Trang chủ >> Giá dịch vụ - thuốc - vật tư >> Giá dịch vụ BHYT áp dụng từ 20/08/2019
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN TỪ NGÀY 20/08/2019
THEO THÔNG TƯ 13/2019/TT-BYT VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 94/2019/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH SƠN LA
       
STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT
I. Công khám
1 Khám Nhi   34,500
2 Khám Nội   34,500
3 Khám Phục hồi chức năng   34,500
4 Khám Ngoại   34,500
5 Khám Bỏng   34,500
6 Khám Ung bướu   34,500
7 Khám Phụ sản   34,500
8 Khám Mắt   34,500
9 Khám Răng hàm mặt   34,500
10 Khám YHCT   34,500
11 Khám Tai mũi họng   34,500
12 Khám Lao   34,500
13 Khám Da liễu   34,500
14 Công khám trạm y tế xã   27,500
II. Ngày giường
1 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi (Ghép 2)   93,550
2 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2)   85,400
3 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu (Ghép 2)   93,550
4 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2)   93,550
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp (Ghép 2)   80,000
6 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp (Ghép 2)   80,000
7 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2)   85,400
8 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản (Ghép 2)   80,000
9 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm (Ghép 2)   93,550
10 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2)   65,300
11 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền (Ghép 2)   65,300
12 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi   187,100
13 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   199,200
14 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   170,800
15 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu   187,100
16 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp   187,100
17 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp   160,000
18 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   199,200
19 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   223,800
20 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   256,300
21 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp   160,000
22 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi   325,000
23 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   170,800
24 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   223,800
25 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   160,000
26 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm   187,100
27 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền   130,600
28 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền   130,600
29 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu   325,000
30 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản   256,300
III. Xét nghiệm
1 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)   15,200
2 Định nhóm máu tại giường   39,100
3 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường   15,200
4 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động   63,500
5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động   40,400
6 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động   40,400
7 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động   56,500
8 Thời gian máu chảy phương pháp Duke   12,600
9 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)   40,400
10 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)   46,200
11 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)   36,900
12 Tìm giun chỉ trong máu   34,600
13 Máu lắng (bằng máy tự động)   34,600
14 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)   39,100
15 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)   207,000
16 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu   23,100
17 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương   20,700
18 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)   31,100
19 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)   31,100
20 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)   80,800
21 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu   23,100
22 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu   20,700
23 Định lượng Acid Uric [Máu]   21,500
24 Định lượng Albumin [Máu]   21,500
25 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]   21,500
26 Đo hoạt độ Amylase [Máu]   21,500
27 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]   21,500
28 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]   21,500
29 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]   86,200
30 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]   21,500
31 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]   21,500
32 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]   21,500
33 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]   581,000
34 Định lượng Calci toàn phần [Máu]   12,900
35 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]   26,900
36 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)   26,900
37 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]   26,900
38 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]   37,700
39 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]   53,800
40 Định lượng Creatinin (máu)   21,500
41 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]   29,000
42 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]   182,000
43 Định lượng Glucose [Máu]   21,500
44 Định lượng Globulin [Máu]   21,500
45 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]   19,200
46 Định lượng HbA1c [Máu]   101,000
47 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]   26,900
48 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]   26,900
49 Định lượng Protein toàn phần [Máu]   21,500
50 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]   64,600
51 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]   64,600
52 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]   26,900
53 Định lượng Troponin T [Máu]   75,400
54 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]   59,200
55 Định lượng Urê máu [Máu]   21,500
56 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân   65,600
57 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)   43,100
58 Cặn Addis   43,100
59 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công   56,000
60 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học   159,000
61 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]   43,100
62 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]   43,100
63 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)   27,400
64 Phản ứng Rivalta [dịch]   8,500
65 Vi khuẩn nhuộm soi   68,000
66 Vi khuẩn test nhanh   238,000
