DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN TỪ NGÀY 20/08/2019
THEO THÔNG TƯ 13/2019/TT-BYT VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 94/2019/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH SƠN LA |
| |
|
|
|
| STT |
TÊN DỊCH VỤ |
GIÁ BHYT |
| I. Công khám |
| 1 |
|
Khám Nhi |
34,500 |
| 2 |
|
Khám Nội |
34,500 |
| 3 |
|
Khám Phục hồi chức năng |
34,500 |
| 4 |
|
Khám Ngoại |
34,500 |
| 5 |
|
Khám Bỏng |
34,500 |
| 6 |
|
Khám Ung bướu |
34,500 |
| 7 |
|
Khám Phụ sản |
34,500 |
| 8 |
|
Khám Mắt |
34,500 |
| 9 |
|
Khám Răng hàm mặt |
34,500 |
| 10 |
|
Khám YHCT |
34,500 |
| 11 |
|
Khám Tai mũi họng |
34,500 |
| 12 |
|
Khám Lao |
34,500 |
| 13 |
|
Khám Da liễu |
34,500 |
| 14 |
|
Công khám trạm y tế xã |
27,500 |
| II. Ngày giường |
| 1 |
|
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2) |
93,550 |
| 2 |
|
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) |
85,400 |
| 3 |
|
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu (Ghép 2) |
93,550 |
| 4 |
|
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) |
93,550 |
| 5 |
|
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2) |
80,000 |
| 6 |
|
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2) |
80,000 |
| 7 |
|
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) |
85,400 |
| 8 |
|
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2) |
80,000 |
| 9 |
|
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm (Ghép 2) |
93,550 |
| 10 |
|
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2) |
65,300 |
| 11 |
|
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2) |
65,300 |
| 12 |
|
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi |
187,100 |
| 13 |
|
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
199,200 |
| 14 |
|
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
170,800 |
| 15 |
|
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu |
187,100 |
| 16 |
|
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
187,100 |
| 17 |
|
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp |
160,000 |
| 18 |
|
Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
199,200 |
| 19 |
|
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
223,800 |
| 20 |
|
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
256,300 |
| 21 |
|
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp |
160,000 |
| 22 |
|
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi |
325,000 |
| 23 |
|
Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
170,800 |
| 24 |
|
Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
223,800 |
| 25 |
|
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
160,000 |
| 26 |
|
Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm |
187,100 |
| 27 |
|
Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
130,600 |
| 28 |
|
Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền |
130,600 |
| 29 |
|
Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu |
325,000 |
| 30 |
|
Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản |
256,300 |
| III. Xét nghiệm |
| 1 |
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
15,200 |
| 2 |
|
Định nhóm máu tại giường |
39,100 |
| 3 |
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
15,200 |
| 4 |
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
63,500 |
| 5 |
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động |
40,400 |
| 6 |
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
40,400 |
| 7 |
|
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động |
56,500 |
| 8 |
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
12,600 |
| 9 |
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
40,400 |
| 10 |
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
46,200 |
| 11 |
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
36,900 |
| 12 |
|
Tìm giun chỉ trong máu |
34,600 |
| 13 |
|
Máu lắng (bằng máy tự động) |
34,600 |
| 14 |
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) |
39,100 |
| 15 |
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
207,000 |
| 16 |
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
23,100 |
| 17 |
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
20,700 |
| 18 |
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) |
31,100 |
| 19 |
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) |
31,100 |
| 20 |
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) |
80,800 |
| 21 |
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu |
23,100 |
| 22 |
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu |
20,700 |
| 23 |
|
Định lượng Acid Uric [Máu] |
21,500 |
| 24 |
|
Định lượng Albumin [Máu] |
21,500 |
| 25 |
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] |
21,500 |
| 26 |
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu] |
21,500 |
| 27 |
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
21,500 |
| 28 |
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
21,500 |
| 29 |
|
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] |
86,200 |
| 30 |
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
21,500 |
| 31 |
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] |
21,500 |
| 32 |
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
21,500 |
| 33 |
|
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] |
581,000 |
| 34 |
|
Định lượng Calci toàn phần [Máu] |
12,900 |
| 35 |
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] |
26,900 |
| 36 |
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) |
26,900 |
| 37 |
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] |
26,900 |
| 38 |
|
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] |
37,700 |
| 39 |
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
