩn đoán |
1,400,000 |
61 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
2,463,000 |
62 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng |
2,463,000 |
63 |
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng |
1,400,000 |
64 |
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày |
2,679,000 |
65 |
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh |
1,400,000 |
66 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr |
2,958,000 |
67 |
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật |
4,227,000 |
68 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr |
3,630,000 |
|
VI. PHẪU THUẬT KỸ THUẬT CAO |
|
1 |
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
4,899,000 |
2 |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
4,899,000 |
3 |
Thông vòi tử cung qua nội soi |
1,400,000 |
4 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai |
4,899,000 |
5 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
5,386,000 |
6 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng |
4,899,000 |
7 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU |
5,742,000 |
8 |
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung |
4,917,000 |
9 |
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng |
5,352,000 |
10 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa |
4,791,000 |
11 |
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ |
4,568,000 |
12 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
5,944,000 |
13 |
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL |
2,615,000 |
14 |
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
2,061,000 |
15 |
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai |
4,899,000 |
16 |
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± 1OL |
2,615,000 |
17 |
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ |
2,153,000 |
18 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần |
5,742,000 |
19 |
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
6,294,000 |
20 |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
4,899,000 |
21 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung |
4,899,000 |
22 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản |
4,899,000 |
23 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ |
4,899,000 |
24 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa |
4,791,000 |
25 |
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ |
6,294,000 |
26 |
Cắt u buồng trứng qua nội soi |
4,899,000 |
27 |
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi |
5,742,000 |
28 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
5,352,000 |
29 |
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung |
2,061,000 |
30 |
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng |
3,525,000 |
31 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) |
90,542 |
32 |
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) |
90,542 |
33 |
Phẫu thuật Longo |
2,153,000 |
34 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
90,542 |
35 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng |
90,542 |
36 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp |
90,542 |
37 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS |
90,542 |
38 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng |
90,542 |
39 |
Lọc máu liên tục |
90,542 |
40 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn |
4,899,000 |
41 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
4,899,000 |
42 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ |
4,899,000 |
|
|
|
|
|
Hotline
  | Cấp cứu - 02123 869 115 | Hotline - 0376 995 115 |
|
|
Tin Mới
|
CHI BỘ BỆNH VIỆN ĐA KHAO THẢO NGUYÊN TỔ CHỨC LỄ KẾT NẠP ĐẢNG VIÊN . . .
|
|
Lịch Tiếp Công Dân Tháng 4/2025
|
|
SHKH Tháng 3. 2025
|
|
Thư mời báo giá giảm đau sau mổ 2025
|
|
Thư Xin Báo Giá Bảo Trì PM QLBV 2025
|
|
Thư Xin Báo Giá Cung Cấp Máy Tính Máy In 2025
|
|
Thư Xin Báo Giá Giấy In Mã Vạch 2025
|
|
ỨNG DỤNG CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ TẠI BỆNH VIỆN ĐK THẢO NGUYÊN
|
|
Lịch Tiếp Công Dân Tháng 3/2025
|
|
TIN VUI CHO NGƯỜI MẮC BỆNH MỀ ĐAY, NGỨA NGÀY NGỨA ĐÊM, NGỨA MẤT NGỦ.
|
|
|
Thống kê truy cập
00043 | Hôm nay: | 0022 | Hôm qua: | 0091 | Trong tuần: | 0468 | Trong tháng: | 0356 | Tất cả: | 311421 |
|
|
|