67 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường   238,000
68 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen   68,000
69 Mycobacterium tuberculosis Mantoux   11,900
70 Mycobacterium leprae nhuộm soi   68,000
71 Vibrio cholerae soi tươi   68,000
72 Vibrio cholerae nhuộm soi   68,000
73 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi   68,000
74 Neisseria meningitidis nhuộm soi   68,000
75 Chlamydia test nhanh   71,600
76 Leptospira test nhanh   138,000
77 Virus test nhanh   238,000
78 HBsAg test nhanh   53,600
79 HCV Ab test nhanh   53,600
80 HIV Ab test nhanh   53,600
81 Rotavirus test nhanh   178,000
82 Rubella virus Ab test nhanh   149,000
83 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi   38,200
84 Hồng cầu trong phân test nhanh   65,600
85 Đơn bào đường ruột soi tươi   41,700
86 Đơn bào đường ruột nhuộm soi   41,700
87 Trứng giun, sán soi tươi   41,700
88 Trứng giun soi tập trung   41,700
89 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính   32,100
90 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng   32,100
91 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh   238,000
92 Trichomonas vaginalis soi tươi   41,700
93 Trichomonas vaginalis nhuộm soi   41,700
94 Vi nấm soi tươi   41,700
95 Vi nấm test nhanh   238,000
96 Vi nấm nhuộm soi   41,700
97 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường   238,000
98 Nhuộm May Grunwald – Giemsa   159,000
IV. Chẩn đoán hình ảnh - thăm dò chức năng
1 Siêu âm tim cấp cứu tại giường   222,000
2 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường   222,000
3 Siêu âm Doppler xuyên sọ   222,000
4 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu   43,900
5 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh   43,900
6 Siêu âm màng phổi cấp cứu   43,900
7 Siêu âm Doppler mạch máu   222,000
8 Siêu âm Doppler tim   222,000
9 Siêu âm ổ bụng   43,900
10 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan   222,000
11 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng   222,000
12 Siêu âm khớp (một vị trí)   43,900
13 Siêu âm phần mềm (một vị trí)   43,900
14 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu   222,000
15 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu   43,900
16 Siêu âm điều trị   45,600
17 Siêu âm tim tại giường   222,000
18 Siêu âm tuyến giáp   43,900
19 Siêu âm các tuyến nước bọt   43,900
20 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt   43,900
21 Siêu âm hạch vùng cổ   43,900
22 Siêu âm hốc mắt   43,900
23 Siêu âm qua thóp   43,900
24 Siêu âm nhãn cầu   43,900
25 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ   82,300
26 Siêu âm màng phổi   43,900
27 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)   43,900
28 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi   43,900
29 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)   43,900
30 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)   43,900
31 Siêu âm tử cung phần phụ   43,900
32 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)   43,900
33 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)   43,900
34 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng   82,300
35 Siêu âm Doppler gan lách   82,300
36 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)   222,000
37 Siêu âm Doppler động mạch thận   222,000
38 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ   82,300
39 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)   82,300
40 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới   222,000
41 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng   43,900
42 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo   181,000
43 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng   82,300
44 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo   222,000
45 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu   43,900
46 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa   43,900
47 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối   43,900
48 Siêu âm Doppler động mạch tử cung   222,000
49 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)   43,900
50 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)   43,900
51 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới   222,000
52 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch   222,000
53 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực   222,000
54 Siêu âm Doppler tim, van tim   222,000
55 Siêu âm tuyến vú hai bên   43,900
56 Siêu âm Doppler tuyến vú   82,300
57 Siêu âm tinh hoàn hai bên   43,900
58 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên   82,300
59 Siêu âm dương vật   43,900
60 Siêu âm Doppler dương vật   82,300
61 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ   222,000
62 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng   65,400
63 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng   65,400
64 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao   65,400
65 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến   65,400
66 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng   65,400
67 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]   65,400
68 Chụp Xquang Hirtz   65,400
69 Chụp Xquang hàm chếch một bên   65,400
70 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến   65,400
71 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng   65,400
72 Chụp Xquang Chausse III   65,400
73 Chụp Xquang Schuller   65,400
74 Chụp Xquang Stenvers   65,400
75 Chụp Xquang khớp thái dương hàm   65,400
76 Chụp Xquang mỏm trâm   65,400
77 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng   65,400
78 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên   65,400
79 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2   65,400
80 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch   65,400
81 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng   65,400
82 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên   65,400
83 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng   65,400
84 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn   65,400
85 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng   65,400
86 Chụp Xquang khung chậu thẳng   65,400
87 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch   65,400
88 Chụp Xquang khớp vai thẳng   65,400
89 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch   65,400
90 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng   65,400
91 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng   65,400
92 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch   65,400
93 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)   65,400
94 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng   65,400
95 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch   65,400