53,800 |
| 40 |
|
Định lượng Creatinin (máu) |
21,500 |
| 41 |
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] |
29,000 |
| 42 |
|
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] |
182,000 |
| 43 |
|
Định lượng Glucose [Máu] |
21,500 |
| 44 |
|
Định lượng Globulin [Máu] |
21,500 |
| 45 |
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
19,200 |
| 46 |
|
Định lượng HbA1c [Máu] |
101,000 |
| 47 |
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
26,900 |
| 48 |
|
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
26,900 |
| 49 |
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu] |
21,500 |
| 50 |
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] |
64,600 |
| 51 |
|
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] |
64,600 |
| 52 |
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] |
26,900 |
| 53 |
|
Định lượng Troponin T [Máu] |
75,400 |
| 54 |
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] |
59,200 |
| 55 |
|
Định lượng Urê máu [Máu] |
21,500 |
| 56 |
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân |
65,600 |
| 57 |
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
43,100 |
| 58 |
|
Cặn Addis |
43,100 |
| 59 |
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
56,000 |
| 60 |
|
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học |
159,000 |
| 61 |
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] |
43,100 |
| 62 |
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] |
43,100 |
| 63 |
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
27,400 |
| 64 |
|
Phản ứng Rivalta [dịch] |
8,500 |
| 65 |
|
Vi khuẩn nhuộm soi |
68,000 |
| 66 |
|
Vi khuẩn test nhanh |
238,000 |
| 67 |
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường |
238,000 |
| 68 |
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
68,000 |
| 69 |
|
Mycobacterium tuberculosis Mantoux |
11,900 |
| 70 |
|
Mycobacterium leprae nhuộm soi |
68,000 |
| 71 |
|
Vibrio cholerae soi tươi |
68,000 |
| 72 |
|
Vibrio cholerae nhuộm soi |
68,000 |
| 73 |
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
68,000 |
| 74 |
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi |
68,000 |
| 75 |
|
Chlamydia test nhanh |
71,600 |
| 76 |
|
Leptospira test nhanh |
138,000 |
| 77 |
|
Virus test nhanh |
238,000 |
| 78 |
|
HBsAg test nhanh |
53,600 |
| 79 |
|
HCV Ab test nhanh |
53,600 |
| 80 |
|
HIV Ab test nhanh |
53,600 |
| 81 |
|
Rotavirus test nhanh |
178,000 |
| 82 |
|
Rubella virus Ab test nhanh |
149,000 |
| 83 |
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
38,200 |
| 84 |
|
Hồng cầu trong phân test nhanh |
65,600 |
| 85 |
|
Đơn bào đường ruột soi tươi |
41,700 |
| 86 |
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
41,700 |
| 87 |
|
Trứng giun, sán soi tươi |
41,700 |
| 88 |
|
Trứng giun soi tập trung |
41,700 |
| 89 |
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính |
32,100 |
| 90 |
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng |
32,100 |
| 91 |
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh |
238,000 |
| 92 |
|
Trichomonas vaginalis soi tươi |
41,700 |
| 93 |
|
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
41,700 |
| 94 |
|
Vi nấm soi tươi |
41,700 |
| 95 |
|
Vi nấm test nhanh |
238,000 |
| 96 |
|
Vi nấm nhuộm soi |
41,700 |
| 97 |
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường |
238,000 |
| 98 |
|
Nhuộm May Grunwald – Giemsa |
159,000 |
| IV. Chẩn đoán hình ảnh - thăm dò chức năng |
| 1 |
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
222,000 |
| 2 |
|
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường |
222,000 |
| 3 |
|
Siêu âm Doppler xuyên sọ |
222,000 |
| 4 |
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
43,900 |
| 5 |
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
43,900 |
| 6 |
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
43,900 |
| 7 |
|
Siêu âm Doppler mạch máu |
222,000 |
| 8 |
|
Siêu âm Doppler tim |
222,000 |
| 9 |
|
Siêu âm ổ bụng |
43,900 |
| 10 |
|
Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan |
222,000 |
| 11 |
|
Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng |
222,000 |
| 12 |
|
Siêu âm khớp (một vị trí) |
43,900 |
| 13 |
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí) |
43,900 |
| 14 |
|
Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu |
222,000 |
| 15 |
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu |
43,900 |
| 16 |
|
Siêu âm điều trị |
45,600 |
| 17 |
|
Siêu âm tim tại giường |
222,000 |
| 18 |
|
Siêu âm tuyến giáp |
43,900 |
| 19 |
|
Siêu âm các tuyến nước bọt |
43,900 |
| 20 |
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
43,900 |
| 21 |
|
Siêu âm hạch vùng cổ |
43,900 |
| 22 |
|
Siêu âm hốc mắt |
43,900 |
| 23 |
|
Siêu âm qua thóp |
43,900 |
| 24 |
|
Siêu âm nhãn cầu |
43,900 |
| 25 |
|
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
82,300 |
| 26 |
|
Siêu âm màng phổi |
43,900 |
| 27 |
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
43,900 |
| 28 |
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi |
43,900 |
| 29 |
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
43,900 |
| 30 |
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
43,900 |
| 31 |
|
Siêu âm tử cung phần phụ |
43,900 |
| 32 |
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) |
43,900 |
| 33 |
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
43,900 |
| 34 |
|
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng |
82,300 |
| 35 |
|
Siêu âm Doppler gan lách |
82,300 |
| 36 |
|
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
222,000 |
| 37 |
|
Siêu âm Doppler động mạch thận |
222,000 |
| 38 |
|
Siêu âm Doppler tử cung phần phụ |
82,300 |
| 39 |
|
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
82,300 |
| 40 |
|
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới |
222,000 |
| 41 |
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
43,900 |
| 42 |
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
181,000 |
| 43 |
|
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
82,300 |
| 44 |
|
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
222,000 |
| 45 |
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
43,900 |
| 46 |
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
43,900 |
| 47 |
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
43,900 |
| 48 |
|
Siêu âm Doppler động mạch tử cung |
222,000 |
| 49 |
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
43,900 |
| 50 |
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
43,900 |
| 51 |
|
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
222,000 |
| 52 |
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch |
222,000 |
| 53 |
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực |
222,000 |
| 54 |
|
Siêu âm Doppler tim, van tim |
222,000 |
| 55 |
|
Siêu âm tuyến vú hai bên |
43,900 |
| 56 |
|
Siêu âm Doppler tuyến vú |
82,300 |
| 57 |
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
43,900 |
| 58 |
|
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
82,300 |
| 59 |
|
Siêu âm dương vật |
43,900 |
| 60 |
|
Siêu âm Doppler dương vật |
82,300 |
| 61 |
|
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ |
222,000 |
| 62 |
|
Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng |
65,400 |
| 63 |
|
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng |
65,400 |
| 64 |
|
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao |
65,400 |
| 65 |
|
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến |
65,400 |
| 66 |
|
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
65,400 |
| 67 |
|
Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] |
65,400 |
| 68 |
|
Chụp Xquang Hirtz |
65,400 |
| 69 |
|
Chụp Xquang hàm chếch một bên |
65,400 |
| 70 |
|
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
65,400 |
| 71 |
|
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
65,400 |
| 72 |
|
Chụp Xquang Chausse III |
65,400 |
| 73 |
|
Chụp Xquang Schuller |
65,400 |
| 74 |
|
Chụp Xquang Stenvers |
65,400 |
| 75 |
|
Chụp Xquang khớp thái dương hàm |
65,400 |
| 76 |
|
Chụp Xquang mỏm trâm |
65,400 |
| 77 |
|
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
65,400 |
| 78 |
|
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên |
65,400 |
| 79 |
|
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
65,400 |
| 80 |
|
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
65,400 |
| 81 |
|
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
65,400 |
| 82 |
|
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
65,400 |
| 83 |
|
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
65,400 |
| 84 |
|
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
65,400 |
| 85 |
|
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
65,400 |
| 86 |
|
Chụp Xquang khung chậu thẳng |
65,400 |
| 87 |
|
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch |
65,400 |
| 88 |
|
Chụp Xquang khớp vai thẳng |
65,400 |
| 89 |
|
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
65,400 |
| 90 |
|
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng |
65,400 |
| 91 |
|
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng |
65,400 |
| 92 |
|
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
65,400 |
| 93 |
|
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
65,400 |
| 94 |
|
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
65,400 |
| 95 |
|
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
65,400 |
| 96 |
|
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
65,400 |
| 97 |
|
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên |
65,400 |
| 98 |
|
Chụp Xquang khớp háng nghiêng |
65,400 |
| 99 |
|
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng |
65,400 |
| 100 |
|
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
65,400 |
| 101 |
|
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
65,400 |
| 102 |
|
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
65,400 |
| 103 |
|
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
65,400 |
| 104 |
|
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
65,400 |
| 105 |
|
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng |
65,400 |
| 106 |
|
Chụp Xquang ngực thẳng |
65,400 |
| 107 |
|
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
65,400 |
| 108 |
|
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng |
65,400 |
| 109 |
|
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch |
65,400 |
| 110 |
|
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn |
65,400 |
| 111 |
|
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng |
224,000 |
| 112 |
|
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
65,400 |
| 113 |
|
Chụp Xquang tại giường |
65,400 |
| 114 |
|
Chụp Xquang tại phòng mổ |
65,400 |
| 115 |
|
Chụp Xquang thực quản dạ dày |
224,000 |
| 116 |
|
Chụp Xquang đại tràng |
264,000 |
| 117 |
|
Chụp Xquang tử cung vòi trứng |
411,000 |
| 118 |
|
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
609,000 |
| 119 |
|
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng |
564,000 |
| 120 |
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
32,800 |
| 121 |
|
Nghiệm pháp Atropin |
198,000 |
| 122 |
|
Đo lưu huyết não |
43,400 |
| 123 |
|
Điện tim thường |
32,800 |
| 124 |
|
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo |
130,000 |
| 125 |
|
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén |
160,000 |
| 126 |