96 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch   65,400
97 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên   65,400
98 Chụp Xquang khớp háng nghiêng   65,400
99 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng   65,400
100 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch   65,400
101 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè   65,400
102 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng   65,400
103 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch   65,400
104 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch   65,400
105 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng   65,400
106 Chụp Xquang ngực thẳng   65,400
107 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên   65,400
108 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng   65,400
109 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch   65,400
110 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn   65,400
111 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng   224,000
112 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng   65,400
113 Chụp Xquang tại giường   65,400
114 Chụp Xquang tại phòng mổ   65,400
115 Chụp Xquang thực quản dạ dày   224,000
116 Chụp Xquang đại tràng   264,000
117 Chụp Xquang tử cung vòi trứng   411,000
118 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)   609,000
119 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng   564,000
120 Ghi điện tim cấp cứu tại giường   32,800
121 Nghiệm pháp Atropin   198,000
122 Đo lưu huyết não   43,400
123 Điện tim thường   32,800
124 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo   130,000
125 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén   160,000
126 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén   160,000
127 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén   160,000
128 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin   130,000
V. Phẫu thuật
1 Mở khí quản cấp cứu   719,000
2 Mở khí quản thường quy   719,000
3 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL   1,812,000
4 Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC   1,040,000
5 Gọt giác mạc đơn thuần   770,000
6 Nạo vét tổ chức hốc mắt   1,234,000
7 Cắt củng mạc sâu đơn thuần   1,104,000
8 Rạch góc tiền phòng   1,112,000
9 Mở bè ± cắt bè   1,104,000
10 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)   740,000
11 Lạnh đông thể mi   1,724,000
12 Bơm hơi tiền phòng   1,112,000
13 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài   740,000
14 Cắt thị thần kinh   740,000
15 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội   565,000
16 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay   565,000
17 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép   3,044,000
18 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim   3,044,000
19 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép   3,044,000
20 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim   3,044,000
21 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít   2,644,000
22 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép   2,644,000
23 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim   2,644,000
24 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép   2,944,000
25 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim   2,944,000
26 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)   2,944,000
27 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép   3,044,000
28 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim   3,044,000
29 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm   2,777,000
30 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm   2,644,000
31 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy   2,644,000
32 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt   4,140,000
33 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai   52,600
34 Chích nhọt ống tai ngoài   186,000
35 Nắn sống mũi sau chấn thương   2,672,000
36 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi   3,002,000
37 Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII   4,623,000
38 Phẫu thuật nạo VA gây mê   790,000
39 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)   3,610,000
40 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục   4,113,000
41 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn   3,710,000
42 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính   1,199,000
43 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm   678,000
44 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm   1,126,000
45 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm   1,126,000
46 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm   1,126,000
47 Cắt u da vùng mặt, tạo hình.   1,234,000
48 Cắt u vùng tuyến mang tai   4,623,000
49 Cắt u phần mềm vùng cổ   2,627,000
50 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên   1,126,000
51 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm   705,000
52 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm   705,000
53 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm   705,000
54 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản   2,627,000
55 Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt   3,093,000
56 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm   2,927,000
57 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm   2,627,000
58 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm   3,144,000
59 Cắt u mi cả bề dày không vá   724,000
60 Cắt u kết mạc, giác mạc không vá   755,000
61 Cắt u amidan qua đường miệng   1,085,000
62 Cắt tuyến nước bọt dưới hàm   4,623,000
63 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại   8,641,000
64 Cắt phổi và cắt màng phổi   8,641,000
65 Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn   3,093,000
66 Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm   3,014,000
67 Tháo khớp vai do ung thư chi trên   6,829,000
68 Cắt cụt cánh tay do ung thư   3,741,000
69 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư   3,741,000
70 Tháo khớp cổ tay do ung thư   3,741,000
71 Tháo khớp háng do ung thư chi dưới   3,741,000
72 Căt cụt cẳng chân do ung thư   3,741,000
73 Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới   3,741,000
74 Tháo khớp gối do ung thư   3,741,000
75 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm   3,093,000
76 Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da   3,789,000
77 Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ   4,770,000
78 Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt   693,000
79 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần   2,493,000
80 Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai   4,770,000