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén |
160,000 |
| 127 |
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén |
160,000 |
| 128 |
|
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
130,000 |
| V. Phẫu thuật |
| 1 |
|
Mở khí quản cấp cứu |
719,000 |
| 2 |
|
Mở khí quản thường quy |
719,000 |
| 3 |
|
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL |
1,812,000 |
| 4 |
|
Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC |
1,040,000 |
| 5 |
|
Gọt giác mạc đơn thuần |
770,000 |
| 6 |
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt |
1,234,000 |
| 7 |
|
Cắt củng mạc sâu đơn thuần |
1,104,000 |
| 8 |
|
Rạch góc tiền phòng |
1,112,000 |
| 9 |
|
Mở bè ± cắt bè |
1,104,000 |
| 10 |
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) |
740,000 |
| 11 |
|
Lạnh đông thể mi |
1,724,000 |
| 12 |
|
Bơm hơi tiền phòng |
1,112,000 |
| 13 |
|
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài |
740,000 |
| 14 |
|
Cắt thị thần kinh |
740,000 |
| 15 |
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
565,000 |
| 16 |
|
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay |
565,000 |
| 17 |
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép |
3,044,000 |
| 18 |
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim |
3,044,000 |
| 19 |
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép |
3,044,000 |
| 20 |
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim |
3,044,000 |
| 21 |
|
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít |
2,644,000 |
| 22 |
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
2,644,000 |
| 23 |
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
2,644,000 |
| 24 |
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
2,944,000 |
| 25 |
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
2,944,000 |
| 26 |
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) |
2,944,000 |
| 27 |
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép |
3,044,000 |
| 28 |
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim |
3,044,000 |
| 29 |
|
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm |
2,777,000 |
| 30 |
|
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm |
2,644,000 |
| 31 |
|
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy |
2,644,000 |
| 32 |
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt |
4,140,000 |
| 33 |
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai |
52,600 |
| 34 |
|
Chích nhọt ống tai ngoài |
186,000 |
| 35 |
|
Nắn sống mũi sau chấn thương |
2,672,000 |
| 36 |
|
Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi |
3,002,000 |
| 37 |
|
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII |
4,623,000 |
| 38 |
|
Phẫu thuật nạo VA gây mê |
790,000 |
| 39 |
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
3,610,000 |
| 40 |
|
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục |
4,113,000 |
| 41 |
|
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
3,710,000 |
| 42 |
|
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1,199,000 |
| 43 |
|
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
678,000 |
| 44 |
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm |
1,126,000 |
| 45 |
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm |
1,126,000 |
| 46 |
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm |
1,126,000 |
| 47 |
|
Cắt u da vùng mặt, tạo hình. |
1,234,000 |
| 48 |
|
Cắt u vùng tuyến mang tai |
4,623,000 |
| 49 |
|
Cắt u phần mềm vùng cổ |
2,627,000 |
| 50 |
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên |
1,126,000 |
| 51 |
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm |
705,000 |
| 52 |
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm |
705,000 |
| 53 |
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm |
705,000 |
| 54 |
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản |
2,627,000 |
| 55 |
|
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt |
3,093,000 |
| 56 |
|
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm |
2,927,000 |
| 57 |
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
2,627,000 |
| 58 |
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm |
3,144,000 |
| 59 |
|
Cắt u mi cả bề dày không vá |
724,000 |
| 60 |
|
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá |
755,000 |
| 61 |
|
Cắt u amidan qua đường miệng |
1,085,000 |
| 62 |
|
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm |
4,623,000 |
| 63 |
|
Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại |
8,641,000 |
| 64 |
|
Cắt phổi và cắt màng phổi |
8,641,000 |
| 65 |
|
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn |
3,093,000 |
| 66 |
|
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm |
3,014,000 |
| 67 |
|
Tháo khớp vai do ung thư chi trên |
6,829,000 |
| 68 |
|
Cắt cụt cánh tay do ung thư |
3,741,000 |
| 69 |
|
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư |
3,741,000 |
| 70 |
|
Tháo khớp cổ tay do ung thư |
3,741,000 |
| 71 |
|
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới |
3,741,000 |
| 72 |
|
Căt cụt cẳng chân do ung thư |
3,741,000 |
| 73 |
|
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới |
3,741,000 |
| 74 |
|
Tháo khớp gối do ung thư |
3,741,000 |
| 75 |
|
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm |
3,093,000 |
| 76 |
|
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da |
3,789,000 |
| 77 |
|
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ |
4,770,000 |
| 78 |
|
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt |
693,000 |
| 79 |
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần |
2,493,000 |
| 80 |
|
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai |
4,770,000 |
| 81 |
|