81 Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng   1,056,000
82 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não   5,081,000
83 Phẫu thuật vết thương sọ não hở   5,383,000
84 Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp   5,081,000
85 Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng   5,081,000
86 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên   2,973,000
87 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu   2,598,000
88 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo   3,732,000
89 Khâu vết thương nhu mô phổi   6,686,000
90 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn   1,965,000
91 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực   6,799,000
92 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp   6,686,000
93 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành   2,832,000
94 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành   4,913,000
95 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày   4,913,000
96 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày   2,514,000
97 Mở dạ dày lấy bã thức ăn   2,514,000
98 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)   4,293,000
99 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần   3,579,000
100 Phẫu thuật điều trị teo ruột   4,629,000
101 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo   3,579,000
102 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng   2,498,000
103 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng   4,293,000
104 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel   4,293,000
105 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su   4,293,000
106 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn   3,579,000
107 Phẫu thuật tắc ruột do giun   3,579,000
108 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột   2,498,000
109 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng   4,629,000
110 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột   2,498,000
111 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột   4,293,000
112 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh   2,514,000
113 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn   2,514,000
114 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột   1,965,000
115 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột   4,629,000
116 Cắt lại đại tràng   4,470,000
117 Cắt đoạn đại tràng   4,470,000
118 Đóng hậu môn nhân tạo   4,293,000
119 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải   4,470,000
120 Phẫu thuật viêm ruột thừa   2,561,000
121 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa   4,289,000
122 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng   2,832,000
123 Cắt đoạn ruột non   4,629,000
124 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột   4,293,000
125 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì   4,661,000
126 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp   3,710,000
127 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn   2,562,000
128 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại   2,562,000
129 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò   2,562,000
130 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên   2,562,000
131 Phẫu thuật trĩ độ 3   2,562,000
132 Phẫu thuật trĩ độ 1V   2,562,000
133 Cắt bỏ trĩ vòng   2,562,000
134 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu   2,562,000
135 Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp   2,562,000
136 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản   2,562,000
137 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ   2,562,000
138 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ   2,562,000
139 Cắt polype trực tràng   1,038,000
140 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng   3,258,000
141 Cắt nang/polyp rốn   1,242,000
142 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt   3,258,000
143 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng   2,832,000
144 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát   4,289,000
145 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn   4,670,000
146 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột   4,670,000
147 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột   4,293,000
148 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc   5,712,000
149 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu   2,664,000
150 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt   3,258,000
151 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt   3,258,000
152 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng   3,258,000
153 Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ   3,579,000
154 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản   807,000
155 Lấy máu tụ tầng sinh môn   2,248,000
156 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường   3,258,000
157 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới   8,133,000
158 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn   8,133,000
159 Cắt hạ phân thùy gan   8,133,000
160 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ   8,133,000
161 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan   5,273,000
162 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan   2,832,000
163 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi   4,499,000
164 Phẫu thuật sỏi trong gan   4,699,000
165 Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr   4,499,000
166 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun   4,499,000
167 Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan   4,699,000
168 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại   6,827,000
169 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột   4,399,000
170 Nối ống mật chủ - hỗng tràng   4,399,000
171 Dẫn lưu đường mật ra da   2,664,000
172 Dẫn lưu túi mật   2,664,000
173 Dẫn lưu nang ống mật chủ   2,664,000
174 Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách, huyết tán…   4,472,000
175 Cắt đuôi tuỵ   4,485,000
176 Dẫn lưu áp xe tụy   2,832,000
177 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử   2,664,000
178 Cắt lách bán phần do chấn thương   4,472,000
179 Cắt lách toàn bộ do chấn thương   4,472,000
180 Cắt một nửa thận   4,232,000
181 Cắt nối niệu quản   5,390,000
182 Lấy sỏi niệu quản   4,098,000
183 Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang   4,415,000
184 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang   4,415,000
185 Mổ lấy sỏi bàng quang   4,098,000
186 Mở thông bàng quang   373,000
187 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn   2,321,000
188 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt   3,258,000
189 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt   3,258,000
190 Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung   790,000
191 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo   257,000
192 Tách màng ngăn âm hộ   2,660,000
193 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn   2,514,000
194 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên   3,258,000
195 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn   186,000
196 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai   3,750,000
197 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn   3,750,000
198 Tháo khớp vai   3,741,000
199 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn   3,750,000
200 Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương   3,746,000
201 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục   3,985,000
202 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay   3,750,000
203 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu   3,750,000
204 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay   3,985,000
205 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay   3,750,000
206 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu   3,570,000
207 Phẫu thuật dính khớp khuỷu   2,758,000
208 Cắt đoạn khớp khuỷu   3,741,000
209 Phẫu thuật trật khớp khuỷu   3,985,000
210 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay   3,750,000
211 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới   3,750,000
212 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles   3,750,000
213 Phẫu thuật gãy Monteggia   3,750,000
214 Cắt cụt cánh tay   3,741,000
215 Tháo khớp khuỷu   3,741,000
216 Cắt cụt cẳng tay   3,741,000
217 Tháo khớp cổ tay   3,741,000
218 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay   3,750,000
219 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu   2,887,000
220 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay   2,887,000
221 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu   2,887,000
222 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay   3,750,000
223 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay   3,750,000
224 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay   3,750,000
225 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp   4,616,000
226 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp   4,616,000
227 Đặt vít gãy trật xương thuyền   3,750,000
228 Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh   2,887,000
229 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động   2,925,000
230 Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài   4,672,000
231 Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não   3,570,000
232 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn   3,750,000
233 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa   2,887,000
234 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay   2,887,000
235 Phẫu thuật cứng cơ may   3,570,000
236 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp   3,750,000
237 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu   3,750,000
238 Phẫu thuật toác khớp mu   3,985,000
239 Tháo khớp háng   3,741,000
240 Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng   3,649,000
241 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng   3,750,000
242 Phẫu thuật cắt cụt đùi   3,741,000
243 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển   3,750,000
244 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu   3,985,000
245 Phẫu thuật viêm xương khớp háng   2,887,000
246 Phẫu thuật trật khớp háng   3,250,000
247 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng   3,750,000
248 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)   3,750,000
249 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm   5,122,000
250 Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày   3,750,000
251 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi   3,741,000
252 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu   2,887,000
253 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước   3,570,000
254 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu   3,750,000
255 Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi   3,750,000
256 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối   3,151,000
257 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối   3,151,000
258 Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh   3,570,000
259 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè   3,750,000
260 Tháo khớp gối   3,741,000
261 Đóng đinh xương chày mở   3,750,000
262 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày   3,750,000
263 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày   3,750,000
264 Phẫu thuật chân chữ O   3,750,000
265 Phẫu thuật chân chữ X   3,750,000
266 Phẫu thuật co gân Achille   2,963,000
267 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương   3,750,000
268 Phẫu thuật khớp giả xương chầy   3,750,000
269 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân   3,750,000
270 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời   4,616,000
271 Cắt cụt cẳng chân   3,741,000
272 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu   2,887,000
273 Găm Kirschner trong gãy mắt cá   3,750,000
274 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác   3,750,000
275 Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)   2,790,000
276 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân   3,750,000
277 Đặt vít gãy thân xương sên   3,750,000
278 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm   3,750,000
279 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên   3,750,000
280 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren   3,750,000
281 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ   2,829,000
282 Tháo một nửa bàn chân trước   3,741,000
283 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren   3,750,000
284 Tháo khớp cổ chân   3,741,000
285 Tháo khớp kiểu Pirogoff   3,741,000
286 Tháo bỏ các ngón chân   2,887,000
287 Tháo đốt bàn   2,887,000
288 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương   4,616,000
289 Chuyển vạt da có cuống mạch   3,325,000
290 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt   3,325,000
291 Nối gân gấp   2,963,000
292 Gỡ dính gân   2,963,000
293 Khâu nối thần kinh   2,973,000
294 Gỡ dính thần kinh   2,973,000
295 Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm²   4,228,000
296 Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)   3,325,000
297 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm   2,841,000
298 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể   2,887,000
299 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp   2,758,000
300 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu   2,832,000