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng |
1,056,000 |
| 82 |
|
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não |
5,081,000 |
| 83 |
|
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
5,383,000 |
| 84 |
|
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp |
5,081,000 |
| 85 |
|
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng |
5,081,000 |
| 86 |
|
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên |
2,973,000 |
| 87 |
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
2,598,000 |
| 88 |
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo |
3,732,000 |
| 89 |
|
Khâu vết thương nhu mô phổi |
6,686,000 |
| 90 |
|
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn |
1,965,000 |
| 91 |
|
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực |
6,799,000 |
| 92 |
|
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp |
6,686,000 |
| 93 |
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành |
2,832,000 |
| 94 |
|
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
4,913,000 |
| 95 |
|
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày |
4,913,000 |
| 96 |
|
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày |
2,514,000 |
| 97 |
|
Mở dạ dày lấy bã thức ăn |
2,514,000 |
| 98 |
|
Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) |
4,293,000 |
| 99 |
|
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần |
3,579,000 |
| 100 |
|
Phẫu thuật điều trị teo ruột |
4,629,000 |
| 101 |
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo |
3,579,000 |
| 102 |
|
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng |
2,498,000 |
| 103 |
|
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng |
4,293,000 |
| 104 |
|
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel |
4,293,000 |
| 105 |
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su |
4,293,000 |
| 106 |
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn |
3,579,000 |
| 107 |
|
Phẫu thuật tắc ruột do giun |
3,579,000 |
| 108 |
|
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột |
2,498,000 |
| 109 |
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng |
4,629,000 |
| 110 |
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột |
2,498,000 |
| 111 |
|
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột |
4,293,000 |
| 112 |
|
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh |
2,514,000 |
| 113 |
|
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn |
2,514,000 |
| 114 |
|
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột |
1,965,000 |
| 115 |
|
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột |
4,629,000 |
| 116 |
|
Cắt lại đại tràng |
4,470,000 |
| 117 |
|
Cắt đoạn đại tràng |
4,470,000 |
| 118 |
|
Đóng hậu môn nhân tạo |
4,293,000 |
| 119 |
|
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải |
4,470,000 |
| 120 |
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa |
2,561,000 |
| 121 |
|
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
4,289,000 |
| 122 |
|
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
2,832,000 |
| 123 |
|
Cắt đoạn ruột non |
4,629,000 |
| 124 |
|
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột |
4,293,000 |
| 125 |
|
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì |
4,661,000 |
| 126 |
|
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp |
3,710,000 |
| 127 |
|
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn |
2,562,000 |
| 128 |
|
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại |
2,562,000 |
| 129 |
|
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò |
2,562,000 |
| 130 |
|
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
2,562,000 |
| 131 |
|
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
2,562,000 |
| 132 |
|
Phẫu thuật trĩ độ 1V |
2,562,000 |
| 133 |
|
Cắt bỏ trĩ vòng |
2,562,000 |
| 134 |
|
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu |
2,562,000 |
| 135 |
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp |
2,562,000 |
| 136 |
|
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản |
2,562,000 |
| 137 |
|
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
2,562,000 |
| 138 |
|
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ |
2,562,000 |
| 139 |
|
Cắt polype trực tràng |
1,038,000 |
| 140 |
|
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng |
3,258,000 |
| 141 |
|
Cắt nang/polyp rốn |
1,242,000 |
| 142 |
|
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt |
3,258,000 |
| 143 |
|
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng |
2,832,000 |
| 144 |
|
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
4,289,000 |
| 145 |
|
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn |
4,670,000 |
| 146 |
|
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột |
4,670,000 |
| 147 |
|
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột |
4,293,000 |
| 148 |
|
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc |
5,712,000 |
| 149 |
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
2,664,000 |
| 150 |
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt |
3,258,000 |
| 151 |
|
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt |
3,258,000 |
| 152 |
|
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng |
3,258,000 |
| 153 |
|
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ |
3,579,000 |
| 154 |
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
807,000 |
| 155 |
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
2,248,000 |
| 156 |
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường |
3,258,000 |
| 157 |
|
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới |
8,133,000 |
| 158 |
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn |
8,133,000 |
| 159 |
|
Cắt hạ phân thùy gan |
8,133,000 |
| 160 |
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ |
8,133,000 |
| 161 |
|
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan |
5,273,000 |
| 162 |
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
2,832,000 |
| 163 |
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi |
4,499,000 |
| 164 |
|
Phẫu thuật sỏi trong gan |
4,699,000 |
| 165 |
|
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr |
4,499,000 |
| 166 |
|
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun |
4,499,000 |
| 167 |
|
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan |
4,699,000 |
| 168 |
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại |
6,827,000 |
| 169 |
|
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột |
4,399,000 |
| 170 |
|
Nối ống mật chủ - hỗng tràng |
4,399,000 |
| 171 |
|
Dẫn lưu đường mật ra da |
2,664,000 |
| 172 |
|
Dẫn lưu túi mật |
2,664,000 |
| 173 |
|
Dẫn lưu nang ống mật chủ |
2,664,000 |
| 174 |
|
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… |
4,472,000 |
| 175 |
|
Cắt đuôi tuỵ |
4,485,000 |
| 176 |
|
Dẫn lưu áp xe tụy |
2,832,000 |
| 177 |
|
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử |
2,664,000 |
| 178 |
|
Cắt lách bán phần do chấn thương |
4,472,000 |
| 179 |
|
Cắt lách toàn bộ do chấn thương |
4,472,000 |
| 180 |
|
Cắt một nửa thận |
4,232,000 |
| 181 |
|
Cắt nối niệu quản |
5,390,000 |
| 182 |
|
Lấy sỏi niệu quản |
4,098,000 |
| 183 |
|
Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang |
4,415,000 |
| 184 |
|
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang |
4,415,000 |
| 185 |
|
Mổ lấy sỏi bàng quang |
4,098,000 |
| 186 |
|
Mở thông bàng quang |
373,000 |
| 187 |
|
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
2,321,000 |
| 188 |
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt |
3,258,000 |
| 189 |
|
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt |
3,258,000 |
| 190 |
|
Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung |
790,000 |
| 191 |
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
257,000 |
| 192 |
|
Tách màng ngăn âm hộ |
2,660,000 |
| 193 |
|
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
2,514,000 |
| 194 |
|
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên |
3,258,000 |
| 195 |
|
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn |
186,000 |
| 196 |
|
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai |
3,750,000 |
| 197 |
|
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn |
3,750,000 |
| 198 |
|
Tháo khớp vai |
3,741,000 |
| 199 |
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn |
3,750,000 |
| 200 |
|
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
3,746,000 |
| 201 |
|
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục |
3,985,000 |
| 202 |
|
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay |
3,750,000 |
| 203 |
|
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu |
3,750,000 |
| 204 |
|
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay |
3,985,000 |
| 205 |
|
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay |
3,750,000 |
| 206 |
|
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu |
3,570,000 |
| 207 |
|
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
2,758,000 |
| 208 |
|
Cắt đoạn khớp khuỷu |
3,741,000 |
| 209 |
|
Phẫu thuật trật khớp khuỷu |
3,985,000 |
| 210 |
|
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay |
3,750,000 |
| 211 |
|
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới |
3,750,000 |
| 212 |
|
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles |
3,750,000 |
| 213 |
|
Phẫu thuật gãy Monteggia |
3,750,000 |
| 214 |
|
Cắt cụt cánh tay |
3,741,000 |
| 215 |
|
Tháo khớp khuỷu |
3,741,000 |
| 216 |
|
Cắt cụt cẳng tay |
3,741,000 |
| 217 |
|
Tháo khớp cổ tay |
3,741,000 |
| 218 |
|
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
3,750,000 |
| 219 |
|
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,887,000 |
| 220 |
|
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay |
2,887,000 |
| 221 |
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
2,887,000 |
| 222 |
|
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay |
3,750,000 |
| 223 |
|
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay |
3,750,000 |
| 224 |
|
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay |
3,750,000 |
| 225 |
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp |
4,616,000 |
| 226 |
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp |
4,616,000 |
| 227 |
|
Đặt vít gãy trật xương thuyền |
3,750,000 |
| 228 |
|
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh |
2,887,000 |
| 229 |
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động |
2,925,000 |
| 230 |
|
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài |
4,672,000 |
| 231 |
|
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não |
3,570,000 |
| 232 |
|
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn |
3,750,000 |
| 233 |
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa |
2,887,000 |
| 234 |
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
2,887,000 |
| 235 |
|
Phẫu thuật cứng cơ may |
3,570,000 |
| 236 |
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp |
3,750,000 |
| 237 |
|
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu |
3,750,000 |
| 238 |
|
Phẫu thuật toác khớp mu |
3,985,000 |
| 239 |
|
Tháo khớp háng |
3,741,000 |
| 240 |
|
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng |
3,649,000 |
| 241 |
|
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng |
3,750,000 |
| 242 |
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
3,741,000 |
| 243 |
|