301 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần   2,887,000
302 Nối gân duỗi   2,963,000
303 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản   3,325,000
304 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²   2,790,000
305 Bắt vít qua khớp   3,985,000
306 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ   3,325,000
307 Ghép trong mất đoạn xương   4,634,000
308 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương   3,750,000
309 Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy   3,750,000
310 Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo   4,634,000
311 Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối   3,325,000
312 Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên   2,318,000
313 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật   1,731,000
314 Rút đinh các loại   1,731,000
315 Rút chỉ thép xương ức   1,731,000
316 Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối   3,325,000
317 Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản   3,325,000
318 Cắt nang giáp móng   2,133,000
319 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa   2,896,000
320 Phẫu thuật điều trị u dưới móng   752,000
321 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt   752,000
322 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp   752,000
323 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp   231,000
324 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân   4,166,000
325 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân   2,772,000
326 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân   3,345,000
327 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân   3,345,000
328 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân   4,166,000
329 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân   4,166,000
330 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân   4,166,000
331 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc   3,345,000
332 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc   4,166,000
333 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow   4,166,000
334 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow   4,166,000
335 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow   4,166,000
336 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng   4,166,000
337 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng   4,166,000
338 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng   5,485,000
339 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ   4,166,000
340 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ   4,166,000
341 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ   5,485,000
342 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp   3,345,000
343 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường   2,887,000
344 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường   2,477,000
345 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường   2,477,000
346 Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đường   4,228,000
347 Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường   2,790,000
348 Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường   4,228,000
349 Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường   4,228,000
350 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp   4,616,000
351 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở   5,383,000
352 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)   5,383,000
353 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương   5,383,000
354 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não   5,081,000
355 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)   5,081,000
356 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não   5,081,000
357 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính   5,081,000
358 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên   5,081,000
359 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên   5,081,000
360 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất   5,081,000
361 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất   5,081,000
362 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán   5,383,000
363 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ   5,383,000
364 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)   5,081,000
365 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não   4,557,000
366 Phẫu thuật viêm xương sọ   5,389,000
367 Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng   6,843,000
368 Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng   6,843,000
369 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên   2,318,000
370 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên   2,318,000
371 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi   1,756,000
372 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần   6,799,000
373 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu   6,799,000
374 Phẫu thuật điều trị vết thương tim   13,836,000
375 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ   12,173,000
376 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi   6,686,000
377 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi   6,686,000
378 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động   6,686,000
379 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi   2,851,000
380 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu   12,653,000
381 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn   12,653,000
382 Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống   4,728,000
383 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi   2,851,000
384 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em   4,728,000
385 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận   14,645,000
386 Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim   14,352,000
387 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim   3,285,000
388 Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở   4,728,000
389 Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới   2,851,000
390 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo   3,732,000
391 Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận   2,851,000
392 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)   3,014,000
393 Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi   2,851,000
394 Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi   4,728,000
395 Phẫu thuật cắt u thành ngực   1,965,000
396 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn   6,686,000
397 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương   6,686,000
398 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực   1,965,000
399 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi   6,686,000