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển |
3,750,000 |
| 244 |
|
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu |
3,985,000 |
| 245 |
|
Phẫu thuật viêm xương khớp háng |
2,887,000 |
| 246 |
|
Phẫu thuật trật khớp háng |
3,250,000 |
| 247 |
|
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng |
3,750,000 |
| 248 |
|
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) |
3,750,000 |
| 249 |
|
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm |
5,122,000 |
| 250 |
|
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày |
3,750,000 |
| 251 |
|
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi |
3,741,000 |
| 252 |
|
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,887,000 |
| 253 |
|
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước |
3,570,000 |
| 254 |
|
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu |
3,750,000 |
| 255 |
|
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi |
3,750,000 |
| 256 |
|
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối |
3,151,000 |
| 257 |
|
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối |
3,151,000 |
| 258 |
|
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh |
3,570,000 |
| 259 |
|
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè |
3,750,000 |
| 260 |
|
Tháo khớp gối |
3,741,000 |
| 261 |
|
Đóng đinh xương chày mở |
3,750,000 |
| 262 |
|
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày |
3,750,000 |
| 263 |
|
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày |
3,750,000 |
| 264 |
|
Phẫu thuật chân chữ O |
3,750,000 |
| 265 |
|
Phẫu thuật chân chữ X |
3,750,000 |
| 266 |
|
Phẫu thuật co gân Achille |
2,963,000 |
| 267 |
|
Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương |
3,750,000 |
| 268 |
|
Phẫu thuật khớp giả xương chầy |
3,750,000 |
| 269 |
|
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân |
3,750,000 |
| 270 |
|
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
4,616,000 |
| 271 |
|
Cắt cụt cẳng chân |
3,741,000 |
| 272 |
|
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
2,887,000 |
| 273 |
|
Găm Kirschner trong gãy mắt cá |
3,750,000 |
| 274 |
|
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác |
3,750,000 |
| 275 |
|
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) |
2,790,000 |
| 276 |
|
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân |
3,750,000 |
| 277 |
|
Đặt vít gãy thân xương sên |
3,750,000 |
| 278 |
|
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm |
3,750,000 |
| 279 |
|
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên |
3,750,000 |
| 280 |
|
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren |
3,750,000 |
| 281 |
|
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ |
2,829,000 |
| 282 |
|
Tháo một nửa bàn chân trước |
3,741,000 |
| 283 |
|
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren |
3,750,000 |
| 284 |
|
Tháo khớp cổ chân |
3,741,000 |
| 285 |
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff |
3,741,000 |
| 286 |
|
Tháo bỏ các ngón chân |
2,887,000 |
| 287 |
|
Tháo đốt bàn |
2,887,000 |
| 288 |
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương |
4,616,000 |
| 289 |
|
Chuyển vạt da có cuống mạch |
3,325,000 |
| 290 |
|
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt |
3,325,000 |
| 291 |
|
Nối gân gấp |
2,963,000 |
| 292 |
|
Gỡ dính gân |
2,963,000 |
| 293 |
|
Khâu nối thần kinh |
2,973,000 |
| 294 |
|
Gỡ dính thần kinh |
2,973,000 |
| 295 |
|
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² |
4,228,000 |
| 296 |
|
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) |
3,325,000 |
| 297 |
|
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm |
2,841,000 |
| 298 |
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
2,887,000 |
| 299 |
|
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp |
2,758,000 |
| 300 |
|
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
2,832,000 |
| 301 |
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần |
2,887,000 |
| 302 |
|
Nối gân duỗi |
2,963,000 |
| 303 |
|
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản |
3,325,000 |
| 304 |
|
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² |
2,790,000 |
| 305 |
|
Bắt vít qua khớp |
3,985,000 |
| 306 |
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ |
3,325,000 |
| 307 |
|
Ghép trong mất đoạn xương |
4,634,000 |
| 308 |
|
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương |
3,750,000 |
| 309 |
|
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy |
3,750,000 |
| 310 |
|
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo |
4,634,000 |
| 311 |
|
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối |
3,325,000 |
| 312 |
|
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên |
2,318,000 |
| 313 |
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
1,731,000 |
| 314 |
|
Rút đinh các loại |
1,731,000 |
| 315 |
|
Rút chỉ thép xương ức |
1,731,000 |
| 316 |
|
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối |
3,325,000 |
| 317 |
|
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản |
3,325,000 |
| 318 |
|
Cắt nang giáp móng |
2,133,000 |
| 319 |
|
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa |
2,896,000 |
| 320 |
|
Phẫu thuật điều trị u dưới móng |
752,000 |
| 321 |
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt |
752,000 |
| 322 |
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp |
752,000 |
| 323 |
|
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp |
231,000 |
| 324 |
|
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân |
4,166,000 |
| 325 |
|
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
2,772,000 |
| 326 |
|
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
3,345,000 |
| 327 |
|
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
3,345,000 |
| 328 |
|
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
4,166,000 |
| 329 |
|
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4,166,000 |
| 330 |
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4,166,000 |
| 331 |
|
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
3,345,000 |
| 332 |
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
4,166,000 |
| 333 |
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow |
4,166,000 |
| 334 |
|
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow |
4,166,000 |
| 335 |
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow |
4,166,000 |
| 336 |
|
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng |
4,166,000 |
| 337 |
|
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng |
4,166,000 |
| 338 |
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng |
5,485,000 |
| 339 |
|
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ |
4,166,000 |
| 340 |
|
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ |
4,166,000 |
| 341 |
|
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ |
5,485,000 |
| 342 |
|
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp |
3,345,000 |
| 343 |
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
2,887,000 |
| 344 |
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường |
2,477,000 |
| 345 |
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
2,477,000 |
| 346 |
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đường |
4,228,000 |
| 347 |
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường |
2,790,000 |
| 348 |
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường |
4,228,000 |
| 349 |
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường |
4,228,000 |
| 350 |
|
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
4,616,000 |
| 351 |
|
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở |
5,383,000 |
| 352 |
|
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) |
5,383,000 |
| 353 |
|
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương |
5,383,000 |
| 354 |
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não |
5,081,000 |
| 355 |
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) |
5,081,000 |
| 356 |
|
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não |
5,081,000 |
| 357 |
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
5,081,000 |
| 358 |
|
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên |
5,081,000 |
| 359 |
|
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên |
5,081,000 |
| 360 |
|
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất |
5,081,000 |
| 361 |
|
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất |
5,081,000 |
| 362 |
|
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán |
5,383,000 |
| 363 |
|
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ |
5,383,000 |
| 364 |
|
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) |
5,081,000 |
| 365 |
|
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não |
4,557,000 |
| 366 |
|
Phẫu thuật viêm xương sọ |
5,389,000 |
| 367 |
|
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng |
6,843,000 |
| 368 |
|
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng |
6,843,000 |
| 369 |
|
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên |
2,318,000 |
| 370 |
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên |
2,318,000 |
| 371 |
|
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
1,756,000 |
| 372 |
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần |
6,799,000 |
| 373 |
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu |
6,799,000 |
| 374 |
|
Phẫu thuật điều trị vết thương tim |
13,836,000 |
| 375 |
|
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ |
12,173,000 |
| 376 |
|
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi |
6,686,000 |
| 377 |
|
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi |
6,686,000 |
| 378 |
|
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động |
6,686,000 |
| 379 |
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi |
2,851,000 |
| 380 |
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu |
12,653,000 |
| 381 |
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn |
12,653,000 |
| 382 |
|
Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống |
4,728,000 |
| 383 |
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi |
2,851,000 |
| 384 |
|
Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em |
4,728,000 |
| 385 |
|
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận |
14,645,000 |
| 386 |
|
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim |
14,352,000 |
| 387 |
|
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim |
3,285,000 |
| 388 |
|
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở |
4,728,000 |
| 389 |
|
Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới |
2,851,000 |
| 390 |
|
Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo |
3,732,000 |
| 391 |
|
Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận |
2,851,000 |
| 392 |
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
3,014,000 |
| 393 |
|
Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi |
2,851,000 |
| 394 |
|
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi |
4,728,000 |
| 395 |
|
Phẫu thuật cắt u thành ngực |
1,965,000 |
| 396 |
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn |
6,686,000 |
| 397 |
|
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương |
6,686,000 |
| 398 |
|
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực |
1,965,000 |
| 399 |
|
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi |
6,686,000 